Quảng cáo
Đề thi học kì 1 KHTN 7 Kết nối tri thức - Đề số 16
QR

Đề thi học kì 1 KHTN 7 Kết nối tri thức - Đề số 16

Nguồn: loigiaihay.com

Xem trước nội dung

ĐỀ THI HỌC KÌ I CHƯƠNG TRÌNH MỚI – ĐỀ SỐ 16

MÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN – LỚP 7

BIÊN SOẠN: BAN CHUYÊN MÔN LOIGIAIHAY.COM

Mục tiêu - Ôn tập lý thuyết toàn bộ học kì I của chương trình sách giáo khoa Khoa học tự nhiên - Vận dụng linh hoạt lý thuyết đã học trong việc giải quyết các câu hỏi trắc nghiệm và tự luận - Tổng hợp kiến thức dạng hệ thống, dàn trải tất cả các chương của học kì I – chương trình Khoa học tự nhiên PHẦN I. TRẮC NGHIỆM Câu 1. Cho thông tin về số lượng các loại hạt của một số nguyên tử như bảng sau:

Nguyên tử Số proton Số neutron Số electron

X1 7 7 7

X2 8 8 8

X3 6 6 6

X4 8 9 8

X5 8 10 8

X6 17 18 17

Những nguyên tử trong bảng thuộc cùng một nguyên tố hóa học là

A. X1; X2; X3 B. X2; X5; X6 C. X2; X4; X5 D. X1; X3; X6

Câu 2. Cho các phát biểu sau:

(I). Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố được sắp xếp theo chiều khối lượng nguyên tử tăng dần.

(II). Nguyên tố thuộc nhóm VIIIA là các nguyên tố khí hiếm.

(III). Các nguyên tố lithium, carbon, nitrogen, oxygen, chlorine nằm cùng một chu kỳ trong bảng tuần hoàn.

(IV). Nguyên tố có số proton là 13 thuộc nhóm IVA trong bảng tuần hoàn.

(V). Nguyên tử nguyên tố magnesium (Mg) có 3 lớp elctron và có 2 elctron ở lớp ngoài cùng.

(VI). Trong bảng tuần hoàn số thứ tự của chu kỳ bằng số lớp electron.

(VII). Nguyên tố có số hiệu nguyên tử là 17 (Z=17) có 7 electron ở lớp ngoài cùng.

Số phát biểu đúng là

A. 3. B. 4. C. 5. D. 6.

Câu 3. Biết phân tử calcium phosphate gồm 3 nguyên tử calcium, 2 nguyên tử phosphorus, 8 nguyên tử oxygen. Phân tử khối của calcium phosphate là

A. 310 amu. B. 226 amu. C. 400 amu. D. 160 amu. Câu 4. Cho các nhận định sau:

(1). Các chất: Khí chlorine, khí nitrogen, khí ozone là các đơn chất. (2). Calcium carbonate (CaCO3) được tạo nên từ 3 chất là: Calcium, carbon, oxygen. (3). Khí oxygen là hợp chất vì được tạo nên từ 2 nguyên tử oxygen. (4). Phân tử sulfuric acid gồm có 2 nguyên tử hidrogen, 1 nguyên tử sulfur và 4 nguyên tử oxygen có phân tử khối là 98 amu. (5). Phân tử khối của carbon dioxide (CO2) gấp 1,571 lần phân tử khối của nitrogen (N2). (6). Phần trăm về khối lượng của nguyên tố copper trong hợp chất copper (II) sulfate (CuSO4) là 40%. Những nhận định đúng là A. (1), (2), (4), (5). B. (3), (4), (5), (6). C. (2), (4), (5), (6). D. (1), (4), (5), (6). Câu 5. Trong phân tử nước, các nguyên tử liên kết với nhau bằng liên kết gì? A. Liên kết hydro. B. Liên kết cộng hóa trị.

C. Liên kết đầu cuối. D. Liên kết phân cực. Câu 6. Nguyên tử khối của nguyên tố magnesium là

A. 24 amu B. 25 amu C. 26 amu D. 27 amu Câu 7. Tổng số hạt của nguyên tố oxygen là 49. Biết số hạt mang điện tích âm là 16. Số hạt không mang điện tích là : A. 33 B. 13 C. 17 D. 65 Câu 8. Các kim loại kiềm trong nhóm IA đều có số electron lớp ngoài cùng là A. 1e B. 2e C. 3e D. 7e Câu 9. Kí hiệu H, K, C lần lượt là kí hiệu hóa học của các nguyên tố nào?

A. Potassium, Hydrogen, Carbon

B. Carbon, Potassium, Hydrogen.

C. Hydrogen, Potassium, Carbon.

D. Hydrogen, Carbon, Potassium.

Câu 10. Trong hợp chất H2S (biết S có hóa trị II), kết luận nào sau đây đúng?

A. Tích của hóa trị và chỉ số của nguyên tố H lớn hơn tích của chỉ số và hóa trị của nguyên tố S.

B. Tích của hóa trị và chỉ số của nguyên tố H nhỏ hơn tích của chỉ số và hóa trị của nguyên tố S.

C. Tích của hóa trị và chỉ số của nguyên tố H bằng tích của chỉ số và hóa trị của nguyên tố S.

D. Không xác định được.

Câu 11. Carbon monoxide là một khí độc, nó được sinh ra khi đốt than dư ở nhiệt độ cao. Một phân tử carbon monoxide gồm 1 nguyên tử carbon và 1 nguyên tử oxygen liên kết với nhau. Khối lượng phân tử của chất này là:

A. 44 amu. B. 32 amu. C. 28 amu. D. 28 gam.

Câu 12. Trong phân tử calcium chloride, nguyên tử kim loại calcium (Ca) và nguyên tử phi kim chlorine (Cl) liên kết với nhau bằng liên kết nào?

A. Cộng hóa trị. B. Ion. C. Kim loại. D. Phi kim.

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo