
1
TRƯỜNG THPT LINH TRUNG
TỔ HÓA HỌC
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP KIỂM TRA CUỐI HK1
MÔN HÓA HỌC 12 – NĂM HỌC 2024-2025 PHẦN 1. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN BÀI 1: ESTER – LIPID Câu 1. Chất không phải là ester là
A. HCOOC2H5. B. C2H5CHO. C. CH3COOCH=CH2. D. CH3-OOC-CH2-CH2-COO-C2H5. Câu 2. Ester no, đơn chức, mạch hở có công thức tổng quát là
A. CnH2nO2 (n ≥ 2). B. CnH2n-2O2 (n ≥ 2). C. CnH2n+2O2 (n ≥ 2). D. CnH2nO (n ≥ 2). Câu 3. Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Chất béo là triester của glycerol với acid. B. Chất béo là triester của glycerol với acid vô cơ. C. Chất béo là triester của glycerol với acid béo D. Chất béo là triester của alcohol với acid béo. Câu 4. Chất nào sau đây là acid béo?
A. Palmitic acid. B. Acetic acid. C. Formic acid. D. Propionic acid. Câu 5. Số nguyên tử hydrogen trong phân tử stearic acid là
A. 33. B. 36. C. 34. D. 31. Câu 6. Chất nào sau đây là chất béo?
A. Triolein. B. Methyl acetate. C. Cellulose. D. Glycerol. Câu 7. Phản ứng hoá học nào sau đây xảy ra thuận nghịch?
A. Đun nóng ethyl acetate với dung dịch H2SO4 loãng. B. Đun nóng ethyl acetate với dung dịch NaOH. C. Hydrogen hoá chất béo có gốc acid không no. D. Đun nóng chất béo với dung dịch NaOH. Câu 8. Một số ester được dùng trong hương liệu, mĩ phẩm, bột giặt là nhờ các ester
A. là chất lỏng dễ bay hơi. B. có mùi thơm, an toàn với người. C. có thể bay hơi nhanh sau khi sử dụng. D. đều có nguồn gốc từ thiên nhiên. Câu 9. Đun nóng triglyceride trong dung dịch NaOH dư đến phản ứng hoàn toàn luôn thu được chất nào sau đây?
A. Glycerol. B. Ethylene glycol. C. Methanol. D. Ethanol. Câu 10. Chất béo có đặc điểm chung nào sau đây?
A. Không tan trong nước, nặng hơn nước, có trong thành phần chính của dầu, mỡ động, thực vật. B. Không tan trong nước, nhẹ hơn nước, có trong thành phần chính của dầu, mỡ động, thực vật. C. Là chất lỏng, không tan trong nước, nhẹ hơn nước, có trong thành phần chính của dầu, mỡ động, thực vật. D. Là chất rắn, không tan trong nước, nhẹ hơn nước, có trong thành phần chính của dầu, mỡ động, thực vật. BÀI 2: XÀ PHÒNG VÀ CHẤT GIẶT RỬA TỔNG HỢP Câu 11. Thành phần chính của chất giặt rửa tổng hợp là
A. C15H31COONa. B. (C17H35COO)2Ca. C. CH3[CH2]11-C6H4-SO3Na. D. C17H35COOK. Câu 12. Hợp chất nào dưới đây được sử dụng làm xà phòng?
A. CH3COONa. B. CH3(CH2)14COONa. C. CH3(CH2)12COOCH3. D. CH3(CH2)5O(CH2)5CH3. Câu 13. Để tẩy vết dầu, mỡ bám trên quần áo, sử dụng chất nào sau đây là phù hợp nhất?
A. Nước cất. B. Dung dịch sodium hydroxide. C. Dung dịch nước Javel. D. Dung dịch xà phòng. Câu 14. Trong thành phần của xà phòng và của chất giặt rửa thường có một số ester. Vai trò của các ester này là
A. làm tăng khả năng giặt rửa.
2
B. tạo hương thơm mát, dễ chịu. C. tạo màu sắc hấp dẫn. D. làm giảm giá thành của xà phòng và chất giặt rửa. Câu 15. Chất giặt rửa tổng hợp có ưu điểm
A. dễ kiếm. B. rẻ tiền hơn xà phòng. C. có thể dùng để giặt rửa cả trong nước cứng. D. có khả năng hoà tan tốt trong nước. Câu 16. Xà phòng và chất giặt rửa có điểm chung là
A. chứa muối sodium có khả năng làm giảm sức căng bề mặt của các chất bẩn. B. các muối được lấy từ phản ứng xà phòng hoá chất béo. C. sản phẩm của công nghệ hoá dầu. D. có nguồn gốc từ động vật hoặc thực vật. Câu 17. Xà phòng được điều chế bằng cách nào trong các cách sau đây?
A. Thủy phân saccharose. B. Thủy phân mỡ trong kiềm. C. Phản ứng của acid với kim loại. D. Đề hydrogen hóa mỡ tự nhiên. Câu 18. Không nên dùng xô, chậu bằng nhôm để đựng quần áo ngâm xà phòng vì
A. quần áo bị mục nhanh. B. xô chậu nhanh hỏng do trong xà phòng có kiềm. C. quần áo bị bạc màu nhanh. D. quần áo không sạch. Câu 19. Không nên dùng xà phòng khi giặt rửa với nước cứng vì
A. xuất hiện kết tủa làm giảm tác dụng giặt rửa và ảnh hưởng đến chất lượng sợi vải. B. gây ô nhiễm môi trường. C. tạo ra kết tủa CaCO3, MgCO3 bám lên sợi vải. D. gây hại cho da tay. Câu 20. Chất giặt rửa tổng hợp có ưu điểm
A. dễ kiếm. B. rẻ tiền hơn xà phòng. C. có thể dùng để giặt rửa cả trong nước …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.