Quảng cáo
Đề số 9 - Đề kiểm tra học kì 1 - Sinh học 8
QR

Đề số 9 - Đề kiểm tra học kì 1 - Sinh học 8

Nguồn: loigiaihay.com

Xem trước nội dung

ĐỀ THI HỌC KÌ I – ĐỀ SỐ 9

MÔN: SINH HỌC – LỚP 8

BIÊN SOẠN: BAN CHUYÊN MÔN LOIGIAIHAY.COM

Mục tiêu

- Ôn tập lý thuyết toàn bộ học kì I của chương trình sách giáo khoa Sinh học 8.

- Vận dụng linh hoạt lý thuyết đã học trong việc giải quyết các câu hỏi trắc nghiệm và tự luận Sinh 8.

- Tổng hợp kiến thức dạng hệ thống, dàn trải tất cả các chương của học kì I – chương trình Sinh 8.

I. TRẮC NGHIỆM: (4 điểm) Hãy chọn phương án trả lời đúng nhất:

Câu 1. Nơi tổng hợp protein trong tế bào là:

A. Lưới nội chất. B. Ti thể C. Ribôxôm. D. Bộ máy gôngi.

Câu 2. Hiện tượng bạch cầu bao lấy và nuốt vi khuẩn gây bệnh được gọi là:

A. Sự bài tiết B. Sự hấp thụ C. Sự thực bào. D. Sự trao đổi chất.

Câu 3. Mỗi chu kì co dãn của tim kéo dài khoảng:

A. 0,1s B. 0 3s. C. 0,4s. D. 0,8s.

Câu 4. Đặc điểm cấu tạo của phổi làm tăng bề mặt trao đổi khí là:

A. Có 2 lớp màng giữa có dịch B. Có khoảng 700 - 800 triệu phế nang

C. Có thể nở ra theo lồng ngực D. Cả A và B.

Câu 5. Nơi tổng hợp protein trong tế bào là:

A. Ribôxôm B. Ti thể. C. Lưới nội chất D. Bộ máy Gôngi.

Câu 6. Trong cơ thể mô thần kinh có chức năng gì?

A. Co, dãn B. Nâng đỡ, liên hệ.

C. Bảo vệ, hấp thụ, bài tiết. D. Tiếp nhận, trả lời các kích thích.

Câu 7. Xương to ra là nhờ:

A. Sự phân chia của tế bào mô xương cứng.

B. Sự phân chia của tế bào sụn tăng trưởng

C. Sự phân chia của tế bào khoang xương

D. Sự phân chia của tế bào màng xương.

Câu 8. Ở khoang miệng, thức ăn được biến đổi về mặt cơ học:

A. Làm nhuyễn và nhào trộn với pepsin. B. Căn xé, làm nhuyễn và nbào trộn với amilaza

C. Cắn xé, vo viên và nhào trộn với amilaza D. Cắn xé, vo viên và tẩm dịch vị.

II. TỰ LUẬN: (6 điểm)

Câu 1.

a. Miễn dịch là gì? Nêu sự khác nhau của miễn dịch tự nhiên và miễn dịch nhân tạo.

b. Vì sao có người bị bệnh thương hàn, sau khi khỏi thì cả đời không mắc lại bệnh đó nữa ? Đây là miễn

dịch tự nhiên hay miễn dịch nhân tạo?

…………………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………………

Câu 2. Những đặc điểm cấu tạo nào của ruột non giúp nó đảm nhiệm tốt vai trò hấp thụ các chất dinh

dưỡng?

…………………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………………

Câu 3. Nêu các biện pháp bảo vệ, rèn luyện hệ hô hấp.

…………………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………………

-------- Hết -------

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo