
1
1. MỤC TIÊU
1.1. Kiến thức. Học sinh ôn tập các kiến thức về: - Khái niệm Khoa học, Kĩ thuật, Công nghệ. Mối liện hệ giữa Khoa học, Kĩ thuật, Công nghệ; Công nghệ với tự nhiên, con người và xã hội. - Tóm tắt được nội dung cơ bản của một số công nghệ phổ biến và công nghệ mới. - Khái quát về đánh giá công nghệ. Tiêu chí đánh giá công nghệ và sản phẩm công nghệ.
1.2. Kĩ năng: Học sinh rèn luyện các kĩ năng: - Nhận biết, thông hiểu kiến thức về vai trò của Công nghệ với đời sống và sản xuất. - HS nắm vững hơn, hiểu rõ hơn về vai trò của các công nghệ phổ biến và công nghệ mới với cuộc sống con người ngày nay từ đó liên hệ thực tế. - Có kỹ năng đánh giá và phân tích các hệ thống kỹ thuật, công nghệ đơn giản. - Vận dụng kiến thức làm bài tập trắc nghiệm và bài viết tự luận. 2. NỘI DUNG
2.1. Ma trận đề kiểm tra
2.2. Câu hỏi trắc nghiệm và tự luận minh họa: I.Phần trắc nghiệm Câu 1: Bộ phân xử lí, của bàn là làm nhiệm vụ
A. Dây dẫn từ nguồn điện đến bàn là. B. Xử lý nhiệt năng. C. Xử lý điện năng. D. Chuyển đổi điện năng thành nhiệt năng. Câu 2: Công nghệ CAD/CAM/CNC là công nghệ
A. Sử dụng phần mềm CAD để thiết kế chi tiết sau đó chuyển mô hình thiết kế đến phần mềm CAM để lập quy trình công nghệ gia công chi tiết, sau đó sử dụng máy điều khiển số CNC.
B. Sản xuất năng lượng trên cơ sở chuyển hóa từ các nguồn năng lượng liên tục, không động tiêu cực đến môi trường.CAD để thiết kế chi tiết đến phần mềm CAM để lập quy trình công nghệ ,sau đó sử dụng máy điều khiển số CNC.
C. Phân tích, chế tạo và ứng dụng các vật liệu có cấu trúc nano. D. Phân tách mô hình 3D thành các lớp 2D xếp chồng lên nhau. Câu 3: Công nghệ đầu tiên trong lĩnh vực điện – điện tử được đề cập là
A. Điều khiển và tự động hóa. B. Điện – quang. C. Điện – cơ. D. Sản xuất điện năng. Câu 4: Tiêu chí thứ ba của đánh giá sản phẩm công nghệ là
TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ BỘ MÔN CÔNG NGHỆ
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2023- 2024
STT
NỘI
DUNG
KIẾN
THỨC
SỐ CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM THEO CÁC MỨC ĐỘ
TỔNG
% TỔNG
ĐIỂM
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
Vận dụng
cao Số CH
Thời gian
(ph)
Số
câu
hỏi
Thời
gian
(ph)
Số
câu
hỏi
Thời
gian
(ph)
Số
câu
hỏi
Thời
gian
(ph)
Số
câu
hỏi
Thời
gian
(ph)
TN
Tỉ lệ
điểm TL
Tỉ lệ điểm
1
Chương
1: Đại
cương về
công
nghệ
10 10 6 6 3 4,5 1 1,5 20
50%
(5 đ)
1
50%
(5 đ)
45
2
A. Cấu tạo sản phẩm. B. Tính thẩm mĩ sản phẩm. C. Độ bền sản phẩm. D. Tính năng sản phẩm. Câu 5: Công nghệ là
A. Ứng dụng các nguyên lí khoa học vào việc thiết kế, chế tạo, vận hành máy móc, thiết bị, công trình, quy mô và hệ thống một cách hiệu quả và kinh tế nhất.
B. Hệ thống tri thức về mọi quy luật và sự vận động của vật chất, chế tạo, vận hành máy. C. Giải pháp, quy trình, bí quyết kĩ thuật có hoặc không kèm theo công cụ, phương tiện dùng để biến đổi nguồn lực thành sản phẩm, dịch vụ.
D. Hệ thống tri thức về mọi quy luật và sự vận động của vật chất, những quy luật của tự nhiên, xã hội, tư duy. Câu 6: Công nghệ thứ tư trong lĩnh vực điện – điện tử được đề cập đến là công nghệ
A. Sản xuất điện năng. B. Điện – cơ. C. Điện – quang. D. Điều khiển và tự động hóa. Câu 7: Công nghệ thứ ba trong lĩnh vực luyện kim được đề cập đến la công nghệ
A. Luyện kim. B. Gia công áp lực. C. Gia công cắt gọt. D. Đúc lỏng. Câu 8: Ngành công nghệ nào, đột phá của cuộc cách mạng 4.0 A. In 3D. B. Dệt may. C. Xay sát thóc. D. Sửa chữa ô tô. Câu 9: Công nghệ thứ ba trong lĩnh vực điện – điện tử được đề cập đến là công nghệ
A. Điện – cơ. B. Điều khiển và tự động hóa. C. Điện – quang. D. Sản xuất điện năng. Câu 10: Công nghệ đã tác động tích cực đến con người là sự A. Tiện nghi, đáp ứng nhu cầu, thay đổi cuộc sống của con người. B. Giúp cải tạo và bảo vệ thiên nhiên, thay đổi cuộc sống con người. C. Con người dần phụ thuộc vào công nghệ. D. Cạn kiệt tài nguyên và ô nhiễm môi trường. Câu 11: Tiêu chí về kinh tế của đánh giá công nghệ là đánh giá về
A. Chi phí đầu tư. B. Sự tác động của công nghệ. C. Độ chính xác của công nghệ. D. Năng …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.