
ĐỀ THI HỌC KÌ I CHƯƠNG TRÌNH MỚI – ĐỀ SỐ 9
MÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN – LỚP 8
BIÊN SOẠN: BAN CHUYÊN MÔN LOIGIAIHAY.COM
Mục tiêu
- Ôn tập lý thuyết toàn bộ học kì I của chương trình sách giáo khoa Khoa học tự nhiên
- Vận dụng linh hoạt lý thuyết đã học trong việc giải quyết các câu hỏi trắc nghiệm và tự luận
- Tổng hợp kiến thức dạng hệ thống, dàn trải tất cả các chương của học kì I – chương trình Khoa học tự nhiên
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM
Câu 1. Trong các dung dịch sau: dung dịch NaCl, dung dịch HCl, dung dịch giấm ăn và dung dịch đường saccharose, các dung dịch làm quỳ tím hóa đỏ là A. Dung dịch NaCl và dung dịch HCl. B. Dung dịch HCl và dung dịch giấm ăn C. Dung dịch giấm ăn và dung dịch đường saccharose. D. Dung dịch NaCl và dung dịch giấm ăn. Câu 2. Chất nào sau đây không phản ứng với sắt? A. NaCl B. CH3COOH C. HNO3 D. HCl Câu 3. Một nguyên tố R có hóa trị II. Trong thành phần oxide của R, oxygen chiếm 40% về khối lượng. Công thức oxide đó là A. CuO B. SO2 C. MgO D. Al2O3 Câu 4. Trong các oxide: CaO, SO2, Fe2O3, CO2, CO, MgO, Al2O3, ZnO, Na2O, BaO, số lượng oxide base là A. 5 B. 6 C. 7 D. 4 Câu 5. Oxide nào sau đây là nguyên nhân gây ra hiệu ứng nhà kính? A. CO2 B. CO C. O2 D. N2 Câu 6. Trộn 2 sung dịch nào sau đây sẽ không xuất hiện kết tủa? A. BaCl2, Na2SO4 B. Na2CO3, Ba(OH)2 C. BaCl2, AgNO3 D. NaCl, K2SO4 Câu 7. Để nhận biết 2 lọ mất nhãn đựng CaO và MgO ta dùng A. HCl B. Nước C. HNO3 D. NaCl Câu 8. Các loại phân lân đều cung cấp cho cây trồng nguyên tố A. Nitrogen B. Carbon C. Potassium D. Phosphorus Câu 9. Để tăng năng suất cây trồng ta cần phải A. Chọn giống tốt B. Chọn đất trồng C. Chăm sóc (bón phân; làm cỏ) D. Cả 3 đáp án còn lại Câu 10. Khối lượng của nguyên tố N có trong 100 gam (NH2)2CO là A. 46,67 B. 63,64 C. 32,33 D. 31.33 Câu 11. Sục V lít (đkc) khí CO2 vào 200ml Ca(OH)2 0,2M thu được dung dịch X và m gam kết tủa. Đun nóng dung dịch X đến khối lượng không đổi thu được 2 gam kết tủa. Giá trị m, V lần lượt là A. 4g và 1,4875 lít B. 2g và 1,4874 lít C. 6g và 2,479 lít D. 2g và 0,4958 lít Câu 12. Cho 250ml dung dịch Ba(OH)2 a M vào dung dịch H2SO4 thu được 5,825g kết tủa. Giá trị aM là A. 0,1 B. 0,15 C. 0,2 D. 0,25 Câu 13. Nung 100kg đá vôi (CaCO3) thu được 26,88g vôi sống (CaO). Hiệu suất của quá trình nung là A. 100% B. 48% C. 50% D. 95%
Câu 14. Hòa tan 4,8 gam bột Mg vào 100g dung dịch H2SO4 vừa đủ thu được muối MgSO4 và khí hydrogen. Nồng độ % muối thu được là: A. 24,6% B. 21,86% C. 23% D. 24% Câu 15. Trường hợp nào sau đây do áp suất khí quyển gây ra?
A. Quả bóng bàn bị bẹp, khi bỏ vào nước nóng thì phồng lên như cũ.
B. Thổi hơi vào quả bóng bay, quả bóng phồng lên.
C. Cắm một ống hút hở hai đầu ngập vào cốc nước, dùng ngón tay bịt kín đầu trên và kéo ống ra khỏi cốc,
thấy nước không chảy ra khỏi ống.
D. Dùng tay ép chặt một đầu lò xo của bút bi, rồi thả tay ra, thấy đầu bút búng lên như cũ.
Câu 16. Khối lượng riêng của một chất là
A. khối lượng của chất đó.
B. khối lượng của một đơn vị thể tích chất đó.
C. bằng thể tích của vật chia khối lượng của vật.
D. khối lượng của một lít chất đó.
Câu 17. Đâu là dãy gồm các đơn vị khối lượng riêng thường dùng?
A. kg/m; kg/m3; m3/kg.
B. g/m; kg/m3; cm3/kg.
C. g/m3; kg/m3; m3/kg.
D. kg/m3; g/m3; g/cm3.
Câu 18. Áp lực là
A. lực ép có phương vuông góc với mặt bị ép.
B. lực ép có phương song song góc với mặt bị ép.
C. lực đẩy hoặc kéo có cùng phương với mặt bị ép.
D. lực tác dụng của vật lên dây treo trên giá.
Câu 19. Hiện tượng nào sau đây là do lực đẩy Archimedes gây ra ?
A. Khi ôm một tảng đá ở trong nước ta thấy nhẹ hơn khi ôm nó trong không khí.
B. Khi đá quả bóng, quả bóng bay xa.
C. Lực của vận động viên bơi đang cố hết sức để bơi về đích.
D. Lực của chú thợ dùng vặn ốc vít vào tường.
Câu 20. Điều kiện để một vật chìm xuống trong chất lỏng là:
A. khối lượng của vật nhỏ hơn trọng lượng riêng của chất lỏng.
B. trọng lượng riêng của vật lớn hơn trọng lượng riêng của chất lỏng.
C. trọng lượng riêng của vật nhỏ hơn trọng lượng riêng của …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.