
I. NỘI DUNG ÔN TẬP
Unit 1. Back to school
Cấu trúc
- Hỏi về tên:
Tell us your name, please.
How do you spell your name?
- Hỏi ai đó học lớp nào: What class + to be + S + in?
Trả lời: S + to be + in + class...
- Hỏi tuổi ai đó: How old + to be + S?
Trả lời: S + to be + tuổi.
Unit 2. Family and friends
Cấu trúc
- Hỏi về ai đó: Who + to be + S?
Trả lời: S + to be + danh từ.
- Lưu ý cách dùng động từ to be:
He/She/It/Danh từ số ít/1 tên riêng duy nhất + is
We/You/They/Danh từ số nhiều/2 tên riêng trở lên + are
- Thì hiện tại tiếp diến thể khẳng định và phủ định:
Khẳng định: S + to be + V-ing.
Phủ định: S + to be + not + V-ing.
- Miêu tả trang phục ai đó:
S + to be (+not) + wearing + danh từ.
S + to be + the ... + in the ....
Unit 3. Appearance and personalities
Cấu trúc
- Hỏi đáp về ngoại hình của ai đó: What + do/does + S + look like?
Trả lời: S + to be + tính từ miêu tả ngoại hình.
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ 1
MÔN: TIẾNG ANH 4 FAMILY AND FRIENDS
BIÊN SOẠN: BAN CHUYÊN MÔN LOIGIAIHAY.COM
- Nói về ngoại hình của ai/cái gì với have/has got: S + have/has got + danh từ.
Lưu ý: He/She/It/Danh từ số ít/1 tên riêng duy nhất + has got
We/You/They/Danh từ số nhiều/2 tên riêng trở lên + have got
- Hỏi đáp về tính cách của ai đó: What do you think about ...?
Trả lời: I think + S + to be + tính từ.
Unit 4. School activities
Cấu trúc
- Cấu trúc nói có cái gì để dùng vào việc gì: S + have/has + danh từ + to V...
- Thì hiện tại tiếp diến thể khẳng định và phủ định:
Khẳng định: S + to be + V-ing.
Phủ định: S + to be + not + V-ing.
- Câu cầu khiến với “can”: Can you + động từ nguyên thể, please?
Trả lời:
Yes, I can.
No, I can’t
Unit 5. Places and directions
Cấu trúc
- Nói có/không có cái gì với there is (not)/there are (not):
There is/isn’t + a/an + danh từ số ít.
There are + danh từ số nhiều.
There aren’t + any + danh từ số nhiều.
- Dạng nghi vấn:
Is there + a/an + danh từ số ít (+ địa điểm)?
Are there + any + danh từ số nhiều (+ địa điểm)?
Trả lời:
Yes, there is/are.
No, there isn’t/aren’t.
- Hỏi vị trí của địa điểm nào đó: Where’s + địa điểm?
Trả lời: It’s + vị trí.
Unit 6. Home
Cấu trúc
- Hỏi về nơi ở:
+ Kiểu nhà: Do you live in a ... or a ....?
+ Địa chỉ:
What’s your address?
It’s + địa chỉ.
- Nói về những thứ em muốn trong ngôi nhà mơ ước của mình: I want ... for the dream
house.
Unit 7. Foods and drinks
- Phân biệt cách dùng cấu trúc There is (not) - There are (not):
There is (not): dùng cho danh từ số ít, danh từ không đếm được.
There are (not): dùng cho danh từ đếm được số nhiều.
- Phân biệt much - many - a lot of:
much: dùng cho danh từ số ít, danh từ không đếm được.
many: dùng cho danh từ đếm được số nhiều.
a lot of: dùng được cho cả danh từ không đếm được và danh từ đếm được số nhiều.
- Hỏi ai đó muốn ăn/uống gì một cách lịch sự: What would you like to eat/drink?
Trả lời: I’d like some + danh từ, please.
- Gọi món: Can I have ..., please?
Trả lời: Sure./Here you are./Anything else?
B. BÀI TẬP
Unit 1. Back to school
I. Choose the correct answers.
1. _____ morning. I’m Jen, you new teacher.
A. Good
B. Hi
C. My
2. Hi, my ______’s Emma.
A. age
B. classmate
C. name
3. Can you ______ me your name, please?
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.