
Trang 1
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ 2 MÔN TOÁN LỚP 10
NĂM HỌC 2025-2026 Phần 1: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN Bài 15. Hàm số Câu 1.1. Hàm số nào sau đây có tập xác định là R?
A. 1 = − y x . B. 1 = y x . C. 2 1 = − y x . D. 1 = − y x .
Câu 1.2. Tập giá trị của hàm số 2 1 2 y x = + là A. ℝ. B. ( ) 1;+∞. C. [ ) 0;+∞. D. [ ) 1;+∞ Bài 16. Hàm số bậc hai Câu 2.1. Parabol ( ) ( ) 2 : , 0 P y ax bx c a = + + ≠ có hoành độ đỉnh là
A. . 2 b x a = − B. . 2 b x a = C. . b x a = − D. . b x a =
Câu 2.2. Tọa độ đỉnh của Parabol (P): là A. . B. . C. . D. .
Câu 2.3. Parabol
2 ( ): 4 3 = − + P y x x có đỉnh là A. ( ) 2; 1 − I B. ( ) 1;2 − I C. ( ) 1;3 I D. ( ) 3;1 I Bài 19. Phương trình đường thẳng Câu 3.1. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy Vecto nào sau đây là vecto pháp tuyến của đường thẳng
Δ : 2 1 0 x y − + = ? A. ( ) 1 2; 1 . n = − B. ( ) 2 2;1 . n = C. ( ) 3 1; 2 . n = − D. ( ) 4 1;2 . n = Câu 3.2. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng : 2 3 0 d x y − + = . Vectơ pháp tuyến của đường thẳng d là A. ( ) 1; 2 n = − B. ( ) 2;1 n = C. ( ) 2;3 n = − D. ( ) 1;3 n =
Câu 3.3. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy Cho đường thẳng ( ):3 2 10 0 d x y + − = . Véc tơ nào sau đây là
véctơ chỉ phương của ( ) d ?
A. ( ) 3;2 u = . B. ( ) 3; 2 u = − . C. ( ) 2; 3 u = − . D. ( ) 2; 3 u = − − . Câu 3.4. Trong hệ trục tọa độ Oxy , Véctơ nào là một véctơ pháp tuyến của đường thẳng
2 : 1 2
x t d y t
= −− = −+
?
A. ( ) 2; 1 n − − . B. ??ሬ⃗(??; −??). C. ( ) 1;2 n − . D. ( ) 1;2 n .
Câu 3.5. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, một vectơ chỉ phương của đường thẳng d :
1 4
2 3
x t
y t
= − = −+
là:
A. ( ) 4;3 u = − . B. ( ) 4;3 u = . C. ( ) 3;4 u = . D. ( ) 1; 2 u = − .
Câu 3.6. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, vecto nào sau đây là vecto chỉ phương của đường thẳng
1 3 Δ : 2
x t
y t
= − = +
?
A. ( ) 3;1 . u = − B. ( ) 3;1 . u = C. ( ) 1;2 . u = D. ( ) 1;3 . u = Bài 21. Đường tròn trong mặt phẳng tọa độ Câu 4.1. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, đường tròn có tâm ( ) 1;2 I − và bán kính 3 R = có phương trình là
2 4 1 y x x = − + + ( ) 2;5 − ( ) 2;5 ( ) 2;1 ( ) 2; 11 − −
Trang 2
A. ( ) ( ) 2 2 1 2 9. x y + + − = B. ( ) ( ) 2 2 1 2 9. x y − + + =
C. ( ) ( ) 2 2 1 2 3. x y + + − = D. ( ) ( ) 2 2 1 2 3. x y − + + =
Câu 4.2.Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, phương trình đường tròn có tâm ( ) 1;2 I và bán kính 5 R = là A. 2 2 2 4 20 0 x y x y + − − − = . B. 2 2 2 4 20 0 x y x y + + + + = . C. 2 2 2 4 20 0 x y x y + + + − = . D. 2 2 2 4 20 0 x y x y + − − + = . Bài 22. Ba đường conic
Câu 5,6.1. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho elip ( ) E có phương trình chính tắc
2 2
2 2 1 x y a b + = . Gọi 2c
là tiêu cự của elip (E). Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng? A. 2 2 2 c a b = + . B. 2 2 2 a b c = − . C. 2 2 2 a b c = + . D. c a b = + . Câu 5,6.2. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , phương trình nào dưới đây là phương trình chính tắc của elip?
A.
2 2 1. 4 2 x y + = B.
2 2 1. 4 2 x y − = C.
2 2 1. 2 4 x y + = D. 2 . y x =
Câu 5,6.3. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , phương trình nào dưới đây là phương trình chính tắc của hypebol?
A.
2 2 1. 4 9 x y − =
B.
2 2 1. 4 2 x y + = C.
2 2 1. 2 4 x y + = D. 2 . y x =
Câu 5,6.4. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , phương trình nào dưới đây là phương trình chính tắc của parabol?
A. 2 2 . y x = B.
2 2 1. 4 2 x y − = C.
2 2 1. 2 4 x y + = D. 2 2 . y x =
Bài 23. Quy tắc đếm Câu 7.1. Bạn Thủy vào một của hàng bán đồ ăn sáng để ăn sáng, quán có bán phở, bún như sơ đồ cây dưới đây:
Bạn Thủy có bao nhiêu cách chọn đồ để ăn sáng? A. 2 . B. 4 . C. 6 . D. 8. Câu 7.2. Một tổ có 6 học sinh nữ và 8 học sinh nam. Hỏi có bao nhiêu cách chọn ngẫu nhiên một học sinh của tổ đó đi trực nhật?
A. 28 . B. 48 . C. 14. D. 8. Câu 7.3. Trong một cuộc thi tìm hiểu về đất nước Việt Nam, ban tổ chức công bố danh sách các đề tài bao gồm: 8 đề tài về lịch sử, 7 đề tài về thiên nhiên, 10 đề tài về con người và 6 đề tài về văn hóa. Mỗi thí sinh được quyền chọn một đề tài. Hỏi mỗi thí sinh có bao nhiêu khả …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.