Quảng cáo
Đề kiểm tra giữa kì 1 Toán 5 - Đề số 4
QR

Đề kiểm tra giữa kì 1 Toán 5 - Đề số 4

Nguồn: loigiaihay.com

Xem trước nội dung

1

Họ và tên: ……………………………… ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1 – ĐỀ 4

Lớp: …………………………………….. Môn: Toán – Lớp 5

Thời gian làm bài: 40 phút

I. TRẮC NGHIỆM

(Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng)

Câu 1: Hỗn số 5 2 8 được viết thành phân số:

A. 15

8 B. 10

8 C. 17

8 D. 21

8

Câu 2. Viết số thập phân gồm có: Tám mươi ba đơn vị, sáu phần mười, chín phần trăm, tám phần

nghìn

A. 80,896 B. 83,698 C. 83,896 D. 83,968

Câu 3. Số thập phân 7,003 viết dưới dạng hỗn số là:

A. 703

1000 B. 7003

1000 C. 3 71000 D. 3 7100

Câu 4. Chữ số 6 trong số thập phân 32,956 thuộc hàng nào?

A. Hàng đơn vị B. Hàng phần mười

C. Hàng phần trăm D. Hàng phần nghìn

Câu 5. Một xe tải nhỏ chở 4 chuyến được 320 bao xi măng. Hỏi xe đó phải chở hết 480 bao xi măng

trong mấy chuyến nếu sức chở của xe không thay đổi?

A. 6 chuyến B. 8 chuyến C. 10 chuyến D. 7 chuyến

Câu 6. Một khu vườn hình chữ nhật có kích thước được ghi ở hình vẽ bên. Diện tích của khu vườn

là:

A. 15km2 B. 15ha C. 15dam2 D. 150m2

PHẦN 2. TỰ LUẬN

Câu 1. Viết các số thập phân sau theo thứ tự từ bé đến lớn:

34,257 ; 37,329; 34,075 ; 34,175; 37,303

2

…………………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………..

Câu 2. Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:

a) 3 tấn 482kg = …….…tấn

b) 42m2 = ……………hm2

c) 15ha = …………. km2

d) 8m2 5cm2 = …………. m2

Câu 3. Một bếp ăn dự trữ đủ gạo cho 120 người ăn trong 20 ngày. Thực tế đã có 150 người ăn. Hỏi

số gạo dự trữ đó đủ ăn trong bao nhiêu ngày? (Mức ăn của mỗi người như nhau).

…………………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………..

…………………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………..

Câu 4. Một khu vườn hình chữ nhật có chiều dài 25 m và chiều rộng 16 m. Người ta dùng 2

5 diện

tích của vườn để trồng cam, 3

4 diện tích còn lại để trồng bưởi. Diện tích còn lại sau khi đã trồng

cam và bưởi là để trồng cây cảnh. Tính diện tích trồng cây cảnh?

…………………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………..

…………………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………..

…………………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………..

3

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT

I. TRẮC NGHIỆM

1. D 2. B 3. C 4. D 5. A 6. C

II. TỰ LUẬN

Câu 1. Viết các số thập phân sau theo thứ tự từ bé đến lớn:

34,257 ; 37,329; 34,075 ; 34,175; 37,303

Phương pháp giải

- So sánh các chữ số ở cùng một hàng theo thứ tự từ trái sang phải.

- Viết các số thập phân sau theo thứ tự từ bé đến lớn

Lời giải chi tiết

Ta có 34,075 < 34,175 < 34,257 < 37,303 < 37,329

Vậy các số thập phân sau theo thứ tự từ bé đến lớn là: 34,075 ; 34,175 ; 34,257 ; 37,303 ; 37,329

Câu 2. Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:

a) 3 tấn 482kg = …….…tấn

b) 42m2 = ……………hm2

c) 15ha = …………. km2

d) 8m2 5cm2 = …………. m2

Phương pháp giải

Áp dụng cách đổi:

1tấn = 1000 kg ; 1hm2 = 10000 m2

1 km2 = 100 ha; 1 m2 = 10000cm2

Lời giải chi tiết

Câu 3. Một bếp ăn dự trữ đủ gạo cho 120 người ăn trong 20 ngày. Thực tế đã có 150 người ăn. Hỏi

số gạo dự trữ đó đủ ăn trong bao nhiêu ngày? (Mức ăn của mỗi người như nhau).

Phương pháp giải

- Tìm 1 người ăn hết số gạo đó trong bao nhiêu ngày

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo