
ĐỀ THI HỌC KÌ I – ĐỀ SỐ 13
MÔN: SINH HỌC – LỚP 8
BIÊN SOẠN: BAN CHUYÊN MÔN LOIGIAIHAY.COM
Mục tiêu
- Ôn tập lý thuyết toàn bộ học kì I của chương trình sách giáo khoa Sinh học 8.
- Vận dụng linh hoạt lý thuyết đã học trong việc giải quyết các câu hỏi trắc nghiệm và tự luận Sinh 8.
- Tổng hợp kiến thức dạng hệ thống, dàn trải tất cả các chương của học kì I – chương trình Sinh 8.
I. TRẮC NGHIỆM: (4 điểm) Hãy chọn phương án trả lời đúng nhất:
Câu 1. Trong thành phần hoá hoc của tế bào, các hợp chất nào là cơ sở vật chất chủ yếu của sự sống?
A. Gluxit B. Lipit
C. Protein và axit nuclêic D. Nước và muối khoáng
Câu 2. Sự tiến hoá của bộ xương người so với bộ xưong thú thể hiện chủ yếu ỏ1 những điềm nào?
A. Sự phân hoá giữa chi trên và chi dưới B. Cột sống vả lồng ngực
C. Hộp sọ và cách dính hộp sọ vào cột sông. D. Cả A, B và C đều đúng.
Câu 3. Lượng khí đua vào phối qua môt lan hít vào hình thường là:
A. 500ml B. 1500ml C. 1000ml D. 800ml
Câu 4. Hô hấp gắng sức khác hô hấp thường như thế nào?
A. Hô hấp gắng sức có dung lượng hô hấp lớn hơn hô hấp thường.
B. Hô hấp gắng sức có số cơ tham gia nhiều hơn hô hấp thường.
C. Hỏ hấp gắng sức là hoạt động có ý thức, hô hấp thường là hoạt động vô thức
D. Cả A, B và C đều đúng.
Câu 5. Khả năng người nào đã từng một lần bị bệnh nhiềm kliuần nào dó, sau lần đó không mắc lại bệnh đó
nữa, được gọi là:
A. Miễn dịch bẩm sinh B. Miễn dịch chủ động
C. Miễn dịch tập nhiễm. D. Miền dịch bị động
Câu 6. Loại tế bào máu làm nhiệm vụ vận chuyến O2 và CO2 là:
A. Bạch cầu. B. Hồng cầu. C. Tiểu cầu. D. Câu B và C
Câu 7. Các chất dinh dưỡng được hấp thụ ở đoạn nào của ruột non?
A. Tá tràng B. Phần giữa của ruột non
C. Phần cuối của ruột non. D. Phần đầu của ruột non.
Câu 8. Những yếu tố nào làm thay đổi nhịp tim?
A. Trạng thái sinh lí của cơ thể B. Ảnh hưởng của môi trường ngoài,
C. Tầm vóc, giới tính D. Câu A và B đúng.
II. TỰ LUẬN: (6 điểm)
Câu 1. Ở ruôt non có các tuyến tiêu hoá nào? Nêu tác dụng của các tuvến tiêu hoá đó trong quá trình biến
đổi thức ăn.
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
Câu 2. Hãy giải thích để chứng minh tế bào là đơn vị chức năng của cơ thế.
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
Câu 3. Tại sao phải ăn sạch, uống sạch? Ăn uống khoa học có ích lợi gì cho sự tiêu hóa?
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
-------- Hết -------
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.