Quảng cáo
Đề cương ôn tập Học kì 1 Toán 10 trường THPT Trần Phú (Hà Nội) năm 2025–2026
QR

Đề cương ôn tập Học kì 1 Toán 10 trường THPT Trần Phú (Hà Nội) năm 2025–2026

Nguồn: vietjack.com

Xem trước nội dung

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ NỘI

TRƯỜNG THPT TRẦN PHÚ – HOÀN KIẾM

_______________________________

NỘI DUNG ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ I

Môn: Toán 10

Năm học 2025 – 2026

Ôn tập các nội dung trong phần nội dung ôn tập giữa học kỳ I và các nội dung sau:

CHƯƠNG III: HÀM SỐ VÀ ĐỒ THỊ

I. Câu hỏi trắc nghiệm 4 phương án lựa chọn

Câu 1: Xét hai đại lượng ,x y phụ thuộc vào nhau theo các hệ thức dưới đây. Trường hợp nào thì y là hàm số

của x ?

A. 2 1. y x = + B. 2 . y x = C. 2y x = D. 2 2 0 x y − =

Câu 2: Công thức nào cho sau đây cho biết y không phải là hàm số của x ?

A. 3 y x = . B. 2 1. y x = − + C. 2 y x = . D. 2 3 x y = .

Câu 3: Bảng dưới đây cho biết sự tương ứng giữa thời gian t (giờ) và quãng đường đi được (km) S của một

chuyển động.

Hàm số nào dưới đây biểu thị cho sự tương ứng giữa thời gian t (giờ) và quãng đường đi được (km) S

của chuyển động trên? A. 30 S t = . B. 2 S t = . C. 15 S t = + . D. 15 S t = . Câu 4: Tập xác định của hàm số 4 2 2025 2026 y x x = − − là

A. ( ) 1; −+ . B. ( ) ;0 − . C. ( ) 0;+ . D. ( ) ; −+ .

Câu 5: Trong các hàm số sau, hàm số nào có tập xác định là ?

A. 3 2 3 1 y x x = + −. B.

2 2 x y x

+ = . C. 2 2 3 x y x

+ = . D. 2 1 x y x

+ = −.

Câu 6: Xét hàm số ( ) y f x = cho bởi bảng sau

Tập xác định của hàm số có bao nhiêu phần tử? A. 5. B. 8 . C. 10. D. 22 .

Câu 7: Tập xác định của hàm số 1 1 x y x

+ = − là:

A.  \ 1  . B.  \ 1 − . C.  \ 1 . D. ( ) 1;+.

Câu 8: Tập xác định của hàm số 5 1 ( ) 1 5 x x f x x x + − = + − + là

A. D = . B. 1}. \{ D = C. . { } \ 5 D = − D. \ 5; 1 . { } D = −

Câu 9: Tập xác định D của hàm số 3 1 y x = − là

A. ( ) 0; D = +. B.  ) 0; D = +. C. 1; 3 D   = +  

. D. 1; 3 D   = +    

.

Câu 10: Tập xác định của hàm số 8 2 y x x = − − là

A. (  ;4 − . B.  ) 4;+. C.   0;4 . D.  ) 0;+.

Câu 11: Tập xác định của hàm số 4 2 y x x = − + − là

A. ( ) 2;4 D = B.   2;4 D = C.   2;4 D = D. ( ) ( ) ;2 4; D = −  +

Câu 12: Tập xác định của hàm số 3 4

1 x y

x

+ =

−

là

A.  \ 1 . B. . C. ( ) 1;+. D.  ) 1;+.

Câu 13: Tìm tập xác định của hàm số 1 1 4 y x x = −+ + .

A.  )  1; \ 4 + . B. ( )  1; \ 4 + . C. ( ) 4; − +. D.  ) 1;+.

Câu 14: Tìm tập xác định Dcủa hàm số 2 3 y x x = + − + .

A.  ) 3; D = −+. B.  ) 2; D = − +. C. D = . D.  ) 2; D = +.

Câu 15: Tập xác định của hàm số 5 2 ( 2) 1 x y

x x − =

− −

là

A. 5 1; \{2} 2      

. B. 5 ; 2   +     

. C. 5 1; \{2} 2      

. D. 5 1; 2      

.

Câu 16: Tập xác định của hàm số 3 5 4 1 x y x

+ = − − là (  ;a b với ,a b là các số thực. Tính tổng a b + .

A. 8 a b + = −. B. 10 a b + = − . C. 8 a b + = . D. 10 a b + = .

Câu 17: Tập xác định của hàm số

3 2 4 3 x y x x = + + −

A.  ) 2; D = − +. B.  ) 3 3 2; \ ; 4 4 D   = − + −    

.

C. 3 3 ; 4 4 D   = −    

. D. 3 3 \ ; 4 4 D   = −    

.

Câu 18: Cho hàm số ( ) y f x = xác định trên đoạn   3;3 − và có đồ thị như hình vẽ.

Mệnh đề nào sau đây đúng?

A. Hàm số nghịch biến trên đoạn   3;1 − B. Hàm số nghịch biến trên đoạn   1;3

C. Hàm số đồng biến trên đoạn   1;3 D. Hàm số đồng biến trên đoạn.   2;1 −

Câu 19: Cho hàm số ( ) y f x = có tập xác định là   3;3 − và có đồ thị như hình vẽ:

Tìm khẳng định đúng?

A. 5 3 2 2 f f     −  −        

. B. ( ) 1 2 2 f f   −     

.

C. ( ) ( ) 1 1 f f −  . D. 1 3 2 4 f f     −         

.

Câu 20: Cho hàm số ( ) y f x = có bảng biến thiên như hình bên dưới. Khẳng định nào sao đây là đúng?

A. Hàm số đồng biến trên khoảng ( ) ; −+. B. Hàm số đồng biến trên khoảng ( ) ;1 − .

C. Hàm số đồng biến trên khoảng ( ) ;0 − . D. Hàm số đồng biến trên khoảng ( ) 1;+.

Câu 21: Trong mặt phẳng Oxy , điểm (1; ) A y thuộc đồ thị hàm số 3 y x = + lúc đó giá trị của y bằng:

A. 4 y = . B. 2 y = . C. 1 y = . D. 3 y = .

Câu 22: Cho ( ) P có phương trình 2 2 4 y x x = − + . Điểm nào sau đây thuộc đồ thị ( ) P .

A. ( ) 4;2 Q . B. ( ) 3;1 N − . C. ( ) …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo