
1
TRƯỜNG THPT VIỆT ĐỨC
TỔ VẬT LÝ
NỘI DUNG ÔN TẬP KIỂM TRA 1/2 HỌC KỲ 1 KHỐI 11
NĂM HỌC 2024 - 2025
A. GIỚI HẠN CHƯƠNG TRÌNH: Sách Kết nối tri thức 10: từ bài 1: Dao động điều hòa đến hết bài 5: . Động năng. Thế năng. Sự chuyển hóa giữa động năng và thế năng trong dao động điều hòa. B. HÌNH THỨC RA ĐỀ Gồm 3 phần Phần 1: trắc nghiệm nhiều đáp án lựa chọn Phần 2. TN đúng sai Phần 3. câu điền khuyết Thời gian: 45 phút. C. CÁC NỘI DUNG CƠ BẢN: - Lý thuyết: các định nghĩa, định luật, thuyết, tính chất, công thức trong các bài nêu trên. - Các dạng bài tập: I. Dao động điều hòa - Nêu được định nghĩa: biên độ, chu kì, tần số, tần số góc, độ lệch pha. Lập phương trình dao động. - Vận dụng được các khái niệm: biên độ, chu kì, tần số, tần số góc, độ lệch pha để mô tả dao động điều hoà. - Sử dụng đồ thị, phân tích và thực hiện phép tính cần thiết để xác định được: li độ, vận tốc và gia tốc… trong dao động điều hoà. - Vận dụng được các phương trình về li độ và vận tốc, gia tốc, mối quan hệ của các đại lượng đó trong dao động điều hoà. - Vận dụng được phương pháp giản đồ véc tơ để giải bài toán dao động: Lập pt dao động, tính quãng đường, tìm thời điểm, thời gian, trạng thái tại thời điểm t, số lần vật thỏa mãn điều kiện nào đó,… - Xác định được đặc điểm của các lực trong dao động điều hòa. II. Năng lượng trong Dao động điều hòa - Tìm động năng, thế năng, cơ năng. Xác định các đại lượng thông qua mối quan hệ giữa động năng, thế năng… - Sử dụng đồ thị, phân tích và thực hiện phép tính cần thiết để mô tả được sự chuyển hoá động năng và thế năng trong dao động điều hoà D. MỘT SỐ BÀI TẬP THAM KHẢO
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM Câu 1. Một chất điểm dao động điều hoà có quỹ đạo là một đoạn thẳng dài 10 cm. Biên độ dao động của chất điểm là A. 5 cm. B. −5 cm. C. 10 cm. D. −10 cm. Câu 2. Một chất điểm dao động điều hoà trong 10 dao động toàn phần chất điểm đi được quãng đường dài 120 cm. Quỹ đạo dao động của vật có chiều dài là A. 6 cm. B. 12 cm. C. 3 cm. D. 9 cm.
Câu 3. Một chất điểm dao động điều hoà với phương trình ?= 5cos (10??+
?
3) (cm). Li độ của chất
điểm khi pha dao động bằng (?) là A. 5 cm. B. −5 cm. C. 2,5 cm. D. −2,5 cm. Câu 4. Một chất điểm dao động điều hoà có phương trình li độ theo thời gian là:
?= 5√3cos (10??+ ?
3) (cm)
Tại thời điểm t = 1 s thì li độ của chất điểm bằng A. 2,5 cm. B. −5√3 cm. C. 5 cm. D. 2,5√3 cm. Câu 5. Một chất điểm dao động điều hoà có phương trình li độ theo thời gian là:
2
?= 6cos (10??+ ?
3) (cm)
Li độ của chất điểm khi pha dao động bằng (−
?
3) là
A. 3 cm. B. −3 cm. C. 3√3 cm. D. −3√3 cm. Câu 6. Một chất điểm ? chuyển động đều trên một đường tròn, bán kính A, tốc độ góc . Hình chiếu của ? trên đường kính biến thiên điều hoà có A. biên độ A. B. biên độ 2A. C. pha ban đầu t. D. độ dài quỹ đạo 4A.
Câu 7. Phương trình dao động của một vật có dạng ?= −?cos (??+
?
3) (cm). Pha ban đầu của dao
động là
A.
?
3. B. −
?
3. C.
2?
3 . D. −
2?
3 .
Câu 8. Một chất điểm dao động điều hoà có chu kiT = 1 s. Tần số góc ? của dao động là A. ?(rad/s). B. 2?(rad/s). C. 1(rad/s). D. 2 (rad/s). Câu 9. Một chất điểm dao động điều hoà có tần số góc ?= 10?(rad/s). Tần số của dao động là A. 5 Hz. B. 10 Hz. C. 20 Hz. D. 5?Hz. Câu 10. Một chất điểm dao động điều hoà. Trong thời gian 1 phút, vật thực hiện được 30 dao động. Chu kì dao động của chất điểm là A. 2 s. B. 30 s. C. 0,5 s. D. 1 s. Câu 11. Một chất điểm dao động điều hoà có phương trình li độ theo thời gian là:
?= 5√3cos (10??+ ?
3) (cm)
Tần số của dao động là A. 10 Hz. B. 20 Hz. C. 10?Hz. D. 5 Hz. Câu 12. Một chất điểm dao động điều hoà có phương trình li độ theo thời gian là:
?= 6cos (4??+ ?
3) (cm)
Chu kì của dao động là A. 4 s. B. 2 s. C. 0,25 cm. D. 0,5 s. Câu 13. Một chất điểm dao động điều hoà có phương trình li độ theo thời gian là:
?= 10cos (?
3 ?+ ?
2) (cm)
Tại thời điểm t vật có li độ 6 cm và đang hướng về vị trí cân bằng. Sau 9 s kể từ thời điểm ? thì vật đi qua li độ A. 3 cm đang hướng về vị trí cân bằng B. −3 cm đang …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.