Quảng cáo
Đề cương ôn tập Học kì 1 Địa lí 12 năm 2025-2026 trường THPT Bùi Hữu Nghĩa (Cần Thơ)
QR

Đề cương ôn tập Học kì 1 Địa lí 12 năm 2025-2026 trường THPT Bùi Hữu Nghĩa (Cần Thơ)

Nguồn: vietjack.com

Xem trước nội dung

TRƯỜNG THPT BÙI HỮU NGHĨA TỔ SỬ-ĐỊA-GDKT&PL

ĐỀ CƯƠNG KIỂM TRA CUỐI KÌ I- LỚP 12-NĂM HỌC 2025-2026 1. Hình thức kiểm tra

PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi học sinh chỉ chọn một phương án.

Gồm 18 câu: 4,5 điểm PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, học sinh chọn đúng hoặc sai.

Gồm 4 câu: 4,0 điểm PHẦN III.Câu trắc nghiệm yêu cầu trả lời ngắn. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6. Gồm 6 câu: 1,5 điểm 1. Nội dung kiểm tra: từ bài 1 đến hết bài 14

MỘT SỐ CÔNG THỨC

Nội dung Cách thức xử lí số liệu Đơn vị Tính mật độ dân số Mật độ dân số = Dân số/ diện tích người/km2

Tính tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên

Tỉ suất sinh thô (‰) – tỉ suất tử thô (‰) / 10 %

Tính tỉ trọng /tỉ lệ Tính tổng = Tổng các thành phần %X = Giá trị X / tổng x 100

%

Tính tỉ lệ dân thành thị so với tổng số dân

% dân thành thị = Số dân TTx100/tổng số %

Tính độ che phủ rừng Diện tích rừng/tổng diện tích khu vực x100 %

Nội dung Cách thức xử lí số liệu Đơn vị Tính mật độ dân số Mật độ dân số = Dân số/ diện tích người/km2

Tính tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên

Tỉ suất sinh thô (‰) – tỉ suất tử thô (‰) / 10 %

Tính năng suất Năng suất = Sản lượng/ diện tích tạ/ha, tấn/ha Tính bình quân lương thực theo đầu người

Sản lượng / dân số kg/người

Tính bình quân thu nhập theo đầu người

Thu nhập/ số dân USD/người

Tính tỉ trọng Tính tổng = Tổng các thành phần %X = Giá trị X / tổng x 100

%

Tính tốc độ tăng trưởng Lấy năm đầu tiên = 100% % A = Giá trị Ax100/ năm đầu tiên.

%

Tính cán cân xuất nhập khẩu

Cán cân XNK = Giá trị XK – giá trị NK vnd hay

usd Tính tỉ trọng (tỉ lệ) A so với B

% A/B = Giá trị A/ giá trị Bx100 %

Tính tỉ lệ dân thành thị so với tổng số dân

% dân thành thị = Số dân TTx100/tổng số %

Tính tỉ lệ xuất khẩu (nhập khẩu)

% xuất khẩu = giá trị XK/tổng sốx100 %

PHẦN 1. ĐỊA LÍ TỰ NHIÊN BÀI 1: VỊ TRÍ ĐỊA LÍ VÀ PHẠM VI LÃNH THỔ I. VỊ TRÍ ĐỊA LÍ, PHẠM VI LÃNH THỔ 1. Vị trí địa lí - Nằm gần trung tâm ĐNÁ, tiếp giáp Trung Quốc, Lào, Campuchia. - Toạ độ địa lí: + Trên đất liền:

⮚ Điểm cực Nam: 8034’B xã Đất Mũi, tỉnh Cà Mau ⮚ Điểm cực Bắc: 23023’B Xxa Lũng Cú, tỉnh Tuyên Quang ⮚ Điểm cực Tây: 102009’Đ xã Xín Thầu, tỉnh Điện Biên ⮚ Điểm cực Đông: 109028’Đ xã Đại Lãnh, tỉnh Khánh Hoà. + Trên biển: vĩ độ từ 6050’B, kinh độ từ 101000’Đ – 117020’Đ.

-Việt Nam nằm trong vùng nội chí tuyến bán cầu Bắc. - Tiếp giáp với Biển Đông, thông ra Thái Bình Dương. - Việt Nam liền kề với vành đai sinh khoáng Thái Bình Dương và vành đai sinh khoáng Địa Trung Hải.

- Nằm ở vị trí giao thoa của các luồng di cư của nhiều loài sinh vật. - Nằm ở ngã tư đường hàng hải và hàng không quốc tế, trong khu vực phát triển kinh tế năng động của thế giới.

2. Phạm vi lãnh thổ Lãnh thổ Việt Nam là một khối thống nhất và toàn vẹn, gồm: Vùng đất, vùng biển và vùng trời.

a. Vùng đất: - Là toàn bộ phần đất liền được xác định trong phạm vi đường biên giới của nước ta với các nước láng giềng và phần đất nổi của hàng nghìn hòn đảo trên Biển Đông.

- Tổng diện tích hơn 331 nghìn km2. b. Vùng biển: - Tổng diện tích khoảng 1 triệu km2. - Tiếp giáp với vùng biển Trung Quốc, Phi – líp - pin, Ma - lai - xi - a, In - đô - nê - xi - a, Xin – ga - po, Cam – pu - chia, Thái Lan.

- Gồm 5 bộ phận: Nội thuỷ, lãnh hải, vùng tiếp giáp lãnh hải, vùng đặc quyền kinh tế và thềm lục địa.

+ Nội thuỷ: Vùng tiếp với bờ biển, phía trong đường cơ sở + Lãnh hải: rộng 12 hải lí tính từ đường cơ sở, ranh giới ngoài lãnh hải là biên giới quốc gia trên biển.

+ Vùng tiếp giáp lãnh hải: tiếp liền và nằm ngoài lãnh hải rộng 12 hải lí . + Vùng đặc quyền kinh tế: tiếp liền và nằm ngoài lãnh hải, rộng 200 hải lí tính từ đường cơ sở

STT Đặc khu Thuộc tỉnh, thành phố 1 Vân Đồn Quảng Ninh 2 Cô Tô 3 Cát Hải TP. Hải Phòng 4 Bạch Long Vỹ 5 Cồn Cỏ Quảng Trị 6 Lý Sơn Quảng Ngãi 7 Hoàng Sa TP. Đà Nẵng

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo