
ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ I – Đề số 1
Môn: Toán - Lớp 9
BIÊN SOẠN: BAN CHUYÊN MÔN LOIGIAIHAY.COM
Mục tiêu
- Ôn tập kiến thức về căn bậc hai, hệ thức lượng trong tam giác của chương trình sách giáo khoa Toán 9.
- Vận dụng linh hoạt lý thuyết đã học trong việc giải quyết các câu hỏi trắc nghiệm và tự luận Toán học.
- Tổng hợp kiến thức dạng hệ thống, dàn trải các kiến thức chương trình Toán 9.
Câu 1 (2 điểm): Tìm x để biểu thức sau xác định:
a) 3 x b) 2 2 1 x
Câu 2 (2 điểm): Thực hiện phép tính:
a) 5. 45
b) 12 2 3 7
c) 7 2 6 7 2 6
Câu 3 (2 điểm): Giải phương trình:
a) 3 2 6 x b)
2 1 5 x
Câu 4 (3,5 điểm): Cho tam giác ABC vuông tại A, có 12 , AB cm 16 . AC cm Kẻ đường cao AM. Kẻ . ME AB
a) Tính , , . BC B C
b) Tính độ dài , . AM BM
c) Chứng minh 2 2 . . AE AB AC MC
Câu 5 (0,5 điểm):
a) Với , 0. a b Chứng minh 2 . a b ab
b) Áp dụng tính giá trị lớn nhất của biểu thức , 2 3 S x y biết 6. x y
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT THỰC HIỆN: BAN CHUYÊN MÔN LOIGIAIHAY.COM
Câu 1
Phương pháp:
Biểu thức f x xác định 0. f x
Cách giải:
a) 3 x
Biểu thức 3 x xác định 3 0 x 3. x
Vậy 3 x thì biểu thức 3 x xác định.
b) 2 2 1 x
Biểu thức 2 2 1 x xác định 0 2 2 1 x
2 1 0 x 1 2 x
Vậy với 1 2 x thì biểu thức 2 2 1 x xác định.
Câu 2
Phương pháp:
Áp dụng các công thức: . 0. , 0, A B AB A B
2 0 . , 0.
0
A B khi A A B A B B A B khi A
2 0 . 0 A khi A A A A khi A
Cách giải:
a) 5. 45
Ta có: 5. 45 5.45 5.5.9
2 2 1 5 .3 5.3 5.
b) 12 2 3 7
Ta có:
2 2 12 27 3
2 .3 3 .3 3
2 3 3 3 3 0.
c) 7 2 6 7 2 6
Ta có:
2 2
2 2
7
.
2 6 7 2 6
6 2 6 1 6 2 6 1
6 1 6 1
6 1 6
1
1
6 6 1 6 2 0
6 1 1 6 2
do
Câu 3
Phương pháp:
Giải phương trình: 0 f x a a
2 0 . f x f x a
2 0 f x a a f x a
. f x a f x a
Cách giải:
Giải phương trình:
a) 3 2 6 x
Điều kiện: 3 2 0 x 2 3 x
Khi đó ta có phương trình 2 3 2 6 x
3 2 36 3 38 38
3
x x
x tm
Vậy phương trình có nghiệm duy nhất 38. 3 x
b)
2 1 5 x
Điều kiện: . x
2
1
1 5
1 5
1 5 6 5 4
x
x
x x x x
Vậy phương trình có tập nghiệm: 4;6 . S
Câu 4
Phương pháp:
a) Sử dụng định lý Pitago để tính
2 2. BC AB AC
Sử dụng các công thức về tỉ số lượng giác của góc nhọn trong tam giác vuông và định lý tổng số đo của 3 góc trong tam giác để tính số đo của , . B C
b) Áp dụng hệ thức lượng trong tam giác ABC vuông tại A, có đường cao AM ta có: . . AM BC AB AC và 2 . . AB BM BC
c) Áp dụng hệ thức lượng trong tam giác AMB vuông tại A, có đường cao ME ta có: 2 . AM AE AB và định lý Pitago cho AMC vuông tại M để chứng minh đẳng thức đề bài yêu cầu.
Cách giải:
a) Tính , , . BC B C
Áp dụng định lý Pitago cho ABC vuông tại A ta có:
2 2 BC AB AC
2 2 12 16 400 20 . cm
Xét ABC vuông tại A ta có:
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.