Quảng cáo
Đề cương ôn tập Học kì 1 Toán 6 năm 2025–2026 trường THCS Phúc Diễn (Hà Nội)
QR

Đề cương ôn tập Học kì 1 Toán 6 năm 2025–2026 trường THCS Phúc Diễn (Hà Nội)

Nguồn: vietjack.com

Xem trước nội dung

UBND PHƯỜNG PHÚ DIỄN ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ I TOÁN 6 TRƯỜNG THCS PHÚC DIỄN Năm học 2025-2026

I. TRẮC NGHIỆM

Bài 1. Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng:

Câu 1: Giá trị của tổng M = 1 + 3 + 5 + 7 + … + 97 + 99 là:

A. 5050. B. 2500. C. 5000. D. 2450.

Câu 2: Cho số 16*0 M  . Chữ số thích hợp để M chia hết cho 3, 5 và 7 là:

A. 2. B. 8. C. 4. D. 5.

Câu 3: Nếu 5 a và 5 b (a b ) thì:

A. ( ) 5 a b  . B. ( ) 5 a b  . C. (2 ) 5 a b  . D. Cả ba phương án trên đúng.

Câu 4: Nếu a m  và b m  và * m N  thì:

A. m là bội chung của a và b . B. m là ước chung của a và b .

C. ( , ) m UCLN a b  . D. ( , ) m BCNN a b  .

Câu 5: m là số tự nhiên nhỏ nhất khác 0 mà m đều chia hết cho cả a và b thì:

A. ( , ) m BC a b  . B. ( , ) m UC a b  . C. ( , ) m UCLN a b  . D. ( , ) m BCNN a b  .

Câu 7=6. Trong các tập hợp sau, tập hợp nào có các phần tử đều là số nguyên tố?

A. {1;3;5;7;11}. B. {3;5;7;11;29}. C. {3;5;7;11;111}. D. {0;3;5;7;13}.

Câu 7. Ước chung của 9 và 15 là:

A. {1;3}. B. {0;3}. C. {1;5}. D. {1;3;9}.

Câu 8. ƯCLN(16;32;112) là:

A. 4. B. 8. C. 16. D. 32.

Câu 9: Số tự nhiên a lớn nhất thỏa mãn 90 a  và 135 a  là:

A. 15. B. 30. C. 45. D. 60.

Câu 10: Trong hai số sau, hai số nào là hai số nguyên tố cùng nhau?

A. 2 và 6. B. 3 và 10. C. 6 và 9. D. 15 và 33.

Câu 11: Số tự nhiên x, biết rằng 180 x , 360 x  và 10 20 x   là:

A. 6 x . B. 9 x . C. 18 x  . D. 36 x 

Câu 12: Cho 3 2 .3 a  , 2 2 3 .5 b  , 2.5 c  . Khi đó ( , , ) UCLN a b c là:

A. 3 2 .3.5. B. 1. C. 3 2 2 2 .3 .5 . D. 30.

Câu 13: Trong các tập hợp sau, tập hợp nào có các phần tử được xếp theo thứ tự tăng dần?

A. {2; 17;5;1; 2;0}   . B. { 2; 17;0;1;2;5}   .

C. { 17; 2;0;1;2;5}   . D. {0;1;2;5; 17}  .

Câu 14: Tập hợp các số nguyên kí hiệu là:

A. N . B. * N . C. * Z . D. Z .

Câu 15: Tổng các số nguyên x thỏa mãn 10 13 x    là:

A. 33. B. 47. C. 32 . D. 46.

Câu 16: Kết quả phép tính ( 8).( 6).( 125)    là:

A. 480 B. 4800  C. 6000  D. 1200 

Câu 17: Chọn đáp án đúng:

A. ( 8).( 7) 0    B. ( 15).3 ( 2).( 3)    C. 2.18 ( 6).( 6)   D. ( 5).6 0  

Câu 18: Số đối của ( 18)  là:

A. 81. B. 18. C. ( 18)  . D. ( 81)  .

Câu 19: Cho a là số nguyên âm, khẳng định nào sau đây là sai?

A. 0  a . B. 0  a . C. 2 0  a . D. 3 0  a .

Câu 20: Số đối của ( ) a là:

A. a . B. a. C. 0. D. Kết quả khác.

Câu 21: Giá trị của m . n2 với m = 3, n = –5 là:

A. –30 B. 30 C. –75 D. 75

Câu 22: Tính nhanh 171 [( 53) 96 ( 171)]     .

A. 149  . B. 43. C. 149. D. 43  .

Câu 23: Tổng tất cả các số nguyên x thỏa mãn 2018 2019    x là:

A. 2018. B. 2019. C. 0. D. 1.

Câu 24. Trong các hình dưới đây, hình nào có diện tích bé nhất?

A. Hình 1. B. Hình 2. C. Hình 3. D. Hình 4.

Câu 25. Hình vuông có cạnh 5cm thì chu vi và diện tích của nó lần lượt là:

A. 20cm và 25cm. B. 20cm và 2 25cm .

C. 2 25cm và 20cm . D. 20cm và 2 10cm .

Câu 26. Hình thoi có độ dài hai đường chéo lần lượt là 10cm và 15cm thì diện tích của nó là:

A. 2 300cm . B. 2 150cm . C. 2 75cm . D. 2 25cm .

Câu 27. Hình bình hành có diện tích 2 50cm và một cạnh bằng 10cm thì chiều cao tương

ứng với cạnh đó là:

A. 5cm. B. 10cm. C. 25cm. D. 50cm.

Câu 28. Hình thang có diện tích 2 50cm và có độ dài đường cao là 5cm thì tổng hai cạnh

đáy của hình thang đó bằng:

A. 5cm. B. 10cm. C. 15cm. D. 20cm .

Câu 29. Diện tích hình chữ nhật ABCD có 4cm, 5cm   AB AD là

A. 2 10cm . B. 2 40cm . C. 2 9cm . D. 2 20cm .

Câu 30. Hình thoi có độ dài hai đường chéo là 30m và 20m có diện tích là

A. 2 400m . B. 2 300m . C. 2 500m . D. 2 600m .

Câu 31. Hình bình hành có độ dài cạnh 10m và chiều cao tương ứng 6m, có diện tích là

A. 2 30m . B. 2 25m . C. 2 50m . D. 2 60m .

Câu 32. Hình thang cân có độ dài hai cạnh đáy và chiều cao lần lượt là 40m,30m và 25m

có chu vi là

A. 95m. B. 120m. C. 2 875m . D. 2 8750m .

Câu 33. Hình tam giác đều có mấy trục đối xứng?

A. 1. B. 2. C. 3. D. 0.

Câu 34. Hình nào sau đây không có tâm đối xứng?

A. Hình vuông. B. Hình chữ …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo