Quảng cáo
Đề số 7 - Đề kiểm tra học kì 1 - Toán lớp 4
QR

Đề số 7 - Đề kiểm tra học kì 1 - Toán lớp 4

Nguồn: loigiaihay.com

Xem trước nội dung

1

Họ và tên: ……………………………… ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 1 – ĐỀ SỐ 7

Lớp: …………………………………….. Môn: Toán – Lớp 4

Thời giam làm bài: 40 phút

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM

Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:

Câu 1. Giá trị của chữ số 3 trong số 387 492 là:

A. 300 B. 3000

C. 30 000 D. 300 000

Câu 2. Điền dấu >, <, = thích hợp vào chỗ chấm:

3 tạ 4kg .… 340kg

A. < B. > C. =

Câu 3. Viết số thích hợp vào chỗ chấm: 3 giờ 20 phút = …… phút.

A. 320 B. 200 C. 150 D. 240

Câu 4. Số trung bình của các số 48; 111; 215 và 466 là:

A. 210 B. 220

C. 230 D. 240

Câu 5. Mùa xuân năm 2009 kỉ niệm 220 năm Quang Trung đại phá quân Thanh. Như vậy Quang

Trung đại phá quân Thanh năm nào ? Năm đó thuộc thế kỉ mấy ?

A. Năm 1689, thuộc thế kỉ thứ 17.

B. Năm 1789, thuộc thế kỉ thứ 18.

C. Năm 1889, thuộc thế kỉ thứ 18.

D. Năm 1889, thuộc thế kỉ thứ 19.

Câu 6. Một mảnh đất trồng hoa hình bình hành có độ dài đáy 4m, chiều cao là 24dm. Diện tích của

mảnh đấ đó là:

A. 48m2 B. 480dm2

C. 96m2 D. 960dm2

II. PHẦN TỰ LUẬN

Bài 1. Đặt tính rồi tính:

37456 + 90345 813521 – 25672

……………… ……………….

……………… ……………….

……………… ……………….

2

2163 × 203 32328 : 24

……………… ……………….

……………… ……………….

……………… ……………….

Bài 2.

a) Viết các số sau theo thứ tự giảm dần:

644 999 ; 3 670 012 ; 645 702 ; 645 712 ; 645 803.

b) Tìm chữ số x để số 34 8 x chia hết cho 9.

………………………………………………………………………………………………………..

………………………………………………………………………………………………………..

………………………………………………………………………………………………………..

………………………………………………………………………………………………………..

………………………………………………………………………………………………………..

Bài 3. Tính bằng cách thuận tiện nhất

a) 2 × 357 × 5

b) 234 × 95 + 5 × 234

………………………………………………………………………………………………………..

………………………………………………………………………………………………………..

………………………………………………………………………………………………………..

………………………………………………………………………………………………………..

Bài 4. Tổng số tuổi của mẹ và con là 49 tuổi. Mẹ hơn con 31 tuổi. Hỏi mẹ bao nhiêu tuổi, con bao

nhiêu tuổi?

………………………………………………………………………………………………………..

………………………………………………………………………………………………………..

………………………………………………………………………………………………………..

………………………………………………………………………………………………………..

………………………………………………………………………………………………………..

Bài 5. Tìm số bị chia nhỏ nhất trong phép chia có thương là 35 và số dư là 44.

………………………………………………………………………………………………………..

………………………………………………………………………………………………………..

………………………………………………………………………………………………………..

3

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM

Câu 1.

Phương pháp:

Xác định hàng của chữ số 3, sau đó nêu giá trị của chữ số đó.

Cách giải:

Chữ số 3 trong số 387 492 thuộc hàng trăm nghìn nên có giá trị là 300 000.

Chọn D.

Câu 2.

Phương pháp:

Áp dụng cách đổi 1 tạ = 100kg để đổi 3 tạ 4kg thành số đo có đơn vị là kg, sau đó so sánh với

340kg.

Cách giải:

Ta có: 3 tạ 4kg = 304kg.

Mà: 304kg < 340kg.

Vậy: 3 tạ 4kg < 340kg

Chọn A.

Câu 3.

Phương pháp:

Áp dụng cách đổi 1 giờ = 60 phút.

Cách giải:

Ta có 1 giờ = 60 phút nên 3 giờ = 180 phút.

Do đó: 3 giờ 20 phút = 3 giờ + 20 phút = 180 phút + 20 phút = 200 phút.

Vậy: 3 giờ 20 phút = …200 phút.

Chọn B

Câu 4.

Phương pháp:

Để tìm số trung bình cộng của 4 số đã cho ta tính tổng của 4 số đã cho rồi chia cho 4.

Cách giải:

Số trung bình của các số 48; 111; 215 và 466 là:

(48 + 111 + 215 + 466) : 4 = 210

Chọn A.

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo