
UBND PHƯỜNG PHÚ DIỄN ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ I TOÁN 7 TRƯỜNG THCS PHÚC DIỄN Năm học 2025-2026
A. LÝ THUYẾT 1. Đại số Số hữu tỉ - Các phép toán cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ. - Quy tắc chuyển vế. - Lũy thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ. Số vô tỉ - Căn bậc hai số học. Số thực - So sánh hai số thực. - Giá trị tuyệt đối của một số thực. Thu thập và phân loại dữ liệu
- Thu thập và phân loại dữ liệu: Dữ liệu là số (dữ liệu định lượng), dữ liệu không là số (dữ liệu định tính). - Mô tả và biểu diễn được các dữ liệu trên các bảng, biểu đồ: Biểu đồ hình quạt tròn, biểu đồ đoạn thẳng. 2. Hình học Góc và đường thẳng song song
- Các góc ở vị trí đặc biệt: góc kề bù, góc đối đỉnh. - Tia phân giác của một góc. - Hai đường thẳng song song. Tiên đề Euclid về đường thẳng song song: Mô tả được dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song thông qua cặp góc so le trong và cặp góc đồng vị; Các tính chất của hai đường thẳng song song. Tam giác - Tổng ba góc trong một tam giác. Góc ngoài của tam giác. - Tam giác bằng nhau. - Ba trường hợp bằng nhau của tam giác: cạnh-cạnh-cạnh (c.c.c); cạnh-góc-cạnh (c.g.c); góc-cạnh-góc (g.c.g). - Các trường hợp bằng nhau của tam giác vuông. B. BÀI TẬP I. Trắc nghiệm
Câu 1. Kết quả phép tính 3 1 12 . 4 4 20
là:
A. 12
20 B. 3
5 C. 3
5 D. 9
84
Câu 2. Cho biết: x + 3 5 16 24 thì:
A. x = 19
48 B. x = 1
48 C. x = 1
48 D. x = 19
48
Câu 3. Cho
2 2 1 3 3 x
thì:
A. x = 1
6 B. x = 2
27 C. x = 1 6 D. x = 2
27
Câu 4. Nếu 1 2 x thì x bằng: A. 1 B. 3 C. -3 D. 4 Câu 5. Trong các dãy dữ liệu sau, đâu là dãy số liệu? A. Các môn thể thao yêu thích của lớp 7A: đá bóng, bóng rổ, cầu lông, bơi. B. Đánh giá của 4 bạn học sịnh về chất lượng bài giảng: Tốt, Xuất sắc, Khá, Trung bình. C. Cân nặng (đơn vị kilogam) của 5 bạn trong lớp: 43, 42, 45, 48, 50. D. Tên một số môn học của khối 7: Toán, Ngữ văn, Địa lí, … Câu 6. Để đánh giá mức độ phù hợp của đề thi môn Toán 7, nhà trường có thể sử dụng cách nào để đảm bảo tính đại diện? A. Cho các bạn trong câu lạc bộ Toán học làm bài. B. Cho các bạn học sinh giỏi làm bài. C. Cho các bạn nữ làm bài. D. Chọn 10 học sinh bất kì của các lớp làm bài. Câu 7. Dãy dữ liệu nào là dữ liệu định tính? A. Cân nặng của năm bạn trong lớp: 41, 43, 45, 40, 50. B. Điểm trung bình môn Toán của một số bạn học sinh: 5,5; 6,5, 7,8; … C. Tên của một số bạn học sinh giỏi lớp 7A: An, Bình, Cường, … D. Số lượng học sinh giỏi của lớp 7A.
Câu 8. Cho biểu đồ sau. Tỉ lệ đuối nước là bao nhiêu? A. 48% B. 28% C. 20% D. 2%
Câu 9. Cho biểu đồ biểu diễn tỉ lệ áo đồng phục theo kích cỡ của các bạn học sinh nam khối 7. Biết khối 7 có 60 bạn nam. Số lượng áo cỡ XL là bao nhiêu? A. 3 B. 30 C. 18 D. 9
Câu 10. Cho biểu đồ biểu diễn chi phi sinh hoạt một tháng của gia đình bạn An. Chi phí cho giáo dục là bao nhiêu, biết tổng chi phí một tháng là 10 triệu đồng? A. 4 triệu đồng B. 2,5 triệu đồng C. 1,5 triệu đồng D. 2 triệu đồng Câu 11. Cho biểu đồ bên.
Số dân của Việt Nam từ năm 1979 đến năm 2019 tăng bao nhiêu? A. 40,5 triệu dân B. 41,5 triệu dân C. 42,5 triệu dân D. 43,5 triệu dân
Câu 12. Cho biểu đồ bên. Hỏi nhiệt độ ổn định trong khoảng thời gian nào? A. 7h – 10h B. 10h – 13h C. 13h – 16h D. 16h – 19h
Câu 13. Cho biểu đồ bên. Hỏi số lượng trà sữa bán được trong một tuần là bao nhiêu? A. 290 B. 292 C. 294 D. 296
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.