
MA TRẬN, BẢN ĐẶC TẢ VÀ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ 1- VẬT LÝ 11
1. Ma trận - Thời điểm kiểm tra: 10/2023 - Thời gian làm bài: 45 phút - Hình thức kiểm tra: Kết hợp giữa trắc nghiệm và tự luận (70% trắc nghiệm, 30% tự luận). - Cấu trúc:
+ Mức độ đề: 40% Nhận biết; 30% Thông hiểu; 20% Vận dụng; 10% Vận dụng cao. + Phần trắc nghiệm: 7,0 điểm (gồm 28 câu hỏi: nhận biết: 16 câu, thông hiểu: 12 câu), mỗi câu 0,25 điểm. + Phần tự luận: 3,0 điểm (Vận dụng: 2,0 điểm; Vận dụng cao: 1,0 điểm), mỗi YCCĐ 0,5 điểm.
Nội dung Đơn vị kiến thức
Mức độ đánh giá Tổng Điểm số Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao số câu
TL TN TL TN TL TN TL TN TL TN
DAO ĐỘNG
3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14
1. Dao động điều hoà 12 8 2 2 4 20 8,0
2. Dao động tắt dẩn. Dao động cưỡng bức. Hiện tượng cộng hưởng Dao động cưỡng bức, sự cộng hưởng
4 4 8 2,0
Số câu TN/ Số ý TL (Số YCCĐ) 16 12 2 2 4 28
Điểm số 4 3 2 1 3 7 10
Tổng số điểm
2
2. Bản đặc tả
Nội dung
Đơn vị kiến thức
Mức độ yêu cầu cần đạt Số câu hỏi Câu hỏi
TL TN TL TN
1. Dao động điều hòa
Nhận biêt:
- Nêu khái niệm, xác định biên độ, chu kì, tần số, tần số
góc, độ lệch pha để mô tả dao động điều hoà.
3 C1,2,3
- Nêu được dao động điều hòa. 3 C4,5,6
- Nêu được biểu thức vận tốc, gia tốc trong dao động
điều hòa.
3
C7,8,9
- Nêu được biểu thức tính động năng thế năng và cơ
năng trong dao động điều hòa.
3
C10,11,12
Thông hiểu
- Trình bày được các bước thí nghiệm đơn giản tạo ra
được dao động và mô tả được một số ví dụ đơn giản về dao động tự do.
1 .C17
- Dùng đồ thị li độ - thời gian có dạng hình sin (tạo ra
bằng thí nghiệm, hoặc hình vẽ cho trước), nêu được mô tả được một số ví dụ đơn giản về dao động tự do.
2 C18,19
- Vận dụng được các khái niệm: biên độ, chu kì, tần số,
tần số góc, độ lệch pha để mô tả dao động điều hoà.
1 C20
- Sử dụng đồ thị, phân tích và thực h, tiện phép tính cần
thiết để xác định được: độ dịch chuyển, vận tốc và gia tốc trong dao động điều hoà.
2 C21,22
3
Nội dung
Đơn vị kiến thức
Mức độ yêu cầu cần đạt Số câu hỏi Câu hỏi
TL TN TL TN
- Sử dụng đồ thị, phân tích và thực hiện phép tính cần
thiết để mô tả được sự chuyển hoá động năng và thế năng trong dao động điều hoà.
2 C23, 24
Vận dụng:
- Vận dụng được các phương trình về li độ và vận tốc,
gia tốc của dao động điều hoà.
1 C29
- Vận dụng được phương trình a = - ω2 x của dao động
điều hoà.
1 C30
- Các quy tắc an toàn trong nghiên cứu và học tập môn
Vật lí.
- Vận dụng được các biểu thức về động năng, thế năng,
cơ năng và sự chuyển hóa giữa chúng.
2 C31, 32
2. Dao động tắt dần, hiện tượng cộng hưởng
Nhận biết
- Nêu được ví dụ thực tế về dao động tắt dần, dao động
cưỡng bức và hiện tượng cộng hưởng.
4 C13,114, 15,16
Thông hiểu:
- Lập luận, đánh giá được sự có lợi hay có hại của cộng
hưởng trong một số trường hợp cụ thể.
4 C25,26,27,28
Số câu 4 28
Tổng số điểm 3,0 7,0
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA KÌ 1 II. TRẮC NGHIỆM Câu 1. (QG 19): Một vật dao động điều hòa với tần số góc ω. Chu kỳ dao động của vật được tính bằng công thức
A. T =
2π
ω . B. T = 2πω. C. T =
1
2πω. D. T =
ω
2π. Câu 2. Mối liên hệ giữa tần số góc ω và tần số f của một dao động điều hòa là
A. ω =
f
2π. B. ω = πf. C. ω= 2πf. D. ω =
1
2πf. Câu 3. Một vật nhỏ dao động điều hoà dọc theo trục Ox với tần số góc ω và có biên độ A. Biết gốc tọa độ O ở vị trí cân bằng của vật. Chọn gốc thời
gian là lúc vật ở vị trí có li độ A
2 và đang chuyển động theo chiều dương. Phương trình dao động của vật là:
A. x = Acos(t -
3) B. x = Acos(t -
4 )
C. x = Acos(t +
4) D. x = Acos(t +
3)
Câu 4: Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình: x = 5 cos(πt + 1,5π) cm. Tọa độ của chất điểm tại thời điểm t = 2,5s là:
A. cm x 5,1 = . B. cm x 5 − = . C. cm x 5 = . D. cm x 0 = . Câu 5. (QG 15): Một vật nhỏ dao động theo phương trinh x = 5cos(t + 0,5π) cm. Pha ban đầu của dao động là:
A. π. B. 0,5 π. C. 0,25 π. D. 1,5 π. Câu 6. (MH 15 - QG 15 - QG 18 - TN1 20) Một vật dao động điều hòa theo phương trình …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.