
1
Họ và tên: ……………………………… ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1 – ĐỀ 6
Lớp: …………………………………….. Môn: Toán – Lớp 5
Thời gian làm bài: 40 phút
I. TRẮC NGHIỆM
(Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng)
Câu 1: Chữ số 3 trong số 21,753 có giá trị là:
A. 3 B. 3
10 C. 3
100 D. 3 1000
Câu 2: Số tự nhiên không nằm giữa 2,65 và 5,12 là:
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
Câu 3: Dãy số thập phân nào dưới đây được viết theo thứ tự từ bé đến lớn?
A. 0,42; 0,024; 0,042; 0,24; 0,204 B. 0,024; 0,042; 0,24; 0,204; 0,402
C. 0,024; 0,042; 0,24; 0,204; 0,42 D. 0,024; 0,042; 0,204; 0,24; 0,402
Câu 4: 0,408km2 = ……. ha. Số thích hợp để viết vào chỗ chấm là:
A. 408 B. 40,8 C. 4,08 D. 4,008
Câu 5: 3 tấn 5kg = … tạ. Số thích hợp để viết vào chỗ chấm là:
A. 3,5 B. 30,5 C. 3,005 D. 30,05
Câu 6: Mẹ cho hai anh em 40 cái kẹo. Số kẹo của em gấp rưỡi số kẹo của anh.
Mẹ cho em số kẹo là:
A. 20 cái B. 24 cái C. 30 cái D. 32 cái
Câu 7: Số thích hợp để viết vào chỗ chấm để được 18
54 = ...
9 là:
A. 2 B. 18 C. 3 D. 6
Câu 8: Một ô tô đi trong 5 giờ được 225 km. Ô tô đó đi trong 8 giờ được quãng đường là:
A. 360km B. 345km C. 320km D. 400km
II. TỰ LUẬN
Câu 9: Tính:
a) 1 1 1 3 2 4 3 b) 4 2 1 1 : 2 5 3 3
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………….
2
Câu 10: Điền dấu (>, <, =)
a) 5 ha 89m2 … 5,089 ha b) 8ha 6dam2 … 8 5
100 ha
c) 18, 064cm … 18 m 64 cm d) 750 kg … 3
5 tấn
Câu 11: Một thửa ruộng hình chữ nhật có chu vi 240 m và chiều dài gấp 3 lần chiều rộng.
a) Tính diện tích của thửa ruộng.
b) Người ta cấy lúa trên thửa ruộng, biết rằng cứ 100m2 thu được 50 kg thóc.
Hỏi cả thửa ruộng đó thu hoạch được bao nhiêu tạ thóc?
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
……………..…………………………………………………………………………………………………...
Câu 12: Tính: 1 1 1 1 1 ... 1 2 2 3 3 4 4 5 99 100 .
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………….…………………………………………
3
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
I. TRẮC NGHIỆM
1.D 2.A 3.D 4.B 5.D 6.B 7.C 8.A
Câu 1: Chữ số 3 trong số 21,753 có giá trị là:
A. 3 B. 3
10 C. 3
100 D. 3 1000
Phương pháp: Chữ số 3 trong số 21, 753 có giá trị là 3 1000 .
Cách giải:
Chữ số 3 trong số 21, 753 có giá trị là 3 1000 .
Chọn D.
Câu 2: Số tự nhiên không nằm giữa 2,65 và 5,12 là:
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
Phương pháp: Số tự nhiên không nằm giữa 2,65 và 5,12 là: 2.
Cách giải:
Số tự nhiên không nằm giữa 2,65 và 5,12 là: 2.
Chọn A.
Câu 3: Dãy số thập phân nào dưới đây được viết theo thứ tự từ bé đến lớn?
A. 0,42; 0,024; 0,042; 0,24; 0,204 B. 0,024; 0,042; 0,24; 0,204; 0,402
C. 0,024; 0,042; 0,24; 0,204; 0,42 D. 0,024; 0,042; 0,204; 0,24; 0,402
Phương pháp: So sánh các số thập phân có trong dãy rồi sắp xếp chúng theo thứ tự tăng dần.
Cách giải:
Dãy số thập phân nào dưới đây được viết theo thứ tự từ bé đến lớn là: 0,024; 0,042; 0,204; 0,24;
0,402.
Chọn D.
Câu 4: 0,408km2 = ……ha. Số thích hợp để viết vào chỗ chấm là:
A. 408 B. 40,8 C. 4,08 D. 4,008
Phương pháp: Ta có: 2 1km 100ha . Vậy để đổi từ
2 km sang ha ta nhân số đó với 100.
Cách giải:
Ta có: 0,408km2 = 40,8 ha
Chọn B.
Câu 5: 3 tấn 5kg = … tạ. Số thích hợp để viết vào chỗ chấm là:
A. 3,5 B. 30,5 C. 3,005 D. 30,05
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.