
1
TRƯỜNG THPT BẮC THĂNG LONG
TỔ TOÁN - TIN
ĐỀ ÔN CUỐI HỌC KỲ I – KHỐI 10
NĂM HỌC 2025 – 2026
ĐỀ SỐ 1 A. Câu hỏi – Trả lời trắc nghiệm Câu 1: Cho hàm số y = f(x) xác định trên đoạn [−2; 0] có đồ thị như hình vẽ bên.Tìm tập giá trị của hàm số đã cho.
A. [−2; 0]. B. [−3; 1]. C. [−2; 1]. D. [−3; 3]. Câu 2: Tập xác định của hàm số y =
√
là
A. D =
1
2 ; +∞ . B. D =
1
2 ; +∞ . C. D = ℝ\
1
2 . D. D = ℝ\ −
1
2 .
Câu 3: Cho hàm số hàm số f(x) =
x −3x khi x < 2 √
khi x ≥2. Tính f(9)
A. −
1
8. B.
1
8. C. 54. D. −54. Câu 4: Cho tam thức:f(x) = −x + 5x −6.Tìm x ∈ℝ sao cho f(x) < 0 A. x ∈(2; 3). B. x ∈(−1; 3). C. x ∈(−∞; 2) ∪(3; +∞). D. x ∈(2; +∞). Câu 5: Cho hàm số y = f(x) xác định và có đồ thị trên đoạn [−3; 2] như hình vẽ.
Hàm số y = f(x) đồng biến trên khoảng nào sau đây ? A. (−3;
5
2). B. (−2; 1). C. 1;
5
2 . D. (−3; 1). Câu 6: Hàm số nào sau đây là hàm số bậc hai? A. y =
1
5x2 x. B. y = √x2 + x + 1. C. y = x3 −4x2 + 1. D. y = x(x + 4). Câu 7: Cho hai vecto a+⃗ và b+⃗ với |a+⃗| = 5, 0b+⃗0 = 9 và 1a+⃗; b+⃗2 = 30°. Tính tích vô hướng a+⃗. b+⃗.
A.
45
2 . B. 45. C. −45. D.
45√3
2 .
Câu 8: Cho tam giác ABC đều có cạnh bằng a, gọi G là trọng tâm của tam giác ABC. Độ dài của vectơ AG +++++⃗ bằng
A.
2a
3 . B.
a
2. C.
a√3
3 . D.
a√3
2 .
O x
y
1
1/2
-2
-1
5/2
1
-2
-3
2
Câu 9: Bảng xét dấu sau là của biểu thức nào dưới đây?
A. f(x) = (x −1)(−x + 2). B. f(x) = x2 −3x + 2. C. f(x) = −x2 −3x + 2. D. f(x) = x2 + 3x + 2. Câu 10: Tập nghiệm của bất phương trình x −2x + 3 > 0 là:
A. ∅. B. ℝ. C. (−∞; −1) ∪(3; +∞). D. (−1; 3). Câu 11: Cho tam giác ABC có trọng tâm G. Mệnh đề nào đúng?
A. GA ++++++⃗+ GB ++++++⃗+ GC ++++++⃗= 3GM +++++++⃗. B. MA +++++++⃗+ MB +++++++⃗+ MC +++++++⃗= 3MG +++++++⃗. C. MA +++++++⃗+ MB +++++++⃗+ MC +++++++⃗= 0+⃗. D. AM +++++++⃗+ BM +++++++⃗+ CM +++++++⃗= 0+⃗. Câu 12: Cho tam giác đều ABC có cạnh bằng 4a. Tích vô hướng của hai vectơ AB +++++⃗ và AC +++++⃗ được tính theo a là: A. 8a2. B. 8a. C. 8√3a2 D. 8√3a. B. Câu hỏi – Trả lời đúng/sai Câu 13: Cho hình vuông <=>? có cạnh là 12 cm. Gọi @ là trung điểm của >?. Khi đó: Mệnh đề Đúng Sai (a) Góc giữa hai véc tơ AB ++++++⃗và AC ++++++⃗ bằng 300. (b) AC ++++++⃗. BD ++++++⃗= 0
(c) AE +++++⃗. CD ++++++⃗= 1AD ++++++⃗+ DE +++++⃗. 2CD ++++++⃗= AD ++++++⃗. CD ++++++⃗+ DE +++++⃗. CD ++++++⃗
(d) AD ++++++⃗. AC ++++++⃗= 144. Câu 14: Cho parabol (A): C = −DEF + GE + H. Khi đó: Mệnh đề Đúng Sai (a) Trục đối xứng của (P) có phương trình là x =
4
3.
(b) (P) đi qua điểm A(5; −49). (c) (P) cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng −6.
(d) (P) có đỉnh là I
2
3 ;
22
3 .
C. Câu hỏi – Trả lời ngắn Câu 15: Cho tam giác ABC cân tại A có cạnh bên bằng 6 và góc BAC I = 120°. Điểm M thuộc cạnh AB sao cho AM =
AB và điểm N là trung điểm của cạnh AC. Tính tích vô hướng BN +++++⃗. CM ++++++⃗? Câu 16: Cho hình vuông ABCD cạnh bằng 3. Trên cạnh AB lấy điểm M sao cho BM = 1, trên cạnh CD lấy
điểm N sao cho DN = 1 và P là trung điểm BC. Tính cos1NM ++++++⃗, NP +++++⃗2. Làm tròn kết quả đến hàng phần trăm. Câu 17: Cho hàm sốy = ax + bx + 2 có bảng biến thiên như hình vẽ sau đây. Tính giá trị biểu thức A =
a + b
Câu 18: Cho parabol (P): y = ax + bx −7 với a, b là các số thực và a ≠0, biết (P) đi qua hai điểm
A(1; −3) và B(−2; 21). Tính giá trị a + b D. Câu hỏi – Trả lời tự luận Câu 19: Cho tam giác ABC có điểm M là trung điểm AC, điểm E là điểm đối xứng với điểm B qua điểm
C. Gọi F là điểm thỏa AF +++++⃗= x. AB +++++⃗. Tìm x (làm tròn đến hàng phần trăm) sao cho CF//EM. Câu 20: Cho Parabol y = x −4x + 3. Parabol cắt trục Ox tại hai điểm A, B . Khi đó diện tích tam giác IAB bằng bao nhiêu?
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.