
1
TRƯỜNG THPT YÊN HÒA
BỘ MÔN: TOÁN
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ II
NĂM HỌC 2025 – 2026 Môn: TOÁN, KHỐI: 10 A. TÓM TẮT LÝ THUYẾT
1. Hàm số
- Định nghĩa hàm số. - Tìm tập xác định của hàm số. - Xét sự biến thiên của hàm số cho bởi công thức. - Tìm tập xác định của hàm số. - Tìm tập giá trị của hàm số. 2. Hàm số bậc hai - Định nghĩa hàm số bậc hai. - Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm bậc hai. - Xét sự tương giao của hàm bậc hai và hàm bậc nhất một ẩn, và hàm số khác. - Nhận dạng đồ thị hàm bậc hai. - Tìm hàm bậc hai thoả mãn một số điều kiện cho trước. 3. Dấu của tam thức bậc hai - Định lý về dấu của tam thức bậc hai. - Xét dấu của tam thức bậc hai. - Tìm điều kiện để tam thức bậc hai luôn âm, luôn dương. - Áp dụng giải bất phương trình bậc hai một ẩn, bất phương trình tích, bất phương trình chứa ẩn ở mẫu. - Tìm điều kiện của tham số để bất phương trình bậc hai có nghiệm, vô nghiệm. 4. Phương trình quy về phương trình bậc hai - Giải các dạng phương tình vô tỷ quy về bậc hai dạng
2 2 ax bx c mx nx p 2 ax bx c dx e
- Vận dụng được cách giải hai dạng phương trình quy về phương trình bậc hai vào giải quyết một số bài toán thực tiễn. 5. Phương trình đường thẳng - Lập phương trình tổng quát, phương trình tham số của đường thẳng. - Xét vị trí tương đối giữa hai đường thẳng, tính góc giữa hai đường thẳng, tính khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng. - Vận dụng kiến thức về phương trình đường thẳng, các công thức tính góc, khoảng cách để giải một số bài toán thực tiễn. 6. Phương trình đường tròn - Lập phương trình đường tròn khi biết tọa độ tâm và bán kính; biết tọa độ ba điểm thuộc đường tròn. - Xác định tâm và bán kính của đường tròn khi biết phương trình của nó. - Lập phương trình tiếp tuyến của đường tròn khi biết tọa độ của tiếp điểm. - Vận dụng kiến thức về phương trình đường tròn để giải một số bài toán thực tiễn. 7. Ba đường conic - Nhận biết ba đường conic bằng hình học. - Nhận biết phương trình chính tắc của ba đường conic. - Vận dụng kiến thức về ba đường conic để giải một số bài toán thực tiễn. 8. Đại số tổ hợp - Vận dụng quy tắc cộng, quy tắc nhân để tính toán số phần tử của một tập hợp.
2
- Vận dụng sơ đồ hình cây trong các bài toán đếm đơn giản. - Tính số hoán vị, chỉnh hợp, tổ hợp. - Khai triển nhị thức Newtơn bằng vận dụng tổ hợp với số mũ thấp. 9. Tính xác suất theo định nghĩa cổ điển - Mô tả được không gian mẫu, biến cố, biến cố đối trong một số phép thử đơn giản. - Tính xác suất của biến cố trong một số bài toán đơn giản bằng phương pháp tổ hợp, sử dụng sơ đồ hình cây. - Vận dụng quy tắc tính xác suất của biến cố đối.
B. LUYỆN TẬP.
BÀI 15: HÀM SỐ VÀ ĐỒ THỊ
I. Câu hỏi TNKQ nhiều lựa chọn:
1. Tìm tập xác định của hàm số.
Câu 1. Tập xác định của hàm số 4 2 2025 2026 y x x là
A. 1; . B. ;0 . C. 0;. D. ; .
Câu 2. Tập xác định của hàm số 2
3
5 6 x y x x là
A. \ 1;6 D B. \ 1; 6 D C. 1;6 D D. 1; 6 D
Câu 3. Tập xác định của hàm số 8 2 y x x là
A. ;4 . B. 4;. C. 0;4 . D. 0;.
Câu 4. Tập xác định của hàm số 4 2 y x x là
A. 2;4 D B. 2;4 D
C. 2;4 D D. ;2 4; D
Câu 5. Tìm tập xác định của hàm số 1 2 3 y x x x .
A. 1; . B. 2; . C. 3; . D. 0; .
Câu 6. Tập xác định của hàm số 1 9 2 5 y x x
là
A. 5 ;9 2 D
. B. 5 ;9 2 D
. C. 5 ;9 2 D
. D. 5 ;9 2 D
.
Câu 7. Hàm số nào sau đây có tập xác định là ?
A. 2 2
4 x y x . B. 2 2 1 3 y x x .C. 2
3
4 x y x . D. 2 2 1 3 y x x .
Câu 8. Tập xác định D của hàm số
4 1 3 2 x y
x x
là
A. 3 4; . 2 D
B. 3 4; . 2 D
C. 3 ; . 2 D
D. 3 4; 1 1; . 2 D
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.