
ĐỀ THI HỌC KÌ I CHƯƠNG TRÌNH MỚI – ĐỀ SỐ 6
MÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN – LỚP 9
BIÊN SOẠN: BAN CHUYÊN MÔN LOIGIAIHAY.COM
Mục tiêu
- Ôn tập lý thuyết toàn bộ học kì I của chương trình sách giáo khoa Khoa học tự nhiên
- Vận dụng linh hoạt lý thuyết đã học trong việc giải quyết các câu hỏi trắc nghiệm và tự luận
- Tổng hợp kiến thức dạng hệ thống, dàn trải tất cả các chương của học kì I – chương trình
Khoa học tự nhiên
Phần 1. Trắc nghiệm
Câu 1: Một vật đang chuyển động có thể không có
A. động lượng.
B. động năng.
C. thế năng.
D. cơ năng.
Câu 2: Một máy bơm nước trên nhãn mác có ghi 1kWh. Ý nghĩa của thông số đó là gì?
A. Công của máy bơm nước có công suất là 1kW thực hiện trong thời gian 1 phút.
B. Công của máy bơm nước có công suất là 10kW thực hiện trong thời gian 1 giờ.
C. Công của máy bơm nước có công suất là 1kW thực hiện trong thời gian 1 giờ.
D. Công của máy bơm nước có công suất là 1kW thực hiện trong thời gian 1 ngày.
Câu 3: Đâu không phải là ứng dụng của hiện tượng phản xạ ánh sáng?
A. Kính vạn hoa.
B. Kính tiềm vọng.
C. Kính cận.
D. Ống nhòm.
Câu 4: Khoảng cách giữa hai tiêu điểm của thấu kính phân kì bằng:
A. tiêu cự của thấu kính
B. hai lần tiêu cự của thấu kính.
C. bốn lần tiêu cự của thấu kính.
D. một nửa tiêu cự của thấu kính.
Câu 5: Trong các kính lúp sau, kính lúp nào khi dùng để quan sát một vật sẽ cho ảnh lớn
nhất?
A. Kính lúp có số bội giác G = 5x.
B. Kính lúp có số bội giác G = 5,5x.
C. Kính lúp có số bội giác G = 6x.
D. Kính lúp có số bội giác G = 4x.
Câu 6: Đơn vị nào dưới dây là đơn vị đo điện trở?
A. Ôm (Ω).
B. Oát (W).
C. Ampe (A).
D. Vôn (V).
Câu 7: Khi đưa một cực của nam châm lại gần hay ra xa đầu cuộn dây thì
A. số đường sức từ xuyên qua tiết diện S của cuộn dây dẫn không đổi.
B. số đường sức từ xuyên qua tiết diện S của cuộn dây dẫn luôn tăng.
C. số đường sức từ xuyên qua tiết diện S của cuộn dây dẫn tăng hoặc giảm (biến thiên).
D. số đường sức từ xuyên qua tiết diện S của cuộn dây dẫn luôn giảm.
Câu 8: Dụng cụ nào dưới đây hoạt động dựa trên tác dụng từ của dòng điện xoay chiều?
A. Đèn sợi đốt.
B. Đèn huỳnh quang.
C. Rơ le điện từ.
D. Máy khử rung tim.
Câu 9: Dầu mỏ được coi là huyết mạch của nền kinh tế toàn cầu. Hỏi nguồn cung cấp năng
lượng của thế giới được sản xuất từ dầu mỏ chiếm bao nhiêu phần trăm?
A. 25%.
B. 33%.
C. 67%.
D. 84%.
Câu 10: Đâu là nhược điểm của việc khai thác và sử dụng năng lượng từ dòng sông?
A. Có sẵn trong thiên nhiên.
B. Ít tác động tiêu cực đến môi trường.
C. Không phát thải các chất gây ô nhiễm không khí.
D. Tác động đến chất lượng nước, làm diện tích rừng bị suy giảm.
Câu 11. Khí dầu mỏ và khí thiên nhiên đều có thành phần chính là khí nào sau đây?
A. Carbon dioxide B. Methane C. Ethylene D. Butane
Câu 12. CTPT nào sau đây biểu diễn chất thuộc loại alkane?
A. C3H8 B. C7H8 D. C4H4 D. C2H2
Câu 13. Sục V lít khít ethylene (đkc) vào 200ml dung dịch bromine 0,5M. Giá trị V là
A. 1,2395 B. 2,479 C. 12,395 D. 4,958
Câu 14. Đốt cháy 1 mol C2H6 thu được bao nhiêu lít khí CO2?
A. 49,58 B. 24,79 C. 12,395 D. 2,479
Câu 15. Dựa vào trạng thái, người ta chia nhiên liệu thành bao nhiêu loại?
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
Câu 16. Ở điều kiện 25oC, 1 bar, 2 L hydrocarbon X có khối lượng bằng 1 L khí oxygen.
Xác định CTPT của hydrocarbon X.
A. CH4 B. C2H6 C. C2H4 D. C3H6
Câu 17. Kim loại phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng là
A. Ag B. Pt C. Au D. Mg
Câu 18. Hai kim loại đều phản ứng với dung dịch Cu(NO3)2 giải phóng kim loại Cu là
A. Fe và Au B. Al và Ag C. Cr và Hg D. Al và Fe
Câu 19. Ngâm một lá sắt (iron) sạch trong dung dịch CuSO4 một thời gian. Cho các nhận
định về phản ứng trên
1. Không có phản ứng xảy ra
2. Chỉ có đồng (copper) bám trên lá sắt (iron) còn lá sắt không có thay đổi gì.
3. Trong phản ứng trên, sắt (iron) bị hòa tan và đồng (copper) được giải phóng.
4. Phản ứng tạo thành kim loại đồng (copper) và muối iron (III) sulfate.
5. Khối lượng lá sắt (iron) tăng thêm đúng bằng khối lượng đồng (copper) …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.