Quảng cáo
Đề cương ôn tập Học kì 1 Toán 6 năm 2025–2026 trường THCS Thành Công (Hà Nội)
QR

Đề cương ôn tập Học kì 1 Toán 6 năm 2025–2026 trường THCS Thành Công (Hà Nội)

Nguồn: vietjack.com

Xem trước nội dung

TRƯỜNG THCS THÀNH CÔNG

HƯỚNG DẪN ÔN TẬP HỌC KỲ I

MÔN TOÁN 6

Năm học 2025-2026

A/ NỘI DUNG KIẾN THỨC 1) Tập hợp các số tự nhiên: Tập hợp. Cách ghi số và thứ tự trong tập số tự nhiên. Các phép toán, thứ tự thực hiện

phép tính trên tập hợp số tự nhiên. 2) Tính chia hết trong tập hợp các số tự nhiên: Quan hệ chia hết. Tính chất chia hết của một tổng. Các dấu hiệu

chia hết cho 2, 3, 5, 9. Số nguyên tố. Ước chung, ước chung lớn nhất. Bội chung, bội chung nhỏ nhất. 3) Số nguyên: Tập hợp số nguyên. Các phép toán cộng, trừ, nhân chia trên tập hợp số nguyên.

Quy tắc dấu ngoặc. 4) Các hình phẳng. Tính chu vi, diện tích của hình. Hình có trục đối xứng và tâm đối xứng.

B. BÀI TẬP THAM KHẢO 1. BÀI TẬP SÁCH BÀI TẬP

a) Số học: 1.29 đến 1. 33; 1.56; 1.57; 1.63; 2.4; 2.5; 2.15; 2.16; 2.25; 2.31; 2.33 đến 2.38; 2.46 đến 2.52; 3.11 đến 3.14; 3.20 đến 3.23

b) Hình học: 4.22 đến 4.24; 5;3 đến 5.5; 5.12 đến 5.14 2. BÀI TẬP BỔ SUNG

PHẦN 1: SỐ HỌC Dạng 1: Tính Bài 1: Thực hiện phép tính:

1) 132 + 57 + 268 + 143

2) 16.25.125.12

3) 23.47 + 53.23

4) 43.157 – 43.57

5) 18.34 + 9.2.27 + 3.6.39

6) 164.93 + 82.106 – 41.184

7) 16.122 – (4.232 – 509.4)

8) 475.7 – (9292 – 4927) : 45 + 272

9) 43.35 – 52.23 + 197:195

10) 104 : 13 – (56 – 220 : 4). 23

Bài 2: Tính 1) (– 12) + 98 2) 76 + (– 87) 3) (– 58) + (– 21) 4) (– 57) + (– 46)

5) (– 25) + 25 6) 40 + (– 40) 7) 15 – 28 8) (– 34) – 66 9) 32 – (– 28) 10) (–157) – (– 43) l1) 15 – (–15) 12) 0 – 34

13) 0 – (– 36) 14) 12 . (– 8) 15) 42. (–11) 16) (–15). (– 14) Bài 3: Thực hiện phép tính:

1) ( 58) 74 200    2) 461 ( 78) 40 ( 461)   

3) ( 87) ( 12) ( 487) 512     4) ( 85) 71 ( 15) ( 85)    

Bài 4: Tính hợp lí:

1) (53 76) [ 76 ( 53)]    2) 1152 (374 1152) ( 65 374)    

3) (123 235) [ 123 ( 435)]     4) [452 ( 47)] [657 ( 48)]   

5) ( 54).19 ( 54).81   6) ( 75).27 75.( 73)   

Dạng 2: Tìm x Bài 5: Tìm số tự nhiên x biết:

1) 3x + 23 = 38

2) 42 – 5x = 17

3) 16 : x – 2 = 6

4) (x – 1)(2x + 4) = 0

5) (7x + 38) :12 = 828

6) 119 – (x – 6) = 2448 : 24

7) 72 – (84 – 9x) : 7 = 69

8) 275 – (113 – x).2 + 63 =158

9) (x + 3)2 = 81

10) (2x – 1)3 = 27

11) 3x+1 – 23 = 58

12) 7x. 74: 75 + 587 = 472. 3 – 5991

Bài 5: Tìm số nguyên x, biết: 1) x + (–37) = 23

2) x – (–37) = 23

3) 123 – x = –63

4) 21 – (29 + x) = –12

5) (–54) + x = –32

6) x – (–27) = –42

7) –53 – x = –63

8) –13 – (x + 9) = 23

9) (x – 63) + 47 = –83

10) (x – 65) – 8 = –23

11) (x + 21) (65 – x) = 0

12) (x – 45):(–6) + 54 = (–30)

Dạng 3: ƯC, ƯCLN, BC, BCNN

Bài 7: Tìm số tự nhiên x biết:

1) 48 x  và 6 20 x   2) 8 x  và 24 48 x  

3) 168 x; 240 x; 312 x và x > 10 4) 12 ; 15 ; 18 x x x    và x < 150

Bài 8: Người ta muốn chia hết 374 quyển vở, 68 cái thước và 918 nhãn vở thành một số phần thưởng có số quyển vở, cái thước và nhãn vở như nhau. Hỏi có thể chia được nhiều nhất là bao nhiêu phần thưởng, mỗi phần

thưởng có bao nhiêu quyển vở, thước, nhãn vở? Bài 9: Nhà trường tổ chức cho khoảng 700 đến 800 học sinh đi thăm quan. Tính số học sinh đi thăm quan, biết

rằng nếu xếp lên mỗi xe 40 hay 45 học sinh đều vừa đủ. BÀI TẬP THAM KHẢO THÊM

Bài 1: Tìm các chữ số x, y sao cho:

1) 3 2 2 x y 2) 2 59 5 x y 3) 3 2 5 x yvà 9 4) 2 59 2;5 x y và 9

5) 7 49 5 x yvà 7 6) 4 x y   và 7 51 3 x y 7) 459 x y chia cho 2; 5; 9 đều dư 1

Bài 2: Tổng (hiệu) sau là số nguyên tố hay hợp số, vì sao?

1) A =4. 5. 6 + 9.11.13 2) B = 7 + 72 + 73 + 74 + 75 3) C =11.12.13 + 39 4) 101 D abab  

Bài 3: Chứng tỏ rằng:

1) (13.12 + 26.27)  13.33 2) (65.5 - 35 ) 53

3) 2 + 22 + 23 + 24 +…+2120 chia hết cho 7, 31, 17 4) (34n+1 + 24n+1 ) 5

Bài 4: Chia các số 53 và 77 cho cùng một số, ta được số dư lần lượt là 2 và 9. Tìm số chia . Bài 5: Tìm số tự nhiên nhỏ nhất chia 11; 17; 29 thì có dư lần lượt là 6; 12; 24.

Bài 6: Tìm số tự nhiên a, b biết ƯCLN(a;b)=4 và a + b = 48 Bài 7: Chứng tỏ rằng với mọi số tự nhiên n, các số sau đây là hai số nguyên tố cùng nhau:

1) n + 2 và n + 3 2) 2n + 1 và 4n + …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo