Quảng cáo
Đề cương ôn tập Giữa kì 1 Công nghệ 8 năm 2025–2026 trường THCS Nguyễn Du (Đà Lạt)
QR

Đề cương ôn tập Giữa kì 1 Công nghệ 8 năm 2025–2026 trường THCS Nguyễn Du (Đà Lạt)

Nguồn: vietjack.com

Xem trước nội dung

Đề cương ôn tập kiểm tra giữa học kì I Khối 8

Năm học 2025 - 2026 32 Trường THCS Nguyễn Du

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I

MÔN CÔNG NGHỆ 8 *TRẮC NGHIỆM: HS ôn kiến thức cần đã học từ bài 1 đến bài 5 Một số câu tham khảo Câu 1: Kích thước độ dài trên bản vẽ kĩ thuật có đơn vị: A. mm B. dm C. cm D. Tùy từng bản vẽ Câu 2: Trước con số kích thước đường kính của đường tròn, người ta ghi kí hiệu gì? A. d B. R C. Ø D. O Câu 3: Khổ giấy A4 có kích thước tính theo mm là: A. 420 × 210 B. 279 × 297 C. 420 × 297 D. 297 × 210 Câu 4: Đâu là tỉ lệ nguyên hình trong các tỉ lệ sau? A. 1 : 2 B. 5 : 1 C. 1 : 1 D. 5 : 2 Câu 5: Có mấy khổ giấy chính? A. 2 B. 3 C. 4 D. 5 Câu 6: Để vẽ đường tâm, đường trục đối xứng, cần dùng loại nét vẽ nào? A. Nét liền đậm B. Nét liền mảnh C. Nét đứt mảnh D. Nét gạch dài chấm mảnh Câu 7: Trong các khổ giấy chính, khổ giấy có kích thước lớn nhất là: A. A0 B. A1 C. A4 D. A3 Câu 8: Trên bản vẽ kĩ thuật nét đứt mảnh được dùng để A. vẽ đường bao thấy, cạnh thấy B. vẽ đường kích thước, đường gióng kích thước C. vẽ đường bao khuất, cạnh khuất D. vẽ đường tâm, đường trục đối xứng Câu 9: Cho vật thể có kích thước: chiều dài 60 mm, chiều rộng 40 mm và chiều cao 50 mm. Hình biểu diễn vật thể có tỉ lệ là 1:2. Độ dài kích thước chiều cao đo được trên hình biểu diễn của vật thể là bao nhiêu? A. 30 mm B. 25 mm C. 20 mm D. 15 mm Câu 10: Cách ghi kích thước nào sau đây là đúng?

A. B. C. D. Câu 11: Hình chiếu là hình nhận được: A. trên mặt phẳng chiếu B.Không ở trên mặt phẳng chiếu C. Sau mặt phẳng chiếu D. Trước mặt phẳng chiếu Câu 12: Vị trí hình chiếu bằng nằm ở : A. phía dưới hình chiếu đứng. B. bên phải hình chiếu đứng C. phía trên hình chiếu đứng. D .bên trái hình chiếu cạnh. Câu 13: Phép chiếu vuông góc là phép chiếu có các tia chiếu A. song song với nhau và vuông góc với mặt phẳng chiếu B.loe rộng ra C. song song với nhau và song song với mặt phẳng chiếu D.cùng đi qua một điểm Câu 14: Hình chiếu đứng có hướng chiếu từ A. trái sang B. trước tới C. sau tới D. phải sang. Câu 15: Trong bản vẽ kĩ thuật người ta thường dùng: A. Phép chiếu song song B. phép chiếu xuyên tâm C. Phép chiếu vuông góc D. Cả 3 phép chiếu Câu 16: Điểm A của vật thể có hình chiếu là điểm A’ trên mặt phẳng. Vậy AA’ gọi là: A. Đường thẳng chiếu B. Tia chiếu C. Đường chiếu D. Đoạn chiếu Câu 17: Khối đa diện được bao bởi các hình A. tam giác phẳng B. đa giác phẳng C. Tròn D. Tứ giác phẳng Câu 18: Hình hộp chữ nhật được bao bởi bao nhiêu hình chữ nhật A. 4 B. 10 C. 6 D. 8

Đề cương ôn tập kiểm tra giữa học kì I Khối 8

Năm học 2025 - 2026 33 Trường THCS Nguyễn Du

Câu 19: Khi quay hình chữ nhật một vòng quanh một cạnh cố định ta sẽ được A. hình nón B. hình cầu C. hình trụ D. hình chỏm cầu Câu 20: Thép có tỉ lệ carbon: A. < 2,14% B. ≤ 2,14% C. > 2,14 D. ≥ 2,14% Câu 21: Hình nào sau đây thuộc khối tròn xoay A.hình hộp chữ nhật B. hình chóp đều C. hình nón D. hình lăng trụ đều Câu 22: Các kích thước thể hiện hình chiếu bằng của hình hộp chữ nhật là: A. rộng, cao B. dài, rộng C. dài, cao D. dài, cao, rộng. Câu 23: Chất dẻo nhiệt rắn được ứng dụng làm: A. Rổ, cốc, can, ghế, bình nước, ... B. Tay cầm cho dụng cụ nấu ăn, ổ cắm điện, ... C. Ống dẫn, đai truyền, đế giày, dép, ... D. Lõi dây dẫn điện, nồi, chảo, ... Câu 24: Đâu là nội dung của bản vẽ lắp? A. Khung tên, bảng kê, hình biểu diễn, kích thước B. Khung tên, hình biểu diễn, kích thước, yêu cầu kĩ thuật C. Khung tên, các hình biểu diễn, kích thước D. Khung tên, bảng kê, hình biểu diễn, kích thước, yêu cầu kĩ thuật Câu 25: Trên bản vẽ nhà có hình biểu diễn: A. Mặt bằng B. Mặt đứng C. Mặt cắt D. Cả 3 đáp án trên Câu 26: Gang là gì ? A. Là kim loại đen có tỷ lệ carbon trong vật liệu ≤ 2,14% B. Là kim loại đen có tỷ lệ carbon trong vật liệu > 2,14%. C. Là kim loại màu có tỷ lệ carbon trong vật liệu ≤ 2,14% D. Là kim loại màu có tỷ lệ carbon trong vật liệu > 2,14% Câu 27: Bản vẽ chi tiết có công dụng A. Lắp ráp các chi tiết máy B. sử dụng sản phẩm C. thiết kế các chi tiết máy D. Chế tạo và kiểm …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo