Quảng cáo
Đề số 4 – Đề kiểm tra học kì 2 – Sinh 11
QR

Đề số 4 – Đề kiểm tra học kì 2 – Sinh 11

Nguồn: loigiaihay.com

Xem trước nội dung

ĐỀ THI HỌC KÌ II – ĐỀ SỐ 4

MÔN: SINH HỌC – LỚP 11

BIÊN SOẠN: BAN CHUYÊN MÔN LOIGIAIHAY.COM

Mục tiêu

- Ôn tập lý thuyết toàn bộ học kì II của chương trình sách giáo khoa Sinh 11.

- Vận dụng linh hoạt lý thuyết đã học trong việc giải quyết các câu hỏi trắc nghiệm và tự luận Sinh học.

- Tổng hợp kiến thức dạng hệ thống, dàn trải tất cả các chương của học kì II – chương trình Sinh 11.

Câu 1. Hô hấp ngoài là

A. quá trình trao đổi khí giữa cơ thể với môi trường sống thông qua bề mặt trao đổi khí chỉ ở

mang.

B. quá trình trao đổi khí giữa cơ thể với môi trường sống thông qua bề mặt trao đổi khí ở bề

mặt toàn cơ thể.

C. quá trình trao đổi khí giữa cơ thể với môi trường sống thông qua bề mặt trao đổi khí chỉ ở

phổi.

D. quá trình trao đổi khí giữa cơ thể với môi trường sống thông qua bề mặt trao đổi khí của

các cơ quan hô hấp như phổi, da…

Câu 2. Lưỡng cư sống được cả dưới nước và trên cạn vì

A. nguồn thức ăn ở hai môi trường đều phong phú.

B. da luôn cần ẩm ướt.

C. chúng vừa hô hấp được bằng da vừa hô hấp được bằng phổi.

D. vừa bơi được dưới nước, vừa nhảy được ở trên cạn

Câu 3. Mao mạch là

A. những mạch máu rất nhỏ nối liền động mạch và tĩnh mạch, đồng thời là nơi thu hồi sản

phẩm trao đổi chất giữa máu và tế bào.

B. những mạch máu nối liền động mạch và tĩnh mạch, đồng thời là nơi tiến hành trao đổi

chất giữa máu và tế bào.

C. những mạch máu rất nhỏ nối liền động mạch và tĩnh mạch, đồng thời là nơi tiến hành trao

đổi chất giữa máu và tế bào.

D. những điểm ranh giới phân biệt động mạch và tĩnh mạch, đồng thời là nơi tiến hành trao

đổi chất giữa máu với tế bào.

Câu 4. Máu chảy trong hệ tuần hoàn hở có đặc điểm:

A. Áp lực lớn, tốc độ máu chảy cao. B. Áp lực thấp, tốc độ máu chảy chậm.

C. Áp lực thấp, tốc độ máu chảy nhanh. D. Áp lực cao, tốc độ máu chảy chậm.

Câu 5. Sự tuần hoàn máu trong hệ tuần hoàn kín diễn ra theo trình tự nào?

A. Tim → Động Mạch → Tĩnh mạch → Mao mạch → Tim.

B. Tim → Động Mạch → Mao mạch → Tĩnh mạch → Tim.

C. Tim → Mao mạch → Động Mạch → Tĩnh mạch → Tim.

D. Tim → Tĩnh mạch → Mao mạch → Động Mạch → Tim.

Câu 6. Ở người, thời gian mỗi chu kỳ hoạt động của tim là

A. 0,9 giây, trong đó tâm nhĩ co 0,2 giây, tâm thất co 0,3 giây, thời gian dãn chung là 0,4

giây.

B. 0,8 giây, trong đó tâm nhĩ co 0,1 giây, tâm thất co 0,3 giây, thời gian dãn chung là 0,4

giây.

C. 0,12 giây, trong đó tâm nhĩ co 0,2 giây, tâm thất co 0,4 giây, thời gian dãn chung là 0,6

giây.

D. 0,7 giây, trong đó tâm nhĩ co 0,1 giây, tâm thất co 0,2 giây, thời gian dãn chung là 0,4

giây.

Câu 7. Sinh sản sinh dưỡng ở thực vật là quá trình

A. tạo ra cây mới từ một phần của cơ quan sinh dưỡng ở cây.

B. tạo ra cây mới chỉ từ rễ của cây.

C. tạo ra cây mới chỉ từ một phần thân của cây.

D. tạo ra cây mới chỉ từ lá của cây.

Câu 8. Máu được lưu thông trong hệ mạch là nhờ:

A. Sự chênh lệch vận tốc máu. B. Sự va chạm của các tế bào máu.

C. Co bóp của mạch. D. Sức đẩy của tim khi tim co.

Câu 9. Ở thực vật có hai loại hướng động chính là:

A. Hướng động dương và hướng động âm.

B. Hướng động dương và hướng tiếp xúc.

C. Hướng động âm và hướng trọng lực

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo