
ĐỀ THI CUỐI HỌC KÌ I – Đề số 1
Môn: Khoa học tự nhiên 8
Bộ sách Kết nối tri thức
BIÊN SOẠN: BAN CHUYÊN MÔN LOIGIAIHAY.COM
Mục tiêu
- Ôn tập lý thuyết toàn bộ cuối học kì I của chương trình sách giáo khoa Khoa học tư nhiên
8.
- Vận dụng linh hoạt lý thuyết đã học trong việc giải quyết các câu hỏi trắc nghiệm và tự
luận KHTN.
- Tổng hợp kiến thức dạng hệ thống, dàn trải tất cả các chương của cuối học kì I – chương
trình KHTN 8.
Câu 1: Trong các quá trình sau, quá trình nào xảy ra biến đổi vật lí?
A. Đường cháy thành than. B. Cơm để lâu bị ôi thiu.
C. Sữa chua lên men. D. Nước hóa rắn ở 0oC.
Câu 2: Nguyên tố nào sau đây không phải là nguyên tố đa lượng trong phân bón cho cây
trồng?
A. Sodium. B. Potassium.
C. Nitrogen. D. Phosphorus.
Câu 3: Phản ứng đốt cháy cồn là phản ứng gì?
A. Phản ứng thu nhiệt. B. Phản ứng tỏa nhiệt.
C. Phản ứng phân hủy. D. Phản ứng trao đổi.
Câu 4: Khối lượng mol phân tử nước là bao nhiêu?
A. 18 g/mol. B. 9 g/mol. C. 16 g/mol. D. 10 g/mol.
Câu 5: Trộn lẫn 2 lít dung dịch urea 0,02 M (dung dịch A) với 3 lít dung dịch urea 0,1 M
(dung dịch B), thu được 5 lít dung dịch C. Tính nồng độ mol của dung dịch C?
A. 0,43 M. B. 0,34 M. C. 0.068 M. D. 0,086 M.
Câu 6: Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau?
Trong một phản ứng phản ứng hóa học:
A. Tổng khối lượng sản phẩm bằng tổng khối lượng các chất tham gia phản ứng.
B. Tổng khối lượng sản phẩm nhỏ hơn tổng khối lượng các chất tham gia phản ứng.
C. Tổng khối lượng sản phẩm lớn hơn tổng khối lượng các chất tham gia phản ứng.
D. Tổng khối lượng sản phẩm nhỏ hơn hoặc bằng tổng khối lượng các chất tham gia phản
ứng.
Câu 7: Phương trình đúng của phosphorus cháy trong không khí, biết sản phẩm tạo thành là
P2O5
A. P + O2 → P2O5 B. 4P + 5O2 → 2P2O5
C. P + 2O2 → P2O5 D. P + O2 → P2O3
Câu 8: Để điều chế được 12,8 gam copper (Cu) theo phương trình:
H2 + CuO → H2O + Cu cần dùng bao nhiêu lít khí H2 ở điều kiện chuẩn (25oC và 1 bar)?
A. 4,598 lít. B. 4,859 lít. C. 4,859 lít. D. 4,958 lít.
Câu 9: Yếu tố nào dưới đây được sử dụng để làm tăng tốc độ phản ứng khi rắc men vào tinh
bột đã được nấu chín để ủ ancol (rượu) ?
A. Chất xúc tác. B. áp suất. C. Nồng độ. D. Nhiệt độ.
Câu 10: Dãy dung dịch/chất lỏng nào sau đây làm đổi màu quỳ tím thành đỏ?
A. HNO3, H2O, H3PO4. B. CH3COOH, HCl, HNO3.
C. HBr, H2SO4, H2O. D. HCl, NaCl, KCl.
Câu 11: Chất nào sau đây không phản ứng với sắt?
A. NaCl. B. CH3COOH. C. H2SO4. D. HCl.
Câu 12: Có thể dùng chất nào sau đây để khử độ chua của đất?
A. Vôi tôi (Ca(OH)2). B. Hydrochloric acid.
C. Muối ăn. D. Cát.
Câu 13: Chất nào sau đây là oxide lưỡng tính?
A. Fe2O3.
B. CaO.
C. SO3.
D. Al2O3.
Câu 14: Các muối nào sau đây đều tan tốt trong nước?
A. Na2SO4, BaSO4, BaCl2.
B. CuSO4, FeCl3, Pb(NO3)2.
C. MgSO4, ZnSO4, PbSO4.
D. K2CO3, CaCO3, CaCl2.
Câu 15: Ở thể lỏng dưới áp suất thường, khối lượng riêng của nước có giá trị lớn nhất ở
nhiệt độ:
A. 0°C
B. 100°C
C. 20°C
D. 4°C
Câu 16: Chọn câu đúng trong các câu sau:
A. Khi đoàn tàu đang chuyển động trên đường nằm ngang thì áp lực có độ lớn bằng lực kéo
do đầu tàu tác dụng lên toa tàu.
B. Khi đoàn tàu đang chuyển động trên đường nằm ngang thì áp lực có độ lớn bằng trọng lực
của tàu
C. Khi đoàn tàu đang chuyển động trên đường nằm ngang thì áp lực có độ lớn bằng lực ma
sát giữa tàu và đường ray
D. Khi đoàn tàu đang chuyển động trên đường nằm ngang thì áp lực có độ lớn bằng cả ba lực
trên.
Câu 17: Áp suất mà chất lỏng tác dụng lên một điểm phụ thuộc:
A. Khối lượng lớp chất lỏng phía trên
B. Trọng lượng lớp chất lỏng phía trên
C. Thể tích lớp chất lỏng phía trên
D. Độ cao lớp chất lỏng phía trên
Câu 18: Hiện tượng nào sau đây xảy ra đối với khối lượng riêng của nước khi đun nước
trong một bình thủy tinh?
A. Khối lượng riêng của nước tăng.
B. Khối lượng riêng của nước giảm.
C. Khối lượng riêng của nước không thay đổi.
D. Khối lượng riêng của nước lúc đầu giảm sau đó mới tăng.
Câu 19: Niu tơn (N) là đơn vị của:
A. Áp lực
B. Áp …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.