
ĐỀ THI HỌC KÌ I – ĐỀ SỐ 5
MÔN: SINH HỌC – LỚP 8
BIÊN SOẠN: BAN CHUYÊN MÔN LOIGIAIHAY.COM
Mục tiêu
- Ôn tập lý thuyết toàn bộ học kì I của chương trình sách giáo khoa Sinh học 8.
- Vận dụng linh hoạt lý thuyết đã học trong việc giải quyết các câu hỏi trắc nghiệm và tự luận Sinh 8.
- Tổng hợp kiến thức dạng hệ thống, dàn trải tất cả các chương của học kì I – chương trình Sinh 8.
I. TRẮC NGHIỆM: (5 điểm)
Câu 1. Hãy chọn phương án trả lời đúng nhất:
1. Loại tế bào máu làm nhiệm vụ vận chuyến O2 và CO2 là:
A. Bạch cầu B. Hồng cầu C. Tiểu cầu. D. Câu B và C
2. Ở khoang miệng, thức ăn dược biến đổi về mặt cơ học:
A. Làm nhuyễn và nhào trộn với pepsin
B. Cắn xé, làm nhuyễn và nhào trộn với amilaza
C. Cắn xé, vo viên và nhào trộn với amilaza
D. Cắn xé, vo viên và tấm dịch vị.
3. Câu nào sau dây là không đúng?
A. Ở khoang miệng, thức ăn được biến đổi về mặt lí học và hoá học
B. Thức ăn lipit được biến đổi ở dạ dày
C. Biến đổi hóa, học ở dạ dày là hoạt động của enzim pepsin
D. Ở ruột non, sự biến đổi thức ăn chủ yếu là biến đổi hóa học
4. Sự trao đổi khí ở phổi và ở tế bào xảy ra do:
A. Sự khuếch tán từ nơi có áp suất cao đến nơi có áp suất thấp hơn
B. Sự khuếch tán từ nơi có áp suất thấp đến nơi có áp suất cao hơn
C. Áp suất CO2 trong phế nang cao hơn trong máu nên CO2 ngấm từ máu vào phế nang
D. Áp suất O2 trong phế nang thấp hơn trong máu nên O2 ngấm từ phế nang vào máu
5. Chất được hấp thụ và vận chuyển theo các con đường máu và bạch huyết là:
A. Sản phẩm của lipit. B. Sản phẩm của axit nuclêic
C. Sản phẩm của protein D. Sản phấm của gluxit
6. Vai trò của ruột già là:
A. Hấp thụ lại nước và thải phân B. Thải phân
C. Là nơi chứa phân D. Cả A và C đúng
Câu 2. Điền từ thích hợp: phản ứng, co rút, hệ tlìần kinh vào chỗ trống (…) trong câu sau đây:
Phản xạ là ……… của cơ thể, thông qua ……… để trả lời các kích thích của môi trường.
Câu 3. Điền từ, cụm từ thích hợp vào chỗ trống trong câu sau:
Mồi chu kì co dãn của tim gồm ……… pha. đó là pha nhĩ co, pha ……… pha dãn chung.
II. TỰ LUẬN: (5 điểm)
Câu 1. Vẽ sơ đồ để phản ánh mối quan hệ giữa cho và nhận của các nhóm máu? Giải thích vì sao nhóm máu
O là nhóm máu chuyên cho và nhóm máu AB là nhỏm máu chuyên nhận?
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
Câu 2. Nêu các biện pháp vệ sinh tim mạch?
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
-------- Hết -------
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.