
1
Họ và tên: ……………………………… ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 1 – ĐỀ SỐ 7
Lớp: …………………………………….. Môn: Toán – Lớp 5
Thời gian làm bài: 40 phút
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng
Câu 1. Hỗn số 34 2100 được viết dưới dạng số thập phân là:
A. 2,034 B. 0,234 C. 23,4 D. 2,34
Câu 2. Chữ số 8 trong số 36,082 thuộc hàng nào?
A. Hàng đơn vị B. Hàng phần mười
C. Hàng phần trăm D. Hàng phần nghìn
Câu 3. Trong các số: 69,54; 9,07; 105,8; 28,3. Số bé nhất là:
A. 69,54 B. 9,07
C. 105,8 D. 28,3
Câu 4. Số thập phân thích hợp để viết vào chỗ chấm của 6hm2 47m2 = ……hm2 là:
A. 6,0047 B. 6,047
C. 6,47 D. 0,647
Câu 5. Tìm x, biết: x × 0,125 = 1,09. Vậy x là:
A. 0,872 B. 87,2
C. 8,72 D. 872
Câu 6. 10 người làm xong một sân trường phải hết một tuần lễ. Nay muốn làm xong sân trường đó
trong 5 ngày thì cần bao nhiêu người? (sức làm của mỗi người như nhau)
A. 12 người B. 14 người
C. 15 người D. 20 người
II. PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm)
Bài 1 (2 điểm). Đặt tính rồi tính:
24,206 + 38,497 85,34 – 46,29
………………. ………………
………………. ………………
………………. ………………
40,5 × 5,3 28,32 : 8
………………. ………………
………………. ………………
………………. ………………
2
Bài 2 (1 điểm). Đúng ghi Đ, sai ghi S:
a) Tỉ số phần trăm của hai số 10,26 và 36 là 2,85%. ………
b) 65% của một số là 78. Vậy số đó là: 120. ………
Bài 3 (2,5 điểm). Một mảnh đất hình chữ nhật có diện tích là 340,2m2 và chiều dài là 32,4m. Tính
chu vi của mảnh đất đó.
ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ Bài 4 (1,5 điểm). Hãy tìm hiểu lãi suất gửi ngân hàng ở địa phương em và tính xem nếu gửi 20 000
000 đồng thì sau một tháng cả số tiền gửi và tiền lãi là bao nhiêu?
ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu 1.
Phương pháp:
3
Áp dụng cách viết: 1 0,01 100
Cách giải:
Hỗn số 34 2100 được viết dưới dạng số thập phân là 2,34.
Chọn D.
Câu 2.
Phương pháp:
- Những chữ số ở bên trái dấu phẩy thuộc về phần nguyên, những chữ số ở bên phải dấu phẩy thuộc
về phần thập phân.
- Những chữ số thuộc phần thập phân theo thứ tự từ trái sang phải lần lượt thuộc hàng phần mười,
hàng phần trăm, hàng phần nghìn, ...
Cách giải:
Chữ số 8 trong số 36,082 thuộc hàng phần trăm.
Chọn C.
Câu 3.
Phương pháp:
So sánh các số thập phân đã cho, từ đó tìm được số thập phân bé nhất trong các số đó.
Cách giải:
So sánh các số đã cho ta có:
9,07 < 28,3 < 69,54 < 105,8.
Vậy số bé nhất trong các số đã cho là 9,07.
Chọn B.
Câu 4.
Phương pháp:
- Xem lại cách viết các số đo diện tích dưới dạng số thập phân.
- Áp dụng cách chuyển đổi: 1hm2 = 10000m2 hay 1m2 = 1 10000 hm2 = 0,0001hm2.
Cách giải:
Ta có: 6hm2 47m2 = 47 610000 hm2 = 6,0047hm2.
Vậy số thập phân thích hợp để viết vào chỗ chấm của 6hm2 47m2 = ……hm2 là 6,0047.
Chọn A.
Câu 5.
Phương pháp:
4
x là thừa số chưa biết, muốn tìm x ta lấy tích chia cho thừa số đã biết.
Cách giải:
x × 0,125 = 1,09
x = 1,09 : 0,125
x = 8,72.
Chọn C.
Câu 6.
Phương pháp:
Giải bài toán bằng phương pháp "rút về đơn vị":
- Tìm số người cần có nếu muốn làm xong sân trường trong 1 ngày.
- Tìm số người cần có nếu muốn làm xong sân trường trong 5 ngày.
Cách giải:
Đổi: 1 tuần lễ = 7 ngày
Muốn làm xong sân trường trong 1 ngày thì cần số người là:
10 × 7 = 70 (người)
Muốn làm xong sân trường đó trong 5 ngày thì cần số người là:
70 : 5 = 14 (người)
Đáp số: 14 người.
Chọn B.
II. PHẦN TỰ LUẬN
Bài 1.
Phương pháp:
Đặt tính rồi tính theo các quy tắc đã học về phép cộng, trừ, nhân, chia số thập phân.
Cách giải:
Bài 2.
Phương pháp:
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.