
1
I. KIẾN THỨC TRỌNG TÂM: CHƯƠNG I. SỐ TỰ NHIÊN. 1. Tập hợp. – Nhận biết được tập hợp các số tự nhiên. - Viết được tập hợp số tự nhiên bằng 2 cách: Liệt kê các phần tử của tập hợp; Chỉ ra tính chất đặc trưng cho các phần tử của tập hợp. – Nhận biết được phần tử thuộc (không thuộc) một tập. 2. Tập hợp số tự nhiên: ℕ = {0; 1; 2; 3; 4; … }
- Thực hiện được các phép tính: cộng, trừ, nhân, chia, nâng lên lũy thừa trong tập hợp số tự nhiên. - Vận dụng các tính chất của phép cộng và phép nhân số tự nhiên để tính nhanh, tính hợp lý.
Tính chất Phép cộng Phép nhân Giao hoán ? + ? = ? + a ?. ? = ?. a Kết hợp (? + ?) + ? = ? + (? + ?) (?. ?). ? = ?. (?. ?) Phân phối của phép nhân đối với phép cộng
?. (? + ?) = ?. ? + ?. ? Chú ý: Phép nhân cũng có tính chất phân phối đối với phép trừ:
?. (? − ?) = ?. ? − ?. c Cộng với 0 ? + 0 = a Nhân với 1 ?. 1 = a
5. Lũy thừa:
n a a.a.a....a n thöøa soá a
(? ≠ 0)
- Nhân, chia hai lũy thừa cùng cơ số:
am. an = am+n am : an = am – n (? ≠ 0, ? ≥ ?) - Quy ước: a1 = ? ; ?0 = 1 (? ≠ 0)
6. Thứ tự thực hiện các phép tính trong biểu thức
+ Đối với biểu thức không có dấu ngoặc:
i i Lũy thừa Nhân, chia Cộng, trừ
Tính tö ø traùi sang phaû
+ Đối với biểu thức có dấu ngoặc: ( ) [ ] { } 7. Tính chất chia hết của một tổng. Tính chất 1: + Nếu a ⋮ n, b ⋮ n, c ⋮ n thì (a + b + c) ⋮ n + Nếu a ⋮ n, b ⋮ n thì (a − b) ⋮ n Tính chất 2: + Nếu a ⋮ n, b ⋮ n, c ⋮̸ n thì (a + b + c) ⋮̸ n + Nếu a ⋮ n, b ⋮̸ n thì (a − b) ⋮̸ n 8. Các dấu hiệu chia hết cho 2, 3, 5, 9. 9. Ước và bội. + Cách tìm ước: Muốn tìm các ước của số tự nhiên a (a > 1), ta có thể lần lượt chia a cho các số tự nhiên từ 1 đến a, nếu a chia hết cho các số nào thì các số ấy là ước của a + Cách tìm bội: Muốn tìm các bội của số tự nhiên a khác 0, ta có thể nhân a lần lượt với 0; l; 2; .. 10. Số nguyên tố. Hợp số. - Số nguyên tố là số tự nhiên lớn hơn 1, chỉ có hai ước là 1 và chính nó.
TRƯỜNG THCS LÊ QUANG CƯỜNG
TỔ: TOÁN -TIN
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2025-2026
MÔN : TOÁN 6
2
- Hợp số là số tự nhiên lớn hơn 1 có nhiều hơn hai ước. Chú ý: - Số 0 và số 1 không là số nguyên tố và cũng không là hợp số.
- Số 2 là số nguyên tố nhỏ nhất và là số nguyên tố chẵn duy nhất. 11. Ước chung, bội chung, ước chung lớn nhất, bội chung nhỏ nhất x ∈ ƯC(a, b) nếu a ⋮ x và b ⋮ x x ∈ BC(a, b) nếu x ⋮ a và x ⋮ b
Tìm ƯCLN bằng cách phân tích các số ra thừa
số nguyên tố
Tìm BCNN bằng cách phân tích các số ra thừa
số nguyên tố
Bước 1: Phân tích mỗi số ra thừa số nguyên tố.
Bước 2: Chọn ra các thừa số nguyên tố chung.
Bước 3: Lập tích các thừa số đã chọn, mỗi thừa số lấy với số mũ nhỏ nhất của nó. Tích đó là ƯCLN phải tìm
Bước 1: Phân tích mỗi số ra thừa số nguyên tố.
Bước 2: Chọn ra các thừa số nguyên tố chung và riêng.
Bước 3: Lập tích các thừa số đã chọn, mỗi thừa số lấy với số mũ lớn nhất của nó. Tích đó là BCNN phải tìm
CHƯƠNG II: SỐ NGUYÊN
1. Tập hợp các số nguyên được kí hiệu là ℤ. Z = {...; 3; 2; 1;0;1;2;3;4;5... Soá nguyeân aâm Soá nguyeân döông
}
2. So sánh hai số nguyên. + Số nguyên dương > 0; Số nguyên âm < 0; Số nguyên âm < Số nguyên dương. + Với hai số nguyên âm, số nào có số đối lớn hơn thì số đó nhỏ hơn. 3. Phép cộng hai số nguyên. - Cộng hai số nguyên dương, ta thực hiện như cộng hai số tự nhiên. - Cộng hai số nguyên âm, ta cộng hai số đối của chúng rồi thêm dấu trừ đẳng trước kết quả. - Tổng hai số nguyên đối nhau luôn luôn bằng 0 - Cộng hai số nguyên trái dấu:
+ Nếu số dương lớn hơn số đối của số âm thì ta lấy số dương trừ đi số đối của số âm.
+ Nếu số dương bé hơn số đối của số âm thì ta lấy số đối của số âm trừ đi số dương rồi thêm dấu trừ trước kết quả.
4. Tính chất phép cộng của các số nguyên
a) Giao hoán: ? + ? = ? + ? b) b) Kết hợp: (? + ?) + ? = ? + (? + ?) 5. Phép trừ hai số nguyên: ? − ? = ? + (−?) 6. Quy tắc bỏ dấu ngoặc: có dấu “ +” thì giữ nguyên dấu của các số hạng trong ngoặc: + (? + ? − ?) = ? + ? − ? có dấu “−” thì phải đổi dấu tất cả các số hạng trong ngoặc: − …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.