Quảng cáo
Đề cương ôn tập Học kì 2 Công nghệ Nông nghiệp 12 năm 2024–2025 trường THPT Cát Tiên (Lâm Đồng)
QR

Đề cương ôn tập Học kì 2 Công nghệ Nông nghiệp 12 năm 2024–2025 trường THPT Cát Tiên (Lâm Đồng)

Nguồn: vietjack.com

Xem trước nội dung

1

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ 2 MÔN CÔNG NGHỆ 12 LÂM NGHIỆP – THỦY SẢN

NH: 2024-2025 PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 24. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

CHỦ ĐỀ 6. CÔNG NGHỆ GIỐNG THUỶ SẢN Câu 1. Phát biểu nào đúng khi nói về khái niệm giống thuỷ sản?

A. Giống thuỷ sản là loài động vật thuỷ sản, dùng để sản xuất giống, làm giống cho nuôi trồng thuỷ sản. B. Giống thuỷ sản là loài thực vật phù du, rong, tảo dùng để sản xuất giống, làm giống cho nuôi trồng thuỷ sản. C. Giống thuỷ sản là loài động vật nguyên sinh, rong, tào dùng để sản xuất giống, làm giống cho nuôi trồng thuỷ sản. D. Giống thuỷ sản là loài động vật thuỷ sản, rong, tảo dùng để sản xuất giống, làm giống cho nuôi trồng thuỷ sản. Câu 2. Con giống thuỷ sản trước khi lưu hành trên thị trường phải đáp ứng các yêu cầu như sau:

(1) Thuộc danh mục loài thuỷ sản được phép kinh doanh tại Việt Nam. (2) Được công bố tiêu chuẩn áp dụng và công bố hợp quy theo quy định. (3) Các cá thể của cùng một giống thường luôn có ngoại hình, thể chất, sức sinh sản giống nhau.

(4) Có chất lượng phù hợp tiêu chuẩn công bố áp dụng. (5) Được kiểm dịch theo quy định của pháp luật. Các nhận định đúng là:

Α. (1), (2), (4), (5). Β. (1), (3), (4), (5). C. (2), (3), (4), (5). D. (1), (2), (3), (5). Câu 3. Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về vai trò của giống trong nuôi thuỷ sản?

A. Quyết định năng suất và số lượng sản phẩm thuỷ sản. B. Quyết định năng suất và chất lượng sản phẩm thuỷ sản. C. Quyết định năng suất và hiệu quả khai thác thuỷ sản. D. Quyết định năng suất nuôi trồng hiệu quả khai thác thuỷ sản. Câu 4. Hiện tượng trứng cá sau khi giải phóng sẽ dính vào các giá thể trong môi trường nước là đặc điểm loài cá nào sau đây?

A. Cá rô phi. B. Cá chép. C. Cá trôi. D. Cá tầm. Câu 5. Dựa vào đặc điểm dinh dưỡng và kích thước của cá có thể phân chia các giai đoạn ương nuôi cá giống là

A. Cá bột → Cá giống → Cá hương. B. Cá hương → Cá giống → Cá bột. C. Cá bột → Cá hương →Cá giống. D. Cá hương →Cá bột → Cá giống. Câu 6. Thứ tự đúng các bước của quy trình kĩ thuật ương nuôi cá giống là

A. Chuẩn bị ao ương → Lựa chọn, thả giống → Thu hoạch - Chăm sóc và quản lí. B. Chuẩn bị ao ương → Lựa chọn, thả giống → Chăm sóc và quản lí → Thu hoạch. C. Lựa chọn, thả giống - Chuẩn bị ao ương - Thu hoạch - Chăm sóc và quản lí. D. Chuẩn bị ao ương → Chăm sóc và quản lí → Lựa chọn, thả giống - Thu hoạch. Câu 7. Phát biểu nào không đúng khi nói về kĩ thuật nương nuôi tôm giống trong bể?

A. Chọn ấu trùng khỏe mạnh, có tính hướng quang. B. Bể được vệ sinh sạch sẽ, khử trùng bằng chlorine hoặc iodine và rửa lại bằng nước sạch. C. Thả giống từ từ để ấu trùng quen dần với môi trường nước bể ương.

2

D. Loại thức ăn luôn giống nhau ở từng giai đoạn nên chỉ cần chú ý lượng thức ăn. Câu 8. Thời điểm thu hoạch phù hợp để bán giống hoặc nuôi thương phẩm đối với tôm sú (tôm thẻ chân trắng?) là

A. tôm chuyển sang giai đoạn giai đoạn hậu ấu trùng 15 ngày (PL15). B. tôm chuyển sang giai đoạn giai đoạn hậu ấu trùng 12 ngày (PL12). C. tôm chuyển sang giai đoạn giai đoạn hậu ấu trùng 5 ngày (PL5). D. tôm chuyển sang giai đoạn giai đoạn hậu ấu trùng 2 ngày (PL2). Câu 9. Trong chuyển đổi giới tính cá rô phi, hormone nào sau đây được sử dụng phổ biến nhất để tạo cá rô phi đơn tính đực?

A. 17α-methyl testosterone. B. Estrogen. C. Testosterone. D. HCG. Câu 10. Nhiệt độ thích hợp để bảo quản dài hạn tinh trùng động vật thuỷ sản trong nitrogen lỏng là

A. -6 °C. B. -4 °C. C.-96 °C. D.-196 °C. Câu 11. Phương pháp nào sau đây không phù hợp khi dùng hormone nhằm điều khiển giới tính động vật thuỷ sản? A. Bổ sung hormone vào ao nuôi. B. Bổ sung hormone vào thức ăn.

C. Ngâm cá vào dung dịch trộn hormone. D. Tiêm hormone vào cơ thể. *Câu 12. Một số chất kích thích sinh sản được sử dụng phổ biến trong sản xuất cá hiện nay là: A. LRHa, estrogen và glucagon. B. LRHa, HCG và GnRHa. C. Glucagon, FSH và HCG. D. LRHa, HCG và glucagon. Câu 13: Lợi ích của công nghệ tạo con …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo