
1
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA HK1 ĐỀ SỐ 1 Phần 1. Trắc nghiệm nhiều lựa chọn Câu 1. Chuyển động nào sau đây không được coi là dao động cơ?
A. Dây đàn ghi ta rung động. B. Chiếc đu đung đưa. C. Pit tông chuyển động lên xuống trong xi lanh. D. Một hòn đá được thả rơi. Câu 2. Trong dao động điều hòa thì nhóm đại lượng nào sau đây không thay đổi theo thời gian?
A. Li độ và thời gian. B. Biên độ và tần số góc. C. Li độ và pha ban đầu. D. Tần số và pha dao động. Câu 3. Hình chiếu của con lắc của một đồng hồ khi hoạt động dao động trên một đoạn thẳng dài 16
cm. Biên dộ dao động của con lắc bằng: A. 16 cm. B. 8 cm. C. 4 cm. D. 32 cm. Câu 4. Một vật dao động điều hòa với phương trình x=5cos(4πt) (cm). Biên độ và pha ban đầu của
dao động lần lượt là A. 5 cm; 0 rad. B. 5 cm; 4π rad. C. 5 cm; 4π rad. D. 5 cm; π rad. Câu 5. Một vật chuyển động tròn đều với tốc độ góc là π rad/s. Hình chiếu của vật trên một đường
kính dao động điều hòa với tần số góc, chu kì và tần số bằng bao nhiêu ? A. π rad/s ; 2 s ; 0,5 Hz. B. 2π rad/s ; 0,5 s ; 2 Hz. C. 2π rad/s ; 1 s ; 1 Hz. D.
?
? rad/s ; 4 s ; 0,25 Hz. Câu 6. Một vật dao động điều hòa có phương trình x = 2cos(2πt – π/6) cm. Li độ của vật tại thời điểm t
= 0,25 (s) là A. 1 cm. B. 1,5 cm. C. 0,5 cm. D. –1 cm. Câu 7. Một vật dao động điều hòa phải mất 0,125 s để đi từ điểm có tốc độ bằng không tới điểm tiếp
theo cũng như vậy. Khoảng cách giữa hai điểm là 40 cm. Biên độ và tần số của dao động này là A. A = 40 cm và f = 2 Hz. B. A = 20 cm và f = 2 Hz. C. A = 40 cm và f = 1 Hz. D. A = 20 cm và f = 4 Hz. Câu 8. Chọn câu đúng khi nói về vận tốc và gia tốc trong dao động điều hòa:
A. Ở vị trí cân bằng, vận tốc cực đại, gia tốc cực đại. B. Ở vị trí biên, vận tốc bằng 0, gia tốc bằng 0. C. Ở vị trí biên, vận tốc bằng 0, gia tốc cực đại. D. Ở vị trí cân bằng, vận tốc bằng 0, gia tốc cực đại. Câu 9. Một chất điểm dao động điều hòa với tần số 5 Hz, mỗi chu kỳ vật đi được quãng đường 8cm.
Vận tốc của chất điểm có độ lớn cực đại bằng: A. 20 cm/s B. 10 cm/s C. 62,8 cm/s D. 1,54 cm/s. Câu 10. Một vật dao động điều hòa có phương trình x = 2cos(2πt – π/6) cm. Lấy π2 = 10, gia tốc của
vật tại thời điểm t = 0,25 (s) là: A. 40 cm/s2 B. -40 cm/s2 C. +- 40 cm/s2 D. -π cm/s2 Câu 11. Một vật dao động điều hòa có phương trình x = 5cos(2πt – π/6) cm. Vận tốc của vật khi có li
độ x = 3 cm là A. v = 25,12 cm/s. B. v = ± 25,12 cm/s. C. v = ± 12,56 cm/s D. v = 12,56 cm/s Câu 12. Một vật dao động điều hòa có phương trình x = 5cos(2πt – π/6) cm. Lấy π2 = 10. Gia tốc của
vật khi có li độ x = 3 cm là A. a = 12 m/s2 B. a = –120 cm/s2
2
C. a = 1,20 cm/s2 D. a = 12 cm/s2 Câu 13. Một vật dao động điều hoà theo phương trình x = 4cos(5πt – 2π/3) cm. Vận tốc và gia tốc của
vật ở thời điểm t = 0,5 s là: A. 10π√3 cm/s và -50 π2 cm/s2 B. 10 cm/s và 50π2√3 cm/s2 C. - 10π√3 cm/s và 50 π2 cm/s2. D. 10π cm/s và -50π2√3 cm/s2. Câu 14. Xét một con lắc dao động điều hòa thì khi vật đi từ vị trí cân bằng tới vị trí biên thì động năng
của vật ………(1)………., khi vật đi từ vị trí biên về vị trí cân bằng thì động năng của vật ………(2)……….”. Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống. A. (1) đang từ cực đại giảm đến 0, (2) không đổi. B. (1) không đổi, (2) tăng từ 0 đến giá trị cực đại. C. (1) đang từ cực đại giảm đến 0, (2) tăng từ 0 đến giá trị cực đại. D. (1) tăng từ 0 đến giá trị cực đại, (2) đang từ cực đại giảm đến 0. Câu 15. Điều nào sau đây là đúng khi nói về động năng và thế năng của 1 vật dao động điều hòa:
A. Động năng của vật tăng và thế năng giảm khi vật đi từ VTCB đến vị trí biên. B. Động năng giảm, thế năng tăng khi vật đi từ VTCB đến vị trí biên. C. Động năng bằng không và thế năng cực đại khi vật ở VTCB. D. Động năng giảm, thế năng tăng khi vật đi từ vị trí biên đến VTCB. Câu 16. Một vật có khối lượng 750 g dao động điều hòa với biên độ 4 cm và chu kì T = 2s. Tính năng
lượng của dao động. A. 10 mJ. B. 20 m1 C. 6 mJ. D. 72 mJ. Câu 17. Con lắc lò xo có khối lượng m=400gam, độ cứng k = 160 N/m dao động điều hoà theo phương
thẳng …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.