Quảng cáo
Đề cương ôn tập Học kì 1 Toán 11 trường THPT Thanh Khê (Đà Nẵng) năm 2025–2026
QR

Đề cương ôn tập Học kì 1 Toán 11 trường THPT Thanh Khê (Đà Nẵng) năm 2025–2026

Nguồn: vietjack.com

Xem trước nội dung

TRƯỜNG TRUNG HỌC PHỔ THÔNG THANH KHÊ

TỔ TOÁN – TIN

--------------

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CUỐI KỲ I

MÔN TOÁN 11 NĂM HỌC 2025 – 2026

ĐÀ NẴNG, THÁNG 12/25

TRƯỜNG THPT THANH KHÊ

TỔ TOÁN - TIN

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CUỐI HỌC KỲ I MÔN TOÁN 11

NĂM HỌC 2025 – 2026

I. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA

T T

Chương/ chủ đề

Nội dung / đơn vị kiến thức

Mức độ đánh giá

Tổng Tỉ lệ %

Điểm

TNKQ

Tự luận Nhiều lựa chọn Đúng - Sai Trả lời ngắn

Biết Hiểu VD Biết Hiểu VD Biết Hiểu VD Biết Hiểu VD Biết Hiểu VD

1

Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác

Góc lượng giác. Giá trị lượng giác của góc lượng giác

1 0 1 0 10

Các phép biến đổi lượng giác

0 0 0 0

Hàm số lượng giác và đồ thị

1 1 0 0 2,5

Phương trình lượng giác cơ bản

1

1 0 0 2,5

2

Dãy số. Cấp số cộng và cấp số nhân

Dãy số 1 1 0 0 2,5

Cấp số cộng 1 1 0 0 2,5

Cấp số nhân

1

0 0 1 5

3

Các số đặc trưng đo xu thế trung tâm của mẫu số liệu ghép nhóm

Mẫu số liệu ghép nhóm

1

1 0 0 2,5

Các số đặc trưng đo xu thế trung tâm

1

0 1 0 5

T T

Chương/ chủ đề

Nội dung / đơn vị kiến thức

Mức độ đánh giá

Tổng Tỉ lệ %

Điểm

TNKQ

Tự luận Nhiều lựa chọn Đúng - Sai Trả lời ngắn

Biết Hiểu VD Biết Hiểu VD Biết Hiểu VD Biết Hiểu VD Biết Hiểu VD

4

Giới hạn. Hàm số liên tục

Giới hạn của dãy số

1

1

a

1 2 0 1 13,5

Giới hạn của hàm số

1

1 b,

c

3 0 0 6,5

Hàm số liên tục 1 1d 1

1 2 0 12,5

5

Đường thẳng và mặt phẳng trong không gian. Quan hệ song song

Đường thẳng và mặt phẳng trong không gian

1

2a 2 0 0 3,5

Hai đường thẳng song song

1 1 1 1 0 12,5

Đường thẳng và mặt phẳng song song

1

2c 1 2 0 1 10

Hai mặt phẳng song song, Hình lăng trụ và hình hộp

2b 2d

1 1 0 6,5

Phép chiếu song song

1 1 0 0 2,5

Tổng số câu 12 0 6 2 0 0 2 2 2 1 18 6 3 27

Điểm 3 0 1 1 0 0 1 1 2 1 4 4 2 10

Tỉ lệ % 30 20 20 30 100

II. ĐỀ THAM KHẢO

ĐỀ SỐ 1

Phần I(3 điểm) (Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn)

Câu 1: Chu kì tuần hoàn của hàm số tan y x = bằng?

A. 2 . π B. . π C. . 4 π D. . 2 π

Câu 2: Phương trình cos2 1 x = − có nghiệm là:

A. ; . 2 x k k Z π π = + ∈ B.

2 ; . 2 x k k Z π π = + ∈

C.

; . x k k Z π π = + ∈ D.

2 ; . x k k Z π π = + ∈

Câu 3: Cho dãy số( ) n u , với

* 3; 1 n n u n N n − = ∀∈ + . Số hạng thứ 5 của dãy số bằng?

A. 2. 5 B. 5. 6 C. 1 . 2 D. 1. 3 Câu 4: Một cấp số cộng có số hạng thứ hai bằng 6, số hạng thứ ba bằng 4. Công sai của cấp số

cộng đó bằng?

A. 2. B. 10. C. -6. D. -2.

Câu 5 : Thống kê chiều cao(cm) học sinh của lớp 11A ta có mẫu số liệu ghép nhóm sau

Chiều cao(cm) [135; 145) [145; 155) [155; 165) [165; 175) [175; 185)

Số học sinh 2 11 18 10 4

Giá trị đại diện của nhóm [155; 165) là

A. 10. B. 160. C. 155. D. 18.

Câu 6: Ta có 12 5 lim 9 1 n n n →+∞ + +

bằng

A. 3. 4 B. 5. 9 C. 4. 3 D. 12.

Câu 7:

1 5 3 lim 1 x x x − → − − bằng

A. −∞ B. +∞ C. 2 − D. 2

Câu 8: Hàm số nào sau đây không liên tục trên R.

A. 2 3. y x x = − − B. 2 2 . 1 x y x − = + C. sin 2 . y x = D. tan . y x =

Câu 9: Cho hình chóp tứ giác S.ABCD. Đường thẳng AB chéo nhau với đường thẳng nào sau đây?

A. CD. B. SD. C. SB. D. AC.

Câu 10: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành. Giao tuyến của hai mặt phẳng (SAD) và

(SBC) song song với đường thẳng nào sau đây?

A. AD. B. AB. C. BD. D. AC.

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo