
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CUỐI KÌ II
MÔN TIN HỌC 11
A. NỘI DUNG KIẾN THỨC CẦN ÔN
• Khái niệm cơ sở dữ liệu, hệ quản trị cơ sở dữ liệu, vai trò của Microsoft Access. • Các đối tượng chính trong Access: Table, Query, Form, Report. • Tạo bảng, khai báo trường dữ liệu, chọn kiểu dữ liệu phù hợp, đặt khóa chính. • Thiết lập liên kết giữa các bảng; ý nghĩa của khóa chính và khóa ngoại. • Tạo và sử dụng biểu mẫu để nhập, sửa, xem dữ liệu. • Thiết kế truy vấn để lọc, sắp xếp, tìm kiếm và tổng hợp thông tin. • Tạo báo cáo đơn giản để in và trình bày dữ liệu. • Chỉnh sửa giao diện ứng dụng: nút lệnh, nhãn, bố cục, biểu mẫu điều hướng. • Hoàn tất ứng dụng quản lí dữ liệu: kiểm tra, chỉnh sửa, đóng gói và sử dụng. B. 30 CÂU TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN
Câu 1. Trong Microsoft Access, đối tượng dùng để lưu trữ dữ liệu là
A. Table B. Form C. Report D. Query Câu 2. Phần mềm Microsoft Access thuộc nhóm
A. hệ điều hành B. hệ quản trị cơ sở dữ liệu C. phần mềm trình chiếu D. trình duyệt web Câu 3. Trong một bảng dữ liệu, mỗi cột thường biểu diễn
A. một bản ghi B. một trường C. một báo cáo D. một biểu mẫu Câu 4. Khóa chính của bảng dùng để
A. trang trí giao diện B. xác định duy nhất mỗi bản ghi C. in báo cáo D. đổi tên bảng Câu 5. Kiểu dữ liệu phù hợp nhất cho trường “Ngày sinh” là
A. Short Text B. Number C. Date/Time D. Currency Câu 6. Khi tạo bảng quản lí học sinh, trường “Mã học sinh” nên đặt là
A. khóa chính B. khóa ngoại C. trường tính toán D. tệp đính kèm Câu 7. Muốn nhập dữ liệu thuận tiện hơn cho người dùng, ta nên sử dụng
A. Report B. Form C. Relationship D. Macro Câu 8. Đối tượng dùng để lọc và tìm các bản ghi thỏa mãn điều kiện là
A. Table B. Query C. Form D. Report Câu 9. Đối tượng giúp trình bày dữ liệu đẹp để in là
A. Report B. Table C. Query D. Field Câu 10. Muốn xem mối quan hệ giữa nhiều bảng, ta dùng chức năng
A. Relationships B. Navigation Pane C. Datasheet View D. Print Preview Câu 11. Trong cơ sở dữ liệu, khóa ngoại thường là trường
A. dùng để chèn ảnh B. tham chiếu đến khóa chính ở bảng khác C. dùng để đổi màu biểu mẫu D. chứa công thức Câu 12. Liên kết giữa bảng Lớp và bảng Học sinh thường dựa trên
A. tên học sinh B. địa chỉ C. mã lớp D. giới tính Câu 13. Khi tạo liên kết đúng giữa hai bảng, việc trùng lặp dữ liệu sẽ
A. tăng lên B. không thay đổi C. được hạn chế D. bị khóa hoàn toàn Câu 14. Trong Access, chế độ Design View dùng để
A. xem và in dữ liệu B. thiết kế cấu trúc đối tượng
C. trình chiếu báo cáo D. đăng nhập hệ thống Câu 15. Trường dữ liệu dùng để lưu số điện thoại thường chọn kiểu
A. Short Text B. Number C. Date/Time D. Yes/No Câu 16. Biểu mẫu điều hướng có tác dụng chính là
A. tạo khóa chính B. mở nhanh các đối tượng trong ứng dụng C. xóa toàn bộ dữ liệu D. đổi tên tệp Câu 17. Khi thiết kế truy vấn, điều kiện lọc dữ liệu thường được nhập ở hàng
A. Field B. Table C. Sort D. Criteria Câu 18. Muốn sắp xếp danh sách học sinh theo tên tăng dần trong truy vấn, chọn
A. Sort: Ascending B. Sort: Descending C. Show: No D. Criteria: >0 Câu 19. Để chỉ hiển thị các học sinh thuộc lớp 11A1 trong truy vấn, cần đặt điều kiện
A. "11A1" B. "Lớp 11" C. "A1" D. "Khối 11" Câu 20. Một truy vấn có thể được dùng để
A. lọc dữ liệu theo yêu cầu B. tạo sơ đồ tư duy C. chỉnh âm thanh D. kết nối Internet Câu 21. Trong báo cáo, phần tiêu đề thường dùng để
A. chứa tên báo cáo B. khai báo khóa ngoại C. tạo liên kết bảng D. định dạng kiểu dữ liệu Câu 22. Khi chỉnh sửa giao diện biểu mẫu, thành phần hiển thị dòng chữ mô tả là
A. Label B. Button C. Image D. Subform
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.