Quảng cáo
Đề cương ôn tập Học kì 1 Địa lí 12 năm 2025-2026 trường THPT An Khánh (Cần Thơ)
QR

Đề cương ôn tập Học kì 1 Địa lí 12 năm 2025-2026 trường THPT An Khánh (Cần Thơ)

Nguồn: vietjack.com

Xem trước nội dung

1

TRƯỜNG THPT AN KHÁNH

TỔ: SỬ - ĐỊA – GDKTPL

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CUỐI HK1

NĂM HỌC 2025 – 2026

ĐỊA LÍ 12 DÂN SỐ, LAO ĐỘNG VÀ VIỆC LÀM I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN - Trình bày được đặc điểm dân số - Phân tích được các thế mạnh, hạn chế về dân số của nước ta. - Nêu được chiến lược và giải pháp phát triển dân số, liên hệ được một số vấn đề dân số ở địa phương. - Vẽ được biểu đồ về dân số, nhận xét và giải thích được đặc điểm dân số thông qua số liệu thống kê và bản đồ dân cư Việt Nam. - Trình bày được đặc điểm nguồn lao động; phân tích được tình hình sử dụng lao động theo ngành, theo thành phần kinh tế ở nước ta. - Phân tích được vấn đề việc làm và nêu được các hướng giải quyết việc làm ở nước ta. - Phân tích được các biểu đồ, bảng số liệu về lao động và việc làm. 1. Nhận biết Câu 1. Vùng nào sau đây có mật độ dân số cao nhất nước ta?

A. Đồng bằng sông Hồng. B. Đồng bằng sông Cửu Long. C. Duyên hải Nam Trung Bộ. D. Đông Nam Bộ. Câu 2. Dân số Việt Nam đứng thứ ba Đông Nam Á sau các quốc gia nào sau đây?

A. In-đô-nê-xi-a và Phi-lip-pin. B. In-đô-nê-xi-a và Ma-lai-xi-a. C. In-đô-nê-xi-a và Thái Lan. D. In-đô-nê-xi-a và Mi-an-ma. Câu 3. Vùng nào sau đây có mật độ dân số thấp nhất nước ta?

A. Duyên hải Nam Trung Bộ. B. Đồng bằng sông Cửu Long. C. Trung du và miền núi phía Bắc. D. Bắc Trung Bộ. Câu 4. Tỉ trọng nhóm tuổi từ 65 trở lên ở nước ta có xu hướng tăng là do

A. tuổi thọ trung bình thấp. B. hệ quả của tăng dân số. C. tỉ lệ gia tăng dân số giảm. D. mức sống được nâng cao. Câu 5. Việc phát triển kinh tế - xã hội vùng dân tộc ít người ở nước ta cần được chú trọng hơn nữa do

A. các dân tộc ít người có kinh nghiệm sản xuất phong phú. B. Nhà nước chưa chú trọng vấn đề phát triển kinh tế ở đây. C. các dân tộc ít người có vai trò lớn nhất trong phát triển kinh tế - xã hội. D. sự phát triển kinh tế - xã hội giữa các dân tộc hiện có sự chênh lệch. Câu 6. Dân số nước ta phân bố không đều đã ảnh hưởng đến vấn đề chủ yếu nào sau đây?

A. Việc phát triển giáo dục, y tế. B. Vấn đề giải quyết việc làm. C. Khai thác tài nguyên và sử dụng nguồn lao động. D. Nâng cao chất lượng cuộc sống của nhân dân. Câu 7. Dân số nước ta tăng nhanh, đặc biệt vào nửa cuối thế kỉ XX, đã dẫn đến hiện tượng

A. bùng nổ dân số. B. ô nhiễm môi trường. C. già hóa dân cư. D. tăng trưởng kinh tế chậm. Câu 8. Dân cư nông thôn của nước ta có đặc điểm nào sau đây?

A. Chiếm tỉ lệ cao và ngày càng tăng. B. Chiếm tỉ lệ thấp và ngày càng tăng. C. Chiếm tỉ lệ cao và ngày càng giảm. D. Chiếm tỉ lệ thấp và ngày càng giảm. Câu 9. Chiến lược phát triển dân số hợp lí của nước ta không có nội dung nào sau đây?

A. Duy trì vững chắc mức sinh thay thế mỗi năm. B. Đẩy mạnh phát triển nông nghiệp ở nông thôn. C. Bảo vệ và phát triển dân số các dân tộc thiểu số.

2

D. Phát huy tối đa những lợi thế cơ cấu dân số vàng. Câu 10. Khu vực nào sau đây ở nước ta có tỉ lệ lao động thất nghiệp cao nhất?

A. Đồi trung du. B. Cao nguyên. C. Thành thị. D. Nông thôn. Câu 11. Đặc điểm nào sau đây là hạn chế của nguồn lao động nước ta?

A. Tiếp thu nhanh khoa học và công nghệ. B. Số lượng đông, tăng nhanh. C. Cần cù, có nhiều kinh nghiệm trong sản xuất. D. Lao động có trình độ cao còn ít. Câu 12. Người lao động nước ta có nhiều kinh nghiệm sản xuất nhất trong lĩnh vực

A. công nghiệp. B. thương mại. C. du lịch. D. nông nghiệp. Câu 13. Cơ cấu lao động có việc làm phân theo trình độ chuyên môn kĩ thuật của nước ta thay đổi theo xu hướng

A. đã qua đào tạo giảm, sơ cấp tăng nhanh. B. chưa qua đào tạo giảm, trung cấp giảm nhanh. C. đã qua đào tạo tăng, chưa qua đào tạo giảm. D. chưa qua đào tạo tăng, đại học trở lên giảm. Câu 14. Nguồn lao động nước ta hiện nay có đặc điểm nào sau đây ?

A. Qui mô lớn và đang tăng. B. Qui mô lớn và đang giảm. C. Qui mô nhỏ và đang tăng. D. Qui mô nhỏ và đang giảm. Câu 15. Lao động trong lĩnh vực nông nghiệp, lâm nghiệp và thuỷ sản có đặc điểm nào sau đây?

A. Chiếm tỉ trọng thấp và đang tăng. B. Chiếm tỉ trọng cao và đang tăng. C. Chiếm tỉ trọng thấp và đang giảm. D. …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo