
HỘI ĐỒNG MÔN TOÁN TỈNH QUẢNG TRỊ
TỔTOÁN – TRƯỜNG THPT HƯỚNG HÓA
I. MA TRẬN ĐỀKIỂM TRA CUỐI KÌ 1 - NĂM HỌC 2025 - 2026
MÔN TOÁN – LỚP 12 (Thời gian: 90 phút)
TT Chương/Chủ
đề Nội dung
Mức độđáng giá
Tổng Tỉlệ DT1 DT2 DT3 Tựtuận
Biết Hiểu Biết Hiểu VD Hiểu VD Hiểu VD Biết Hiểu VD
1
Ứng dụng đạo hàm để
khảo sát và vẽđồthịcủa
hàm số (24 tiết)
Tính đơn điệu và cực trịcủa hàm số(6 tiết)
C1
C2
C1a
C1b
4 10%
Giá trịlớn nhất, giá trị
nhỏnhất của hàm số
(3 tiết)
C1c
C1d
2 5%
Đường tiệm cận của đồthịhàm số(4 tiết)
C9 1 2,5%
Khảo sát và vẽđồthị
của hàm số(5 tiết)
C3 1 2,5%
Ứng dụng đạo hàm để
giải quyết một sốvấn đềliên quan đến thực
tế(4 tiết)
C1
C2
2 10%
2
Vectơ và hệ
trục tọa độ trong không
gian (17 tiết)
Vectơ trong không
gian (4 tiết)
C4
C5
C6
C7
4 10%
Hệtrục tọa độtrong
không gian (3 tiết)
C10
C2a
C2b
C2c
C2d
C5 2 3 1 17,5%
Biểu thức tọa độcủa C3a C3c C3 2 2 2 20%
phép toán vectơ
(3 tiết)
C3b C3d C6
3
Các sốđặc
trưng đo mức độphân
tán của mẫu
sốliệu ghép
nhóm (4 tiết)
Khoảng biến thiên và
khoảng tứphân vị
(1 tiết)
C8 C11 C4 1 1 1 10%
Phương sai và độlệch
chuẩn (2 tiết)
C12 C4a
C4b
C4c
C4d
1 4 12,5%
Tổng sốlệnh hỏi 8 4 8 8 6 16 12 6
Tổng điểm 2,0 1,0 2,0 2,0 3,0 4,0 3,0 3,0 10
Tỉlệ% 30 40 30 0 70 30 100
Lưu ý: DT1 (Trắc nghiệm bốn lựa chọn): 0,25 điểm/câu; DT2 (Trắc nghiệm Đúng/Sai): 0,25 điểm/ý; DT3 (Trắc nghiệm trảlời ngắn): 0,5 điểm/câu; Tựluận: 0,5 điểm/câu.
II. BẢN ĐẶC TẢMA TRẬN ĐỀKIỂM TRA CUỐI KÌ I MÔN TOÁN - LỚP 12
T T
Chương/Ch
ủđề Nội dung Yêu cầu cần đạt
Sốcâu hỏi ởcác mức độđáng giá
DT1 DT2 DT3 Tựluận
Biết Hiểu Biết Hiểu VD Hiểu VD Hiểu VD
1
Ứng dụng đạo hàm để
khảo sát và
vẽđồthị của hàm số
(24 tiết)
Tính đơn điệu và cực trịcủa
hàm số
(6 tiết)
Nhận biết: – Nhận biết được tính đồng biến, nghịch biến của một hàm sốtrên một khoảng dựa vào dấu của đạo hàm cấp một của nó. – Nhận biết được tính đơn điệu, điểm cực trị, giá trịcực trịcủa hàm sốthông qua bảng biến thiên hoặc thông qua hình ảnh hình học của đồ thịhàm số. Thông hiểu: – Thểhiện được tính đồng biến, nghịch biến của hàm sốtrong bảng biến thiên của hàm số
2 2
Giá trịlớn nhất, giá trị nhỏnhất của
hàm số
(3 tiết)
Nhận biết: Nhận biết được giá trịlớn nhất, giá trịnhỏ nhất của hàm sốtrên một tập xác định cho trước. Thông hiểu: Xác định được giá trịlớn nhất, giá trịnhỏnhất của hàm sốbằng đạo hàm trong những trường hợp đơn giản.
2
Đường tiệm cận của đồthị
hàm số
(4 tiết)
Nhận biết: – Nhận biết được hình ảnh hình học của đường tiệm cận ngang, đường tiệm cận đứng, đường tiệm cận xiên của đồthịhàm số. Thông hiểu: – Tìm được đường tiệm cận ngang, đường tiệm cận đứng, đường tiệm cận xiên của đồthị hàm số.
1
Khảo sát và vẽ đồthịcủa hàm
số (5 tiết)
Nhận biết: – Nhận biết được tính đối xứng (trục đối xứng, tâm đối xứng) của đồthịcác hàm số. Thông hiểu
1
– Mô tảđược sơ đồtổng quát đểkhảo sát hàm số(tìm tập xác định, xét chiều biến thiên, tìm cực trị, tìm tiệm cận, lập bảng biến thiên, vẽ đồthị). Vận dụng: Khảo sát được tập xác định, chiều biến thiên, cực trị, tiệm cận, bảng biến thiên và vẽđồthị của các hàm số: y = ax3 + bx2 + cx + d (a 0);
ax b y cx d (c 0, ad bc 0);
2 ax bx c y mx n (a 0, m 0 và đa thức tử
không chia hết cho đa thức mẫu).
Ứng dụng đạo
hàm đểgiải quyết một số
vấn đềliên quan đến thực
tế (4 tiết)
Vận dụng:
– Vận dụng được đạo hàm và khảo sát hàm sốđểgiải quyết một sốvấn đềliên quan đến thực tiễn (đơn giản). Vận dụng cao: Vận dụng được đạo hàm và khảo sát hàm số đểgiải quyết một sốvấn đềliên quan đến thực tiễn.
2
2
Vectơ và hệ
trục tọa độ
trong không gian
(17 tiết)
Vectơ trong
không gian
(4 tiết)
Nhận biết : – Nhận biết được vectơ và các phép toán vectơ trong không gian (tổng và hiệu của hai vectơ, tích của một sốvới một vectơ, tích vô hướng của hai vectơ). – Nhận biết được toạđộcủa một vectơ đối với hệtrục toạđộ. Thông hiểu: – Xác định được độdài của một vectơ khi biết toạđộhai đầu mút của nó và biểu thức toạđộ của các …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.