Quảng cáo
Đề cương ôn tập Giữa kì 2 Địa lí 10 năm 2023–2024 trường PTDTNT Sơn Động (Bắc Ninh)
QR

Đề cương ôn tập Giữa kì 2 Địa lí 10 năm 2023–2024 trường PTDTNT Sơn Động (Bắc Ninh)

Nguồn: vietjack.com

Xem trước nội dung

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP ĐỊA LÍ 10- PHẦN TRẮC NGHIỆM

BÀI 16: DÂN SỐ VÀ GIA TĂNG DÂN SỐ. CƠ CẤU DÂN SỐ. I. NHẬN BIẾT. Câu 1. Quy mô dân số của một quốc gia là A. tổng số dân của quốc gia. B. số người trên diện tích đất. C. mật độ trung bình dân số. D. số dân quốc gia ở các nước. Câu 2. Dân số thế giới năm 2020 là khoảng A. khoảng 6 tỉ người. B. khoảng 7 tỉ người. C. khoảng 7,8 tỉ người. D. trên 8,5 tỉ người. Câu 3. Nước có số dân đông nhất thế giới hiện nay là A. Hoa Kì. B. Liên bang Nga. C. Trung Quốc. D. Ấn Độ. Câu 4. Cơ cấu sinh học của dân số gồm cơ cấu theo A. lao động và giới tính. B. lao động và theo tuổi. C. tuổi và theo giới tính. D. tuổi và trình độ văn hoá. Câu 5. Cơ cấu xã hội của dân số gồm cơ cấu theo A. giới tính và theo lao động. B. lao động và theo tuổi. C. trình độ văn hoá và theo giới tính. D. lao động và trình độ văn hoá. Câu 6. Hoạt động kinh tế nào sau đây không thuộc khu vực I?

A. Nông nghiệp. B. Lâm nghiệp. C. Công nghiệp. D. Ngư nghiệp. Câu 7. Hoạt động kinh tế nào sau đây thuộc khu vực II?

A. Nông nghiệp. B. Lâm nghiệp. C. Công nghiệp. D. Ngư nghiệp. Câu 8. Hoạt động kinh tế nào sau đây thuộc khu vực III?

A. Lâm nghiệp. B. Công nghiệp. C. Ngư nghiệp. D. Dịch vụ. Câu 9. Hoạt động kinh tế nào sau đây không thuộc khu vực I?

A. Nông nghiệp. B. Lâm nghiệp. C. Dịch vụ. D. Ngư nghiệp.

Câu 10. Ở các nước đang phát triển dân số tham gia hoạt động kinh tế theo khu vực nào là chủ yếu A. khu vực I. B. khu vực II. C. khu vực III. D. khu vực I và II. Câu 11. Ở các nước phát triển dân số tham gia hoạt động kinh tế theo khu vực nào là chủ yếu A. khu vực I. B. khu vực II. C. khu vực III. D. khu vực I và II. Câu 12. Cơ cấu dân số theo trình độ văn hóa phản ánh

A. trình độ dân trí và học vấn. B. học vấn và nguồn lao động. C. nguồn lao động và dân trí. D. dân trí và người làm việc. Câu 13. Tỉ số giới tính được tính bằng A. số nam trên tổng dân. B. số nữ trên tổng dân. C. số nam trên số nữ. D. số nữ trên số nam. Câu 14. Tỉ suất sinh thô là tương quan giữa số trẻ em sinh ra còn sống trong năm so với dân số trung bình ở A. lúc đầu năm. B. vào giữa năm. C. cùng thời điểm. D. vào cuối năm. Câu 15. Dân số thế giới tập trung nhiều nhất ở châu lục nào sau đây? A. Châu Phi. B. Châu Âu. C. Châu Á. D. Châu Mĩ. Câu 16. Ba quốc gia có dân số đông nhất trên thế giới năm 2020 theo thứ tự từ lớn đến nhỏ là A. Trung Quốc, Ấn Độ, Nga. B. Trung Quốc, Ấn Độ, Hoa Kỳ. C. Trung Quốc, Ấn Độ, Indonexia. D. Trung Quốc, Ấn Độ, Nhật Bản. Câu 17. Thời gian dân số thế giới tăng thêm một tỉ người biến động theo xu thế nào? A. rút ngắn. B. kéo dài. C. ổn định. D. không ổn định. Câu 18. Sự chênh lệch giữa số người xuất cư và số người nhập cư được gọi là A. gia tăng dân số. B. gia tăng cơ học.

C. gia tăng tự nhiên. D. quy mô dân số. Câu 19. Đâu là động lực phát triển dân số thế giới? A. Gia tăng cơ học. B. Gia tăng dân số tự nhiên. C. Tỉ suất sinh thô. D. Gia tăng dân số tự nhiên và cơ học. Câu 20. Công thức nào sau đây dùng để tính tỉ suất sinh thô? A. S% = s.100/DS. B. S‰ = s.1000/DS. C. S%= s.100/DTB. D. S‰= s.1000/DTB. Câu 21. Công thức nào sau đây dùng để tính tỉ suất tử thô? A. T% = t.100/DS. B. T‰ = t.1000/DS. C. T% = t.100/DTB. D. T‰ = t.1000/DTB. Câu 22. Kiểu tháp tuổi mở rộng, biểu hiện của một cơ câu dân số trẻ với số dân A. tăng nhanh. B. tăng chậm. C. không tăng. D.giảm xuống. Câu 23. Kiểu tháp tuổi nào sau đây thể hiện tuổi thọ trung bình cao? A. Mở rộng. B.Thu hẹp. C. Ổn định. D. Không thể xác định được. Câu 24. Kiểu tháp tuổi nào sau đây thể hiện gia tăng dân số có xu hướng giảm dần? A. Mở rộng. B. Thu hẹp. C. Ổn định. D. Không thể xác định được. Câu 25. Dân số trên thế giới tăng lên hay giảm đi là do A. sinh đẻ và nhập cư. B. xuất cư và tử vong. C. sinh đẻ và tử vong. D. sinh đẻ và xuất cư. Câu 26. Dân số của một quốc gia thường được phân ra các độ tuổi A. 0-15 tuổi, 16- 64 tuổi, 65 tuổi trở lên. B. 0-14 tuổi, 15- 64 tuổi, 65 tuổi trở lên. C. 0-14 tuổi, 15- 65 tuổi, 66 tuổi trở lên. D. 0-15 tuổi, 15- 60 tuổi, 61 tuổi trở lên. Câu 27. Tỉ …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo