Quảng cáo
Đề thi học kì 1 KHTN 7 Kết nối tri thức - Đề số 11
QR

Đề thi học kì 1 KHTN 7 Kết nối tri thức - Đề số 11

Nguồn: loigiaihay.com

Xem trước nội dung

ĐỀ THI CUỐI HỌC KÌ I – Đề số 1

Môn: Khoa học tự nhiên 7

Bộ sách Kết nối tri thức

BIÊN SOẠN: BAN CHUYÊN MÔN LOIGIAIHAY.COM

Mục tiêu

- Ôn tập lý thuyết toàn bộ cuối học kì I của chương trình sách giáo khoa Khoa học tự nhiên

7 .

- Vận dụng linh hoạt lý thuyết đã học trong việc giải quyết các câu hỏi trắc nghiệm và tự

luận KHTN.

- Tổng hợp kiến thức dạng hệ thống, dàn trải tất cả các chương của cuối học kì I – chương

trình KHTN 7.

I. Trắc nghiệm

Câu 1: Điền cụm từ còn thiếu trong câu sau: Trong nguyên tử, số proton bằng số…

A. proton

B. neutron

C. tổng số neutron và electron

D. electron

Câu 2: Cho các phát biểu sau:

a) Các hạt electron được tìm thấy trong hạt nhân của nguyên tử

b) Các hạt neutron và electron hút nhau

c) Trong nguyên tử, số electron tối đa lớp electron thứ hai là 8

d) Phần lớn khối lượng nguyên tử tập trung ở hạt nhân nên kích thước của hạt nhân gần bằng

kích thước của nguyên tử

Số phát biểu đúng là:

A. 1 B. 2 C. 3 D. 4

Câu 3: Cho số neutron và proton của nguyên tử phosphorus lần lượt là 16 và 15. Khối lượng

nguyên tử P là

A. 30amu B. 15 amu C. 16 amu D. 31 amu

Câu 4: Cho số proton của nguyên tử X, Y, Z, T lần lượt là 8, 9, 8, 11. Có bao nhiêu nguyên

tử cùng nguyên tố hóa học

A. 3 B. 2 C. 1 D. 0

Câu 5: Cho bảng sau

Nguyên tử Số proton Số electron Số neutron Khối lượng nguyên

tử

(amu)

A1 7 7 8 a

A2 b c 10 19

Giá trị a, b, c lần lượt là

A. 15, 9, 10

B. 15, 10, 9

C. 8, 9, 10

D. 15, 9, 9

Câu 6: Nguyên tố carbon có kí hiệu hóa học là

A. Ca B. Cr D. C D. Cu

Câu 7: Cho nội dung cột A và cột B như sau

Cột A Cột B

1. Số hiệu nguyên tử của một nguyên tố

bằng

a. số lớp electron của nguyên tử các

nguyên tố thuộc chu kì đó

2. Số thứ tự của chu kì bằng b. tính chất hóa học tương tự nhau và

được xếp thành cột theo chiều tăng dần

của điện tích hạt nhân nguyên tử

3. Số thứ tự của nhóm A bằng c. số điện tích của hạt nhân nguyên tử

4. Mỗi chu kì bao gồm các nguyên tố mà

nguyên tử của chúng có

d. số electron lớp ngoài cùng của nguyên

tử các nguyên tố thuộc nhóm đó

5. Mỗi nhóm bao gồm các nguyên tố có e. số electron trong nguyên tử

g. cùng số lớp electron được xếp thành

hàng theo chiều tăng dần của điện tích

hạt nhân

h. số proton trong nguyên tử

Thứ tự ghép cột A với cột B để thành phát biểu đúng là:

A. 1 – c, h, a; 2 – e; 3 – g; 4 – d; 5 – b

B. 1 – h, a, d; 2 – b; 3 – c; 4 – b; 5 – e

C. 1 – c, e, h; 2 – a; 3 –d; 4 – g; 5 – b

D. 1 – a, b, c; 2 – e; 3 – d; 4 – b; 5 – g

Câu 8: Cho biết một nguyên tử của nguyên tố X có điện tích hạt nhân là +19. Hãy chọn câu

đúng trong các câu sau:

A. Nguyên tố X ở chu kì 4, nhóm IIA; là kim loại; có 19 proton; 10 neutron

B. Nguyên tố X ở chu kì 4, nhóm IA; là phi kim; có 10 proton; 9 neutron

C. nguyên tố X ở chu kì 4, nhóm IA; là kim loại; có 19 proton; 19 electron

D. Nguyên tố X ở chu kì 4, nhóm IA; là kim loại; có 19 neutron; 19 electron

Câu 9: Cho các nguyên tố sau: Ca, S, Mg, F, Ne. Thứ tự sắp xếp các nguyên tố trên theo

chiều tăng dần điện tích hạt nhân là:

A. F < Ne < S < Mg < Ca

B. F < Ne < Mg < S < Ca

C. Ca < Mg < S < Me < F

D. Ne < F < Mg < S < Ca

Câu 10: Công thức hóa học Na2CO3 cho biết những thông tin gì?

A. Phân tử được tạo bởi 2 nguyên tử Na, 1 nguyên tử CO3

B. Phân tử được tạo bởi 1 nguyên tử Na và 2 nguyên tử CO3

C. Phân tử được tạo bởi 2 nguyên tử Na, 1 nguyên tử C và 3 nguyên tử O

D. Phân tử được tạo bới 1 nguyên tử Na và 1 nhóm nguyên tử CO3

Câu 11: Khối lượng của phân tử CaCO3 là

A. 40amu B. 60 amu C. 80 amu D. 100 amu

Câu 12: Liên kết trong phân tử sodium chloride (NaCl) là

A. Liên kết cộng hóa trị

B. Liên kết tĩnh điện

C. Liên kết ion

D. Liên kết cho nhận

Câu 13: Biết Mg hóa trị II, S hóa trị II. Công thức hóa học được tạo thành từ nguyên tố Mg

và S là:

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo