
1
TRƯỜNG THPT LINH TRUNG
TỔ HÓA HỌC
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP KIỂM TRA CUỐI HK1 MÔN HÓA HỌC 12 – NĂM HỌC 2025-2026 PHẦN 1. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN
Câu 1. Chất nào sau đây là amine?
A. C2H5NH2. B. HCOOH. C. C2H5OH. D. CH3COOC2H5.
Câu 2. Phân tử chất nào sau đây chứa nguyên tử nitrogen?
A. Acetic acid. B. Methylamine. C. Tinh bột. D. Glucose.
Câu 3. Công thức chung của amine no, đơn chức, mạch hở là
A. CnH2n-5N (n ≥ 6). B. CnH2n+1N (n ≥ 2). C. CnH2n-1N (n ≥ 2). D. CnH2n+3N (n ≥1).
Câu 4. Amine nào sau đây là chất khí? A. CH3NHC2H5. B. (CH3)2NH. C. (C2H5)3N. D. C6H5NH2.
Câu 5. Chất nào sau đây thuộc loại amine bậc ba?
A. C2H5-NH2. B. (CH3)3N. C. CH3-NH-CH3. D. CH3-NH2.
Câu 6. Trong các chất dưới đây, chất nào là amine bậc hai?
A. H2N[CH2]6NH2. B. (CH3)2CHNH2. C. CH3NHCH3. D. C6H5NH2.
Câu 7. Dung dịch chất nào sau đây không làm quỳ tím chuyển màu?
A. Ethylamine. B. Aniline. C. Methylamine. D. Trimethylamine.
Câu 8. Chất phản ứng với dung dịch FeCl3 cho kết tủa là
A. CH3NH2. B. CH3COOCH3. C. CH3OH. D. CH3COOH.
Câu 9. Nhỏ vài giọt nước bromine vào ống nghiệm chứa aniline, hiện tượng quan sát được là
A. xuất hiện màu xanh. B. xuất hiện màu tím. C. có kết tủa màu trắng. D. có bọt khí thoát ra.
Câu 10. Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Tất cả các amine đều làm quỳ tím ẩm chuyển màu xanh. B. Ở nhiệt độ thường, tất cả các amine đều tan nhiều trong nước. C. Để rửa sạch ống nghiệm có dính aniline, có thể dùng dung dịch HCl. D. Các amine đều không độc, được sử dụng trong chế biến thực phẩm.
Câu 11. Số amine có công thức phân tử C3H9N là
A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.
Câu 12. Số amine chứa vòng benzene bậc một ứng với công thức phân tử C7H9N là
A. 3. B. 2. C. 5. D. 4.
Câu 13. Có bao nhiêu amine bậc ba là đồng phân cấu tạo của nhau ứng với công thức phân tử C5H13N?
A. 4. B. 2. C. 5. D. 3.
Câu 14. Số đồng phân amine bậc hai có công thức phân tử C5H13N là
A. 6. B. 3. C. 4. D. 5.
Câu 15. Trong các tên gọi dưới đây, tên nào phù hợp với chất (CH3)2CHNH2?
A. Methylethylamine. B. Ethylmethylamine. C. Isopropanamine. D. Isopropylamine.
Câu 16. Kết quả thí nghiệm của các chất X, Y, Z với các thuốc thử được ghi ở bảng sau:
Chất Thuốc thử Hiện tượng X Quỳ tím Quỳ tím chuyển màu xanh Y Dung dịch AgNO3 trong NH3 Tạo kết tủa Ag Z Nước bromine Tạo kết tủa trắng Các chất X, Y, Z lần lượt là:
A. Aniline, glucose, ethylamine. B. Ethylamine, glucose, aniline. C. Ethylamine, aniline, glucose. D. Glucose, ethylamine, aniline.
2
Câu 17. Có 3 chất lỏng benzene, aniline, styrene, đựng riêng biệt trong 3 lọ mất nhãn. Thuốc thử để phân biệt 3 chất lỏng trên là
A. dung dịch phenolphthalein. B. nước bromine. C. dung dịch NaOH. D. giấy quì tím. Câu 18. Aniline và phenol đều có phản ứng với
A. dung dịch NaCl. B. nước Br2. C. dung dịch HCl. D. dung dịch NaOH. Câu 19. Tên gọi và bậc của amine có công thức cấu tạo CH3CH2CH(CH3)CH2-NH2 là
A. 3-methylbutan-4-amine, bậc một. B. 2-methylbutan-l-amine, bậc hai. C. 3-methylbutan-4-amine, bậc hai. D. 2-methylbutan-l-amine, bậc một.
Câu 20. Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Tất cả các amine đều làm quỳ tím hoá xanh. B. Amine có tính base mạnh hơn NH3 C. Muối phenylammonium chloride không tan trong nước. D. Để khử mùi tanh của cá ta dùng chanh hoặc giấm.
Câu 21. Amino acid là hợp chất hữu cơ trong phân tử có chứa nhóm chức
A. carboxyl và hydroxyl. B. hydroxyl và amino. C. carboxyl và amino. D. carbonyl và amino.
Câu 22. Công thức cấu tạo thu gọn của glycine là
A. CH3NH2. B. H2NCH(CH3)COOH, C. H2NCH2COOH. D. C2H5NH2.
Câu 23. Chất nào sau đây có chứa nguyên tố nitrogen trong phân tử?
A. Ethyl formate. B. Saccharose. C. Tristearin. D. Alanine.
Câu 24. Cơ thể người mã hoá được loại amino acid nào sau đây trong tổng hợp protein cho cơ thể?
A. . B. .
C. . D. .
Câu 25. Số nhóm amino và số nhóm carboxyl có trong một phân tử glutamic acid tương ứng là
A. 1 và 2. B. 1 và 1. C. 2 và 1. D. 2 và 2.
Câu 26. Hợp chất H2NCH2COOH có tên là
A. valine. B. lysine. C. alanine. D. glycine.
Câu …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.