
1
TRƯỜNG THPT NGUYỄN TRÃI - BA ĐÌNH
TỔ TOÁN
NỘI DUNG ÔN TẬP HỌC KỲ I NĂM HỌC 2025-2026
MÔN TOÁN – LỚP 10 A. NỘI DUNG ÔN TẬP I. Mệnh đề và tập hợp II. Bất phương trình và hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn III. Hệ thức lượng trong tam giác IV. Vectơ V. Các số đặc trưng của mẫu số liệu không ghép nhóm
Chú ý: Yêu cầu học sinh ôn tập kĩ lý thuyết và làm tất cả các bài tập tự luận và bài tập trắc nghiệm
cuối mỗi chương trong sách giáo khoa, sách bài tập Toán 10 tập một và làm thêm một số bài tập tham khảo sau đây. B. BÀI TẬP THAM KHẢO PHẦN I. Trắc nghiệm Câu 1. Khẳng định nào sau đây sai?
A. . B. * . C. . D. * *. Câu 2. Trong các câu sau, câu nào không là mệnh đề?
A. Hình thoi có hai đường chéo vuông góc với nhau. B. Buồn ngủ quá !. C. 8 là số chính phương. D. Băng Cốc là thủ đô của Myanma. Câu 3. Cho tập hợp 2 7 C x R x . Tập hợp C là
A. 2;7 C . B. 2;7 C . C. 2;7 C . D. 2;7 C . Câu 4. Trong các câu sau, câu nào là mệnh đề?
A. Đi ngủ đi! B. Trung Quốc là nước đông dân nhất thế giới. C. Bạn học trường nào? D. Không được làm việc riêng trong giờ học. Câu 5. Trong các tập hợp sau, tập hợp nào là tập rỗng?
A. 2 12 0 . D x x x B. 2 4 0 A x x .
C. 2 2 3 0 B x x x . D. 2 5 0 C x x .
Câu 6. Chọn kết quả sai trong các kết quả sau:
A. \ . A B A A B B. \ . B A B A B C. . A B A A B D. . A B A A B Câu 7. Cho 3; , 0;4 A B . Khi đó A B là
A. ; 2 3; . B. ; 2 3;
C. 3;4 . D. 3;4 .
Câu 8. Cho tập hợp 2 1 0 A x x x .Các phần tử của tập A là:
A. A . B. A . C. 0 A . D. 0 A .
Câu 9. Cho ;3 A ; 2; B và 0;4 C . Khi đó tập \ A B C là: A. ; 2 3; . B. ;0 4; .
C. 3;4 . D. 3;4 .
Câu 10. Mệnh đề phủ định của mệnh đề : P 2 " 3 1 0" x x với mọi x là: A. Tồn tại x sao cho 2 3 1 0 x x . B. Tồn tại x sao cho 2 3 1 0 x x . C. Tồn tại x sao cho 2 3 1 0 x x . D. Tồn tại x sao cho 2 3 1 0 x x .
2
Câu 11. Miền nghiệm của hệ bất phương trình
2 3 6 0
0
2 3 1 0
x y
x
x y
chứa điểm nào sau đây?
A. 1 0 ; . 3 D
B. 0 ; 2 B . C. 1 ; 3 C . D. 1 ; 2 . A
Câu 12. Miền nghiệm của hệ bất phương trình 2 0
3 2
x y
x y
không chứa điểm nào sau đây?
A. 1 ; 0 . B B. 3 ; 4 C . C. 0 ; 3 . D D. 1 ; 0 . A Câu 13. Phần tô đậm trong hình vẽ sau, biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình nào trong các
bất phương trình sau?
A. 2 3 x y . B. 2 3 x y . C. 2 3 x y . D. 2 3 x y .
Câu 14. Cho hệ bất phương trình 2x y 0
x 5y 1 0
có tập nghiệm là S. Điểm nào sau đây thuộc tập
?.
A. 3; 1 S B. 2 1; S 5
C. 1; 1 S D. 2;5 S .
Câu 15. Xét các phát biểu sau:
(1) Hai vectơ cùng phương với vectơ thứ ba thì cùng phương. (2) Hai vectơ cùng phương với một vectơ thứ ba khác 0
thì cùng phương. (3) Hai vectơ ngược hướng với một vectơ thứ ba thì cùng hướng. (4) Hai vectơ cùng hướng với vectơ thứ ba khác vectơ 0
thì cùng hướng. Số phát biểu đúng trong các phát biểu trên? A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 16. Cho ABC vuông ở , A biết 30 , C 3. AB Tính độ dài trung tuyến ? AM
A. 3 B. 4 C. 5
2 D. 7
2
Câu 17. Tam giác ABC có 6, 4 2, 2. a b c M là điểm trên cạnh BC sao cho 3 BM . Độ dài đoạn AM bằng bao nhiêu?
A. 9. B. 9. C. 3. D. 1 108. 2
Câu 18. Cho ABCcó 6, 8, 10. a b c Diện tích S của tam giác trên là: A. 48. B. 24. C. 12. D. 30. Câu 19. Một tam giác có ba cạnh là 13,14,15. Diện tích tam giác bằng bao nhiêu?
A. 84. B. 84. C. 42. D. 168. Câu 20. Cho các điểm (1; 2), ( 2;3), (0;4). A B C Diện tích ABC bằng bao nhiêu?
3
2
-3
O
y
x
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.