
TRƯỜNG THCS LÊ QUÝ ĐÔN
TỔ KHOA HỌC TỰ NHIÊN
HƯỚNG DẪN ÔN TẬP KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
MÔN: TOÁN - LỚP 6.
Năm học 2025-2026 A. KIẾN THỨC I. SỐ HỌC * Chương I: Tập hợp các số tự nhiên 1. Tập hợp: Biết cách ghi một tập hợp; xác định phần tử của tập hợp. 2. Viết tập hợp các số tự nhiên; các công thức về lũy thừa và thứ tự thực hiện phép tính trong tập hợp số tự nhiên. 3. Viết các tính chất của phép cộng, phép nhân trên tập hợp số tự nhiên. *Chương II. Tính chia hết trong tập hợp các số tự nhiên 1. Viết công thức về tính chất chia hết của một tổng. 2. Nhớ và vận dụng các dấu hiệu chia hết cho 2, 3, 5, 9. 3. Nhớ và vận dụng cách phân tích một số ra thừa số nguyên tố 4. Trình bày cách tìm - Ước chung, ƯCLN; Bội chung, BCNN. * Chương III: Số nguyên 1. Viết tập hợp các số nguyên; Hiểu thứ tự trên tập số nguyên. 2. Nhớ và vận dụng quy tắc cộng, trừ, nhân, chia số nguyên; quy tắc dấu ngoặc. 3. Nhớ và vận dụng khái niệm phép chia hết, hiểu cách tìm ước và bội của một số nguyên. II. HÌNH HỌC * Chương IV. Một số hình phẳng trong thực tiễn 1. Nhận biết, vẽ các hình tam giác đều, hình vuông, lục giác đều, hình chữ nhật, hình thoi, hình bình hành, hình thang cân. 2. Viết công thức tính chu vi, diện tích của các hình đã học. * Chương V. Tính đối xứng của hình phẳng trong tự nhiên 1. Biết xác định trục đối xứng của các hình trong thực tế và trong mặt phẳng. 2. Biết xác định tâm đối xứng của các hình trong thực tế và trong mặt phẳng. B. MỘT SỐ DẠNG BÀI TẬP I. SỐ HỌC VÀ ĐẠI SỐ 1. Dạng 1: Viết tập hợp, các phần tử của tập hợp. 2. Dạng 2: Sắp xếp, so sánh số nguyên 3. Dạng 3: Thực hiên phép tính. 4. Dạng 4: Tìm số chưa biết (Thông qua thực hiện phép tính; Quan hệ chia hết; ước và bội; UC, BC; UCLN, BCNN). 5. Dạng 5: Bài toán vận dụng thực tế liên quan đến chia hết; ước, ƯC, ƯCLN; bội, BC, BCNN. II. HÌNH HỌC 6. Dạng 1: Vẽ các hình tam giác đều, hình vuông, lục giác đều, hình chữ nhật, hình thoi, hình bình hành, hình thang cân, nhận biết trục đối xứng, tâm đối xứng. 7. Dạng 2: Bài toán tính chu vi, diện tích của các hình đã học C. MỘT SỐ BÀI TẬP MINH HỌA
I. SỐ HỌC VÀ ĐẠI SỐ 1. Dạng 1: Viết tập hợp, các phần tử của tập hợp. Bài 1. Gọi tập A là tập các số tự nhiên lớn hơn 10 và không lớn hơn 15
a) Viết tập hợp A theo hai cách b) Trong tập hợp các số tự nhiên lớn hơn 5 nhỏ hơn 20, những số nào không phải là phần tử của tập hợp A. Bài 2. Viết các tập hợp sau bằng cách liệt kê cách phần tử:
a) M = {x /−6 x −2} b) N = {x /− x 0} c) P ={x /-2 x }
2. Dạng 2: Sắp xếp, so sánh số nguyên; Bài 3. a) Viết các số biểu diễn các điểm A, B, C, D trên trục số:
A B C D
-1 0 1 Bài 4.
a) Sắp xếp các số sau theo thứ tự tăng dần: 20; 15 ; -2 ; 0 ; 7 ; -10 ; -1;- 24 b) Sắp xếp các số sau theo thứ tự giảm dần: -15; - 4; 22; 0; -5; -23; -25; 3. c) Tìm số liền trước của các số sau: - 2025; −17;5; 0; −9; −1. d) Tìm số liền sau của các số sau: −12;3;15;12; −7; −6; 0; 2024
e) Tìm số đối của các số sau: -5; 4; -7; -20; -9; 0; 13; 25; -a; - n. Bài 5. So sánh: a) 5.(-6) và (-2). 6 b)(-10).(-3) và 2.3 c) (-2).(-4).(-6) và 3.(-4).(-5) 3. Dạng 3: Thực hiện phép tính. Bài 6..Thực hiện phép tính (Tính hợp lí nếu có thể)
a) 67 + 152 + (-52) b) 39 – (– 24) –23 c) 118 + 107 – (118 – 93) d) 140 + (-4). 119 + 4. 19 e) 15.164 - 3.70.5 + 5.6.3 f) [(42. 125 – 125) : 53].2 + 12025. Bài 7. Thực hiện phép tính (Tính hợp lí nếu có thể)
a) 154 + 21 + 146 + 379 b) 20.172 - 20.72 +11. c) 36 – 18 : 6 d) 18.76 15.18 9.18 + + ; e) 28.76 + 23.28 + 28; f) ( ) ( ) 329 15 101 25 440 − − − − − g) 2814:14 – (23.52 – 156). 2; h) 5.32 60 : 2² – 11– 6²; i) 160 – 10.[128 – (12 – 3)2] – 20240; k) ( ) ( ) 2024 79 15 79 15 − + −− + 4. Dạng 4: Tìm số chưa biết (Thông qua thực hiện phép tính; Quan hệ chia hết; ước và bội; UC, BC; UCLN, BCNN). Bài 8. Tìm số nguyên x biết:
a) x – 12 = −15 ; b) (−2).x = −10 ; c) (−2).x = −10 ; d) 2.x +1 = −3; e) (2x − 5) +17 = 6 ; f) 15 − (15 – x) = 21 g) (x +)(x- 2) = 0 ; h) ( x +2)2 = 25 i) 52x–3 – 50 = 52. 3 ; Bài 9. Tìm tổng của tất cả các số nguyên x thỏa …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.