Quảng cáo
Đề cương ôn tập Học kì 1 Toán 11 trường THPT Hướng Hóa (Quảng Trị) năm 2025–2026
QR

Đề cương ôn tập Học kì 1 Toán 11 trường THPT Hướng Hóa (Quảng Trị) năm 2025–2026

Nguồn: vietjack.com

Xem trước nội dung

HỘI ĐỒNG MÔN TOÁN TỈNH QUẢNG TRỊ

TỔTOÁN – TRƯỜNG THPT HƯỚNG HÓA

I. MA TRẬN ĐỀKIỂM TRA CUỐI KÌ 1 - NĂM HỌC 2025 - 2026

MÔN TOÁN – LỚP 11 (Thời gian: 90 phút)

TT

Chương/

Chủđề

Nội dung

Mức độđáng giá

Tổng Tỉlệ DT1 DT2 DT3 Tựtuận

Biết Hiểu Biết Hiểu VD Hiểu VD Hiểu VD Biết Hiểu VD

1

Hàm số lượng giác và phương trình lượng

giác

( 10 tiết)

Góc lượng giác. Sốđo

của góc lượng giác. Đường tròn lượng giác.

Giá trịlượng giác của

góc lượng giác, quan

hệgiữa các giá trị lượng giác. Các phép

biến đổi lượng giác

C11 1

7,5%

Hàm sốlượng giác và

đồthị C1 1

Phương trình lượng

giác cơ bản. C2 1

2

Dãy số.

Cấp số cộng và cấp

sốnhân

(7 tiết)

Dãy số. Dãy sốtăng,

dãy sốgiảm C3 1

7,5%

Cấp sốcộng. Sốhạng

tổng quát của cấp số

cộng. Tổng của n số hạng đầu tiên của cấp

sốcộng

C12 1

Cấp sốnhân. Sốhạng

tổng quát của cấp số

C4 1

nhân. Tổng của n số hạng đầu tiên của cấp

sốnhân

3

Các sốđặc trưng đo xu

thếtrung

tâm của mẫu sốliệu ghép nhóm

(4 tiết)

Các sốđặc trưng của mẫu sốliệu ghép nhóm C1 1 5%

4

Quan hệ song song

trong không gian

(15 tiết)

Đường thẳng và mặt

phẳng trong không gian. Cách xác định mặt phẳng. Hình chóp

và hình tứdiện

C1a C2 C3 1 1 1 12,5%

Hai đường thẳng

song song C5 C1b 2 5%

Đường thẳng và mặt

phẳng song song C6 C1c C1 2 1 10%

Hai mặt phẳng song song. Định lí Thalès trong không gian. Hình

lăng trụvà hình hộp

C7 C1d C4 1 1 1 10%

Phép chiếu song song. Hình biểu diễn của một

hình không gian

C8 C4 1 1 7,5%

5

Giới hạn. Hàm sốliên

tục

Giới hạn của dãy số. Phép toán giới hạn dãy

số. Tổng của một cấp

sốnhân lùi vô hạn

C9 C2a C3

C5

C6

2 4 35%

(7 tiết) Giới hạn của hàm số.

Phép toán giới hạn

hàm số

C2b C2d C2 1 2

Hàm sốliên tục C10 C2c 2

Tổng sốlệnh hỏi 10 2 6 2 2 2 2 4 16 8 6

Tổng điểm 2,5 0,5 1,5 0,5 1,0 1,0 1,0 2,0 4,0 3,0 3,0 10

Tỉlệ% 30 20 20 30 70 30 100

Lưu ý: DT1 (Trắc nghiệm bốn lựa chọn): 0,25 điểm/câu; DT2 (Trắc nghiệm Đúng/Sai): 0,25 điểm/ý; DT3 (Trắc nghiệm trảlời ngắn): 0,5 điểm/câu; Tựluận: 0,5 điểm/câu.

II. BẢN ĐẶC TẢMA TRẬN ĐỀKIỂM TRA CUỐI KÌ I MÔN TOÁN - LỚP 11

T T

Chương/

Chủđề

Nội dung Yêu cầu cần đạt

Sốcâu hỏi ởcác mức độđáng giá

DT1 DT2 DT3 Tựluận

Biết Hiểu Biết Hiểu VD Hiểu VD Hiểu VD

1

Hàm số lượng giác và phương trình lượng

giác

( 10 tiết)

Góc lượng giác. Sốđo của

góc lượng giác. Đường

tròn lượng giác. Giá trị lượng giác của

góc lượng giác, quan hệ giữa các giá trị

lượng giác. Các phép biến đổi lượng giác

Nhận biết:

– Nhận biết được các khái niệm cơ bản vềgóc lượng giác: khái niệm góc lượng giác; sốđo của góc lượng giác; hệthức Chasles cho các góc lượng giác; đường tròn lượng giác.

– Nhận biết được khái niệm giá trịlượng giác của một góc lượng giác.

Thông hiểu:

– Mô tảđược bảng giá trịlượng giác của một số góc lượng giác thường gặp; hệthức cơ bản giữa các giá trịlượng giác của một góc lượng giác; quan hệgiữa các giá trịlượng giác của các góc lượng giác có liên quan đặc biệt: bù nhau, phụ nhau, đối nhau, hơn kém nhau .

– Mô tảđược các phép biến đổi lượng giác cơ bản: công thức cộng; công thức góc nhân đôi; công thức biến đổi tích thành tổng và công thức biến đổi tổng thành tích.

Vận dụng:

– Sửdụng được máy tính cầm tay đểtính giá trị lượng giác của một góc lượng giác khi biết sốđo của góc đó.

Vận dụng cao:

– Giải quyết được một sốvấn đềthực tiễn gắn với giá trịlượng giác của góc lượng giác và các phép

1

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo