Quảng cáo
Đề cương ôn tập Giữa kì 1 Công nghệ 8 năm 2025–2026 trường THCS Huỳnh Tịnh Của (TP Hồ Chí Minh)
QR

Đề cương ôn tập Giữa kì 1 Công nghệ 8 năm 2025–2026 trường THCS Huỳnh Tịnh Của (TP Hồ Chí Minh)

Nguồn: vietjack.com

Xem trước nội dung

UBND XÃ LONG ĐIỀN TRƯỜNG THCS HUỲNH TỊNH CỦA

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ I

NĂM HỌC 2025 - 2026 MÔN: CÔNG NGHỆ - LỚP: 8

Thời gian làm bài: 45 phút I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất hoặc ghi Đ/S cho câu đúng – sai) ? Phần A – Tiêu chuẩn trình bày bản vẽ kỹ thuật Câu 1: Bản vẽ kỹ thuật dùng để: A. Thể hiện hình dạng, cấu tạo vật thể. B. Trang trí sản phẩm. C. Làm đẹp bản thiết kế. D. Diễn đạt nghệ thuật. Câu 2: Bản vẽ kỹ thuật gồm mấy loại chính? A. 2 B. 3 C. 4 D. 5 Câu 3: Đường bao thấy được thể hiện bằng nét nào? A. Nét liền đậm B. Nét đứt C. Nét liền mảnh D. Nét chấm gạch Câu 4: Khung tên thường đặt ở đâu? A. Góc dưới bên phải B. Góc trên C. Bên trái D. Giữa bản vẽ Câu 5: Tỉ lệ bản vẽ là gì? A. Tỉ số giữa kích thước trên hình và kích thước thật của vật thể. B. Tỉ số giữa khổ giấy và vật thể. C. Tỉ số giữa chiều cao và chiều rộng. D. Tỉ lệ không cần thiết trong bản vẽ. Câu 6: Chữ, số trên bản vẽ kỹ thuật được trình bày theo: A. Kiểu chữ kỹ thuật. B. Tùy người vẽ. C. Chữ in nghiêng. D. Viết tay tùy thích.

? Phần B – Câu Đúng/Sai Câu 7 (Đ/S): Nét liền đậm thể hiện đường bao thấy. Câu 8 (Đ/S): Nét đứt thể hiện đường bao khuất. Câu 9 (Đ/S): Tất cả đường nét có cùng độ đậm. Câu 10 (Đ/S): Khung tên có thể đặt ở vị trí tùy ý. Câu 11 (Đ/S): Khi ghi kích thước, chữ số đặt trên đường kích thước. Câu 12 (Đ/S): Kiểu chữ trong bản vẽ kỹ thuật phải thống nhất.

? Phần C – Hình chiếu vuông góc Câu 13: Hình chiếu vuông góc được tạo bởi: A. Các tia chiếu song song vuông góc với mặt phẳng chiếu. B. Các tia chiếu xiên góc.

C. Một tia chiếu duy nhất. D. Các tia song song nghiêng 45°. Câu 14: Hình chiếu đứng thể hiện: A. Chiều dài và chiều cao. B. Chiều dài và chiều rộng. C. Chiều cao và chiều rộng. D. Chiều rộng và chiều sâu. Câu 15: Hình chiếu bằng thể hiện: A. Chiều dài và chiều rộng. B. Chiều dài và chiều cao. C. Chiều rộng và chiều cao. D. Chiều cao và chiều sâu. Câu 16: Hình chiếu cạnh thể hiện: A. Chiều cao và chiều rộng. B. Chiều dài và chiều rộng. C. Chiều dài và chiều cao. D. Cả ba kích thước. Câu 17: Thứ tự sắp xếp các hình chiếu trên bản vẽ là: A. Đứng – Bằng – Cạnh. B. Cạnh – Bằng – Đứng. C. Bằng – Đứng – Cạnh. D. Tùy ý. Câu 18: Khi đọc bản vẽ kỹ thuật, cần dựa vào: A. Tên bản vẽ, các hình chiếu, kích thước ghi trên hình. B. Kích thước thật. C. Cảm nhận trực quan. D. Trí tưởng tượng.

? Phần D – Câu Đúng/Sai (tiếp) Câu 19 (Đ/S): Hình chiếu bằng đặt dưới hình chiếu đứng. Câu 20 (Đ/S): Hình chiếu cạnh đặt bên phải hình chiếu đứng. Câu 21 (Đ/S): Ba hình chiếu giúp biểu diễn rõ hình dạng vật thể. Câu 22 (Đ/S): Có thể đặt các hình chiếu ở vị trí tùy ý. Câu 23 (Đ/S): Hình chiếu vuông góc dùng tia chiếu vuông góc với mặt phẳng chiếu. Câu 24 (Đ/S): Khi biểu diễn vật thể đơn giản, có thể dùng ít hơn ba hình chiếu.

II. TỰ LUẬN Câu 25: Trình bày khái niệm hình chiếu vuông góc. Câu 26: Nêu tên, vị trí và ý nghĩa của ba hình chiếu cơ bản. Câu 27: Vẽ hình chiếu đứng, hình chiếu bằng, hình chiếu cạnh của vật thể sau, theo kích thước ghi trên hình ( đơn vị là cm )

2cm 4cm

6cm

1,5cm

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo