
I. NỘI DUNG ÔN TẬP
Unit 1. All about me
1. Từ vựng
Một số từ vựng được dùng để giới thiệu về những thông tin cá nhân (như nơi sống, sở
thích,...).
2. Ngữ pháp
- Hỏi đáp về thông tin cá nhân.
- Hỏi về điều gì đó yêu thích của người khác.
Unit 2. Our homes
1. Từ vựng
Từ vựng liên quan đến nơi ăn chốn ở.
2. Ngữ pháp
Hỏi đáp về nơi ở của người khác.
Unit 3. My foreign friends
1. Từ vựng
- Từ vựng chỉ quốc tịch.
- Tính từ miêu tả các đặc điểm tính cách.
2. Ngữ pháp
- Hỏi đáp về quốc tịch.
- Hỏi đáp về tính cách của người khác.
Unit 4. Our free-time activities
1. Từ vựng
- Trạng từ chỉ tần suất.
- Các động từ chỉ hành động làm trong thời gian rảnh.
2. Ngữ pháp
- Hỏi và đáp về việc ai đó thích làm gì trong thời gian rảnh với cấu trúc like + V-ing.
- Hỏi và trả lời về những việc ai đó làm vào cuối tuần.
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ 1
MÔN: TIẾNG ANH 5 GLOBAL SUCCESS
BIÊN SOẠN: BAN CHUYÊN MÔN LOIGIAIHAY.COM
Unit 5. My future job
1. Từ vựng
- Từ vựng chỉ nghề nghiệp.
- Từ vựng chỉ các hoạt động đặc trưng của một ngành nghề.
2. Ngữ pháp
- Hỏi đáp về nghề nghiệp.
- Hỏi đáp về lý do về việc tại sao lại muốn làm một nghề nào đó.
Unit 6. Our school rooms
1. Từ vựng
- Từ vựng chỉ địa điểm trong trường học.
- Từ vựng chỉ phương hướng.
2. Ngữ pháp
- Hỏi đáp về địa điểm.
- Hỏi và chỉ đường.
Unit 7. Our favourite school activities
1. Từ vựng
- Từ vựng chỉ hoạt động.
- Một số tính từ miêu tả.
2. Ngữ pháp
- Hỏi đáp về hoạt động ở trường học mà người khác yêu thích.
- Hỏi đáp về lí do tại sao ai đó lại thích một trong những hoạt động ở trường học.
Unit 8. In our classroom
1. Từ vựng
- Từ vựng chỉ đồ dùng học tập.
- Một số giới từ chỉ vị trí.
2. Ngữ pháp
- Hỏi đáp về vị trí.
- Hỏi về chủ sở hữu của đồ vật
Unit 9. Our outdoor activities
1. Từ vựng
- Từ vựng chỉ địa điểm.
- Từ vựng chỉ hoạt động.
2. Ngữ pháp
- Câu hỏi Yes/No với động từ to be ở thì quá khứ đơn.
- Câu hỏi với “What” ở thì quá khứ đơn.
Unit 10. Our school trip
1. Từ vựng
- Từ vựng chỉ các địa điểm nổi tiếng.
- Từ vựng chỉ hoạt động.
2. Ngữ pháp
- Câu hỏi Yes/No với “Did” ở thì quá khứ đơn.
- Câu hỏi với “What” ở thì quá khứ đơn.
B. BÀI TẬP
Unit 1. All about me
I. Choose the correct answer.
1. What’s your favourite _______? - It’s volleyball.
A. animal
B. sport
C. colour
2. What’s your favourite _______? - It’s June.
A. animal
B. sport
C. month
3. What’s your favourite _______? - It’s blue.
A. animal
B. sport
C. colour
4. What’s your favourite _______? - It’s pizza.
A. animal
B. food
C. colour
5. What’s your favourite _______? - It’s a panda.
A. animal
B. sport
C. food
6. My _____ Lan.
A. name
B. name’s
C. called
7. Nice _____ you.
A. meet
B. met
C. to meet
8. Can _____ about yourself?
A. me tell you
B. you tell me
C. you tells me
9. _____ Class 5B.
A. I’m
B. I’m at
C. I’m in
10. They _____ in the city.
A. live
B. lives
C. like
Unit 2. Our homes
I. Complete the paragraph. Use the given words.
busy address close flat Street
James lives in a (1) ______ in Sydney. His (2) ______ is Flat 5, Sunshine Tower, 29 Hill (3)
_______. He lives about five kilometres from school. His flat is large and quiet. He lives with
his mum, his dad and his sister.
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.