
1/7
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ II
NĂM HỌC 2023– 2024
MÔN: TIN HỌC 11
Câu 1. Giả sử có hai mảng Ten và Diem tương ứng với dữ liệu tên và điểm của học sinh trong lớp. Chương trình sau ghi những dòng thông tin này ra tệp ʺoutput.txtʺ sau đây lỗi ở mấy dòng?
A. 2. B. 3. C. 1. D. 0. Câu 2. Trong Python, để truy cập phần tử cuối cùng của một mảng, bạn sử dụng chỉ số nào? A. 0. B. -1. C. 1. D. không xác định. Câu 3. Trong Python, cho đoạn lệnh sau, sau khi thực hiện thì được dãy số A nào?
A= [7, 3, 26, 48, 9, 22, 35, 46]
( ) . 3 A remove
( ) . 5 A append
( ) . 9 A append
( ) . 83 A append
( ) . 22 A remove
A. [7, 3, 26, 48, 9, 22, 46, 5, 9, 83]. B. [7, 26, 48, 9, 35, 46, 5, 9, 83]. C. [7, 26, 48, 9, 22, 35, 5, 9, 82]. D. [7, 26, 48, 9, 22, 35, 46, 9, 83]. Câu 4. Cho dãy số 3, 12, 4, 15, 9. Nếu sử dụng thuật toán sắp xếp chọn để sắp xếp dãy tăng dần thì sau vòng lặp thứ 2 ta được dãy số nào? A. [3, 4, 12, 15, 9]. B. [3, 12, 4, 15, 9]. C. [3, 4, 9, 15, 12]. D. [3, 4, 9, 12, 15]. Câu 5. Thuật toán tìm kiếm nhị phân cần bao nhiêu bước để tìm thấy số 170 trong danh sách dãy số gồm [1, 2, 3, 12, 14, 17, 19, 20, 25, 30, 36, 52, 56, 163, 170]? A. 3. B. 6. C. 5. D. 4. Câu 6. Trong thuật toán tìm kiêm nhị phân với dãy số A giảm dần thì khi A[mid] < K trong bước 1, ta có A. Left = mid + 1, Right = mid - 1. B. Left = 0, Right = mid - 1. C. Left = 0, Right = mid + 1. D. Left = mid + 1, Right = len(A) - 1. Câu 7. Phát biểu nào sau đây đúng? A. Kiểm thử sẽ tăng độ tin cậy của chương trình nhưng chưa chứng minh được tính đúng của thuật toán
và chương trình.
2/7
B. Kiểm thử sẽ giảm độ tin cậy của chương trình và chưa chứng minh được tính đúng của thuật toán và
chương trình. C. Kiểm thử sẽ tăng độ tin cậy của chương trình và chứng minh được tính đúng của thuật toán và chương
trình. D. Kiểm thử sẽ giảm độ tin cậy của chương trình nhưng chưa chứng minh được tính đúng của thuật toán
và chương trình. Câu 8. Cho các câu sau, chọn câu SAI?
A. Với K = 11, thuật toán tìm kiếm tuần tự sẽ thực hiện 5 bước chạy. B. Với K = 12, thuật toán tìm kiếm nhị phân sẽ thực hiện 4 bước chạy. C. Với K = 8, thuật toán tìm kiếm tuần tự thì chỉ số của K trong mảng A là 3. D. Với K = 11, thuật toán nhị phân sau khi chạy xong bước 1 thì phạm vi tìm kiếm được giới hạn thành
[11, 12, 18, 21]. Câu 9. Trong Python, để bổ sung phần tử có giá trị bằng m vào cuối mảng A, ta dùng lệnh nào?
A. ( ) . . Ainsert m B. ( ) . . minsert A C. ( ) . . Aappend m D. ( ) . . m append A
Câu 10. Thuật toán sắp xếp nổi bọt sắp xếp danh sách bằng cách nào? A. Hoán đổi. B. Thay đổi C. Sửa đổi. D. Thay thế. Câu 11. Thuật toán tìm kiếm nhị phân cần bao nhiêu bước để tìm thấy số 163 trong danh sách dãy số gồm [1, 2, 3, 12, 14, 17, 19, 20, 25, 30, 36, 52, 56, 163]? A. 3. B. 14. C. 4. D. 5. Câu 12. Trong Python, lệnh nào sau đây để lấy ra phần tử cuối cùng trong danh sách A?
A. ( ). pop A B. ( ) ( ) . pop len A C. (). pop D. . . () A pop
Câu 13. Trong thuật toán tìm kiếm nhị phân, mảng được chia nhỏ mỗi lần tìm kiếm dựa trên? A. Giá trị của phần tử đầu tiên. B. Giá trị nhỏ nhất của mảng. C. Giá trị tại chỉ số trung tâm của mảng. D. Giá trị trung bình của mảng. Câu 14. Cho dãy số 7, 9, 12, 5, 4. Nếu sử dụng thuật toán sắp xếp nổi bọt để sắp xếp dãy tăng dần thì sau vòng lặp thứ 3 ta được dãy số nào? A. [4, 5, 7, 9, 12]. B. [5, 4, 7, 9, 12]. C. [7, 5, 4, 9, 12]. D. [7, 9, 5, 4, 12]. Câu 15. Trong Python, để tham chiếu đến phần tử thứ ba của mảng arr ta dùng lệnh? A. arr[0]. B. arr[-1]. C. arr[2]. D. arr[1]. Câu 16. Trong Python, các phần tử của mảng cách nhau bởi dấu A. dấu cách ( ). B. dấu chấm (.). C. dấu trừ (-). D. dấu phẩy (,). Câu 17. Bạn An thực hiện thuật toán sắp xếp chọn để sắp xếp dãy số sau theo thứ tự tăng dần, kết thúc bước thứ 3 ta thu được dãy số nào? Biết dãy số ban đầu gồm [64, 35, 17, 23, 11]? A. [11, 17, 35, 23, 64]. B. [11, 17, 23, 35, 64]. C. [11, 17, 23, 64, 35]. D. [11, 35, 17, 23, 64]. Câu 18. Bổ sung đoạn lệnh sau để xuất ra mảng Diem từ tệp Data.txt sau
A = [1, …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.