
1
SỞ GD - ĐT HÀ NỘI TRƯỜNG THPT VIỆT ĐỨC
Năm học 2025 – 2026
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ II
MÔN HÓA HỌC 12
A. LÝ THUYẾT 1. Trạng thái tự nhiên, tính chất vật lí, tính chất hóa học, ứng dụng, phương pháp tách và tái chế kim loại. 2. Khái niệm, tính chất, ứng dụng của hợp kim. 3. Khái niệm, các dạng ăn mòn kim loại và các phương pháp chống ăn mòn kim loại. 4. Trạng thái tự nhiên, tính chất vật lí, tính chất hóa học, ứng dụng, cách điều chế kim loại nhóm IA, IIA và một số hợp chất quan trọng của kim loại nhóm IA, IIA. 5. Nước cứng là gì ? Tác hại, phân loại, các phương pháp làm mềm nước cứng. B. BÀI TẬP * Các bài tập trong SGK Hóa học 12 * Một số bài tập tham khảo Phần I: Câu hỏi trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Câu 1: Kim loại được rèn, kéo sợi, dát mỏng tạo nên các đồ vật khác nhau do có A. Tính dẻo. B. Tính dẫn điện. C. Tính dẫn nhiệt. D. Ánh kim. Câu 2: Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là A. Tính oxi hóa. B. Tính acid. C. Tính base. D. Tính khử. Câu 3: Cấu hình electron của nguyên tử Mg (Z=12) A. 1s22s22p63s2. B. 1s22s22p6. C. 1s22s22p63s1. D. 1s22s22p63s23p1. Câu 4: Cấu hình electron nào sau đây là của ion Fe2+? A. [Ar]3d6. B. [Ar]3d5. C. [Ar]3d4. D. [Ar]3d3. Câu 5: Cho hỗn hợp bột gồm: Al, Fe, Mg và Cu vào dung dịch HCl dư, sau phản ứng thu được chất rắn T không tan. Vậy T là A. Al. B. Fe. C. Mg. D. Cu. Câu 6: Cho dãy các chất sau: Cu, Al, KNO3, FeCl3. Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch NaOH là A. 1. B. 2. C. 4. D. 3. Câu 7: Al, Fe, Cr bị thụ động trong dung dịch nào sau đây? A. H2SO4 đặc, nóng B. HCl đặc, nguội C. H2SO4 đặc, nguội D. HNO3 loãng, nguội Câu 8: Phương trình hoá học nào sau đây sai ?
A. Cu + Fe2(SO4)3
o t⎯→ CuSO4 + 2FeSO4 B. Fe + Fe2(SO4)3 → 3FeSO4
C. Fe(NO3)2 + AgNO3
o t⎯→ Fe(NO3)3 + Ag D. 2Fe + 3H2SO4 loãng → Fe2(SO4)3 + 3H2 Câu 9: Cho phản ứng: a Al + b HNO3 → c Al(NO3)3 + d NO + H2O. Các hệ số a, b, c, d, e là những số nguyên, đơn giản nhất. Thì b bằng A. 6. B. 4. C. 5. D. 3. Câu 10: Cho kim loại M phản ứng với Cl2, thu được muối X. Cho M tác dụng với dung dịch HCl, thu được muối Y. Cho Cl2 tác dụng với dung dịch muối Y, thu được muối X. Kim loại M là A. Mg. B. Al. C. Zn. D. Fe. Câu 11: Cho các chất: NaOH, Cu, Ba, Fe, AgNO3, NH3. Số chất phản ứng được với dung dịch FeCl3 là A. 6. B. 4. C. 3. D. 5.
Câu 12: Cho sơ đồ chuyển hoá: Fe ⎯→ ⎯X FeCl3 ⎯→ ⎯Y Fe(OH)3 (mỗi mũi tên ứng với một phản ứng). Hai chất X, Y lần lượt là A. HCl, NaOH. B. HCl, Al(OH)3. C. NaCl, Cu(OH)2. D. Cl2, NaOH. Câu 13: Hiện tượng nào đã xảy ra khi cho Na kim loại vào dung dịch CuSO4? A. sủi bọt khí không màu và có kết tủa màu xanh. B. bề mặt kim loại có màu đỏ, dung dịch nhạt màu. C. sủi bọt khí không màu và có kết tủa màu đỏ. D. bề mặt kim loại có màu đỏ và có kết tủa màu xanh. Câu 14: Trong công nghiệp, kim loại kiềm và kim loại kiềm thổ được tách bằng phương pháp A. điện phân nóng chảy. B. điện phân dung dịch. C. thủy luyện. D. nhiệt luyện. Câu 15: Điện phân (với điện cực trơ) dung dịch muối nào sau đây sẽ tách được kim loại tương ứng?
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.