Quảng cáo
Đề cương ôn tập Học kì 1 Toán 10 trường THPT Đại Mỗ (Hà Nội) năm 2025–2026
QR

Đề cương ôn tập Học kì 1 Toán 10 trường THPT Đại Mỗ (Hà Nội) năm 2025–2026

Nguồn: vietjack.com

Xem trước nội dung

SỞ GD & ĐT HÀ NỘI ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ I – TOÁN 10 Trường THPT Đại Mỗ Năm học 2025 - 2026 NÔI DUNG CẦN ÔN TẬP 1. ĐẠI SỐ Chương V. Các số đặc trưng của mẫu số liệu không ghép nhóm 1. Số gần đúng và sai số. 2. Các số đặc trưng đo xu thế trung tâm 3. Các số đặc trưng đo độ phân tán 2. HÌNH HỌC Chương IV. Véc tơ. 1.Các khái niệm mở đầu 2.Tổng hiệu 2 véc tơ – Tích của véc tơ với 1 số 3. Véc tơ trong mp tọa độ 4.Tích vô hướng của hai véc tơ Phần I. Câu hỏi trắc nghiệm nhiều lựa chọn Câu 1.Viết số quy tròn của số 3546790 đến hàng trăm. A. 3546800. B. 3546700. C. 3547000. D. 3546890. Câu 2. Khi sử dụng máy tính bỏ túi với chữ số thập phân ta được: . Giá trị gần đúng của

chính xác đến hàng phần trăm là A. . B. . C. . D. .

Câu 3. Chiều cao của một ngọn đồi là . Độ chính xác của phép đo trên là A. . B. . C. . D. .

Câu 4. Đo chiều dài của một cây thước, ta được kết quả . Khi đó sai số tuyệt đối của phép đo ước lượng là A. . B. . C. . D. . Câu 5. Cho số gần đúng với độ chính xác d = 400. Hãy viết quy tròn số . A. . B. . C. . D. .

Câu 6. Theo thống kê, dân số Việt Nam năm 2016 được ghi lại như sau (người). Số quy tròn của số gần đúng là: A. B. . C. . D. . Câu 7. Cho số Số quy tròn của số gần đúng là A. . B. . C. . D. Câu 8: Trên một bao gạo có ghi Khối lượng 10 0,2 kg, điều đó có nghĩa là gì? A. Khối lượng đúng của bao gạo là một số nằm trong khoảng từ 9,8 kg đến 10,2 kg. B. Khối lượng đúng của bao gạo là một số lớn hơn 10 kg. C. Khối lượng đúng của bao gạo là một số nhỏ hơn 10kg. D. Khối lượng đúng của bao gạo là 9,8 kg hoặc là 10,2 kg. Câu 9. Đo chiều dài của một cây cầu, ta được kết quả thì sai số tương đối của phép đo là:

A. . B. . C. . D. . Câu 10. Số lượng cây xanh trồng được của lớp 10A trong 5 ngày qua là: 9, 13, 15, 10, 12. Số trung bình của mẫu số liệu trên là: A. 11,8 X  . B. 11,7 X  . C. 11,6 X  . D. 11,9 X  . Câu 11: Cho một mẫu số liệu gồm 2025 số đã được sắp xếp tăng dần. Mệnh đề nào sau đây là đúng? A. Số trung vị trong mẫu số liệu đã cho là trung bình cộng của số thứ 1012 và số thứ 1013 B. Số trung vị là trong mẫu số liệu đã cho là số thứ 1013. C. Số trung vị trong mẫu số liệu đã cho là số thứ 1012. D. Số trung vị trong mẫu số liệu đã cho là trung bình cộng của số thứ 1011 và số thứ 1012

10 8 2,828427125 

8

2,81 2,83 2,82 2,80

347,13 0,2 h m m   d 347,13 d m  347,33m 0,2 d m  346,93 d m    45 0,2 a cm  

45 0,2   45 0,2   45 0,2   45 0,2   8 141 378 a  a 8 141 400 8 142 400 8 141 000 8 141 300

94444200 3000 s   94444200 94400000 94440000 94450000 94444000 367653964 213. a   367653964 367653960 367653000 367654000 367653970 

 152 0,2 m 

0,1316% a  1,316% a  0,1316% a  0,1316% a 

Câu 12: Điểm kiểm tra môn Toán của một nhóm gồm 10 học sinh như sau 3 4 4,5 5 6 6,5 8 8,5 9 10 Tìm trung vị của mẫu số liệu trên. A. 6 . B. 6,25 . C. 6,5. D. 8. Câu 13: Tứ phân vị thứ ba của mẫu số liệu 5; 13; 5; 7; 10; 2; 3 là

A. 10. B. 5. C. 3. D. 2 . Câu 14: Số xe ô tô của một cửa hàng bán được mỗi tháng trong năm 2021 được ghi lại ở bảng sau:

Tháng 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Số xe 45 28 31 34 32 35 37 33 33 35 34 37 Hãy tìm tứ phân vị 1 Q . A. 31 5 , . B. 32. C. 32 5 , . D. 34. Câu 15: Bảng sau đây cho biết chiều cao của một nhóm học sinh:

160 178 150 164 168 176 156 172 Các tứ phân vị của mẫu số liệu là A. 1 2 3 158; 164; 174 Q Q Q    . B. 1 2 3 158; 166; 174 Q Q Q    . C. 1 2 3 160; 168; 176 Q Q Q    . D. 1 2 3 150; 164; 178 Q Q Q    . Câu 16: Ông A cân lần lượt 50 quả táo được lựa chọn ngẫu nhiên từ vườn nhà mình và được kết quả như sau:

Cân nặng (đơn vị: gam)

8 19 20 21 22

Số quả 1 10 19 17 3 Hãy tìm trung vị của mẫu số liệu trên. A. 19. B. 19 5 , . C. 20 . D. 21. Câu 17. Cho bảng số liệu thống kê điểm kiểm tra của lớp 10A:

Điểm 3 4 5 6 7 8 9 10 Số HS 2 3 7 18 3 2 4 1 a)Mốt của mẫu số liệu trên bằng A.6 B. 6,5 C. 7 D. 7,5 b)Trung vị của mẫu số liệu trên bằng A.6,5 B. 6 C. 7 D. 7,5 Câu 18. Cho mẫu số liệu thống kê:   8;10;10;10;12;12;14;14;14;14;15;16 . Mốt của mẫu …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo