Quảng cáo
Đề kiểm tra học kì 1 Toán 5 - Đề số 8
QR

Đề kiểm tra học kì 1 Toán 5 - Đề số 8

Nguồn: loigiaihay.com

Xem trước nội dung

1

Họ và tên: ……………………………… ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 1 – ĐỀ SỐ 8

Lớp: …………………………………….. Môn: Toán – Lớp 5

Thời gian làm bài: 40 phút

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM

Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng

Câu 1. Giá trị của chữ số 5 trong số thập phân 869,457 là:

A. 5

10 B. 5 1000

C. 50 D. 5

100

Câu 2. Số thập phân mà phần nguyên là số lẻ nhỏ nhất có ba chữ số, phần thập phân là số chẵn lớn

nhất có bốn chữ số là:

A. 101,9998 B. 111,1998

C. 103,1988 D. 100,8888

Câu 3: Điền dấu (>, < hoặc =) thích hợp vào chỗ trống

23ha 45m2 ……. 23,45ha

A. > B. = C. <

Câu 4. Tổng của hai số là 0,6. Thương của số bé và số lớn cũng bằng 0,6. Tìm hai số.

A. 0,2 và 0,4 B. 0,225 và 0,375

C. 0,235 và 0,2 D. 0,48 và 0,12

Câu 5. Trong bể có 25 con cá, trong đó có 20 con cá chép. Tỉ số phần trăm của số cá chép và số cá

trong bể là:

A. 5% B. 20%

C. 80% D. 100%

Câu 6. 45% của 120 là:

A. 540 B. 54

C. 45 D. 12

II. PHẦN TỰ LUẬN

Bài 1 (1 điểm): Đặt tính rồi tính:

146,34 + 521,85 745,5 – 14,92

……………….. ……………..

……………….. . …………….

……………….. . …………….

2

25,04 × 3,5 66,15: 63

……………….. . …………….

……………….. . …………….

……………….. . …………….

Bài 2 (2 điểm) Tính giá trị biểu thức:

a) 207,5 – 12,3 × 2,4 + 8,5 b) 502 – (45,5 + 22,5 × 12)

ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ Bài 3 (3 điểm): Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài 24m, chiều rộng kém chiều dài 4,5m.

a) Tính diện tích mảnh đất đó?

b) Người ta dành 15% diện tích đất để làm nhà. Tính diện tích phần đất làm nhà.

ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ Bài 4 (1 điểm): Viết tiếp số thích hợp vào chỗ chấm

Lãi suất tiết kiệm là 0,6% một tháng. Một người gửi tiết kiệm 10 000 000 đồng. Sau 1 tháng cả số

tiền gửi và số tiền lãi là: ………………….. đồng.

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM

Câu 1.

Phương pháp:

3

Xác định hàng của chữ số 5 trong số thập phân đã cho, từ đó xác định giá trị của chữ số đó.

Cách giải:

Chữ số 5 trong số thập phân 879,457 thuộc hàng phần trăm nên có giá trị là 5

100

Chọn D.

Câu 2.

Phương pháp:

- Tìm số lẻ nhỏ nhất có ba chữ số và số chẵn lớn nhất có bốn chữ số.

- Muốn viết một số thập phân, ta viết lần lượt từ hàng cao đến hàng thấp: trước hết viết phần

nguyên, viết dấu "phấy", sau đó viết phần thập phân.

Cách giải:

Số lẻ nhỏ nhất có ba chữ số là 101.

Số chẵn lớn nhất có bốn chữ số là 9998.

Vậy số thập phân cần tìm là 101,9998.

Chọn A.

Câu 3.

Phương pháp:

Viết các số đo về cùng đơn vị đo là ha rồi so sánh kết quả với nhau.

Cách giải:

Ta có: 23ha 45m2 = 45 2310000 ha = 23,0045ha.

Mà: 23,0045ha < 23,45ha.

Vậy: 23ha 45m2 < 23,45ha.

Chọn C.

Câu 4.

Phương pháp:

- Viết 0,6 = 3

5 . Khi đó ta có tỉ số của số bé và số lớn.

- Tìm số bé và số lớn theo dạng toán tìm hai số khi biết tổng và tỉ số của hai số đó.

Cách giải:

Ta có: 0,6 = 3

5

Do đó tỉ số của số bé và số lớn là 3

5 , hay số bé bằng 3

5 số lớn.

Coi số bé gồm 3 phần bằng nhau thì số lớn gồm 5 phần như thế.

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo