
2
UBND PHƯỜNG BỒ ĐỀ TRƯỜNG THCS ÁI MỘ
NỘI DUNG ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2025-2026 – KHỐI 9
MÔN CÔNG NGHỆ I. NỘI DUNG: Từ bài 1 đến bài 2 Câu 1: Em hãy phân tích vai trò của protein, lipid và carbohydrate có trong thực phẩm đối với cơ thể người. Câu 2: Em hãy phân tích vai trò của Vitamin, chất khoáng và chất xơ có trong thực phẩm đối với cơ thể người. Câu 3: Kể tên các loại thực phẩm em thường sử dụng trong một ngày. Cho biết thành phần dinh dưỡng trong các loại thực phẩm đó. Câu 4: Em hãy nêu vai trò chính của nước đối với cơ thể người. Câu 5: Hãy kể tên một số thực phẩm được bảo quản bằng phương pháp làm khô mà em biết (ít nhất 5 loại) Câu 6: Khi chế biến thực phẩm chúng ta cần lưu ý điều gì? Câu 7: Hãy trình bày một số phương pháp bảo quản thực phẩm? II. MỘT SỐ CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM MINH HOẠ Câu 1: Viamin được chia làm mấy nhóm? A. 2. B. 3. C. 4. D. 5. Câu 2: Vitamin A thường có trong loại thực phẩm nào? A. Sữa, gan, lòng đỏ trứng, bơ, phô mai. B. Các loại ngũ cốc, rau, củ quả, hạt đậu. C. Các loại rau và quả: chanh, cam, bưởi, dưa hấu, ổi, cà chua. D. Hải sản. Câu 3: Vai trò của vitamin A đối với cơ thể con người là A. tham gia quá trình oxy hóa, kích thích quá trình liền sẹo diễn ra nhanh và dự phòng bệnh tim mạch. B. kích thích ăn uống, góp phần vào sự phát triển của hệ thần kinh. C. tăng cường quá trình cốt hóa xương. D. phát triển, tái tạo các tế bào da, niêm mạc và tăng cường miễn dịch. Câu 4: Nếu cơ thể thiếu vitamin B sẽ dẫn đến hệ quả gì? A. Còi xương ở trẻ em và loãng xương ở người trưởng thành. B. Quáng gà, giảm khả năng miễn dịch. C. Quá trình lão hóa diễn ra nhanh chóng, nguy cơ mắc một số bệnh lí tim mạch. D. Chán ăn, các triệu chứng về thần kinh. Câu 5: Vitamin C thường có trong loại thực phẩm nào? A. Các loại rau và quả: chanh, cam, bưởi, dưa hấu, bắp cải, cà chua. B. Các loại ngũ cốc, rau, củ, quả, hạt đậu. C. Rau có màu xanh đậm hoặc vàng, quả có màu vàng: rau muống, rau ngót, cải xanh, rau dền, bí đỏ, cà rốt, xoài gấc. D. Sữa, dầu gan cá, lòng đỏ trứng, bơ. Câu 6: Trong quá trình chế biến, thành phần dinh dưỡng có trong thực phẩm sẽ bị thay đổi phụ thuộc vào những yếu tố nào? A. Nhiệt độ, áp suất, thời gian, phương pháp đóng hộp,... B. Nhiệt độ, áp suất, độ ẩm, phương pháp nấu,... C. Nhiệt độ, dinh dưỡng, thời gian, phương pháp nấu,... D. Nhiệt độ, áp suất, thời gian, phương pháp nấu,... Câu 7: Lưu ý khi bảo quản thực phẩm tươi sống là A. Có thể bảo quản lạnh trong thời gian ngắn và đông lạnh khi chưa cần sử dụng ngay. B. Bảo quản lạnh sau khi giết mổ.
3
C. Đun nấu thịt, cá sau khi cắt, thái. D. Nên để thịt, cá trong túi giấy sau khi cắt, thái. Câu 8: Cách bảo quản đậu, hạt khô, gạo là A. Bảo quản trong các tủ đông lạnh. B. Sơ chế sạch sẽ và bảo quản lạnh. C. Khử khuẩn bằng các tác nhân vật lí. D. Để trong hộp, lọ kín,... bảo quản nơi khô ráo, mát mẻ. Câu 9: Cách chọn thực phẩm bơ tươi ngon là A. Bơ màu vàng đậm, vị ngậy, không chảy nước, không có mùi lạ, bề mặt mịn màng, có mùi thơm đặc trưng. B. Bơ màu vàng tươi, vị ngậy, không chảy nước, không có mùi lạ, bề mặt sần sùi, có mùi thơm đặc trưng. C. Bơ màu vàng đậm, vị ngậy, không chảy nước, có mùi đặc trưng, bề mặt mịn màng, có mùi thơm đặc trưng. D. Bơ màu vàng tươi, vị ngậy, không chảy nước, không có mùi lạ, bề mặt mịn màng, có mùi thơm đặc trưng. Câu 10: Thực phẩm giàu lodine thường có trong thực phẩm nào? A. Gạo, ngô, cá mực, rau bắp cải. B. Rau bắp cải, cá ngừ, táo, dâu tây. C. Súp lơ xanh, cá mực, trứng, cá ngừ. D. Rau bắp cải, cá mực, rong biển, sữa, tôm.
MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN A. PHẦN CHẤT VÀ BIẾN ĐỔI CHẤT LÝ THUYẾT
1. Lý thuyết - Bài 15: Tính chất chung của kim loại + tính chất vật lí của kim loại. + tính chất hóa học cơ bản của kim loại: kim loại phản ứng với Oxygen, kim loại phản ứng với phi kim, với nước, dd HCl, dd muối. + sự khác biệt về tính chất giữa các kim loại nhôm, sắt. - Bài 16: Dãy hoạt động hóa học của kim loại: + Trình bày được ý nghĩa dãy HĐHH của kim loại + Vận dụng làm các bài tập liên quan. - Bài 17: Tách kim loại. Sử …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.