
1
ĐỀ ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ 1 – ĐỀ 2
MÔN: TOÁN 3
Thực hiện: Ban chuyên môn Loigiaihay
I. TRẮC NGHIỆM
Câu 1. Chọn đáp án đúng trong các câu sau:
A. 457 = 700 + 50 + 4 B. 230 = 200 + 3 + 0
C. 801 = 800 + 10 + 1 D. 502 = 500 +2
Câu 2. Số cần điền trong hình tam giác là:
A. 267 B. 312 C. 197 D. 319
Câu 3. Biết số trừ là 175, hiệu là 289. Số bị trừ là:
A. 124 B. 464 C. 372 D. 117
Câu 4. Mỗi luống cô Bích trồng 7 cây. Hỏi 8 luống như thế có tất cả bao nhiêu cây?
A. 48 cây B. 54 cây C. 49 cây D. 56 cây
Câu 5. Một lớp có 9 bạn học sinh nam. Số học sinh nữ gấp 2 lần số học sinh nam.
Hỏi số học sinh nữ là bao nhiêu em?
A. 16 học sinh B. 18 học sinh
C. 11 học sinh D. 20 học sinh
Câu 6. Anh Hòa nuôi 54 con chim bồ câu trong các chuồng, mỗi chồng có 6 con.
Hỏi anh Hòa có bao nhiêu chuồng chim bồ câu?
A. 8 chuồng B. 7 chuồng C. 9 chuồng D. 6 chuồng
II. TỰ LUẬN
Câu 1. Đặt tính rồi tính
521 + 199 534 – 218
………………………. ………………..……..
……………………… ………………………
……………………… ………………………
Câu 2. Tìm x, biết:
a) x + 274 = 851 b) 212 – x = 188
………………………. ………………..……..
……………………… ………………………
2
……………………… ………………………
c) 8 3 75 x d) 54 : = 9
………………………. ………………..……..
……………………… ………………………
……………………… ………………………
Câu 3. Mẹ mua 20 quả táo. Mẹ chia cho Linh 1
4 số táo đó. Hỏi Linh có bao nhiêu quả táo.
.................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................
.................................................................................................................
Bài 4. Hồng hái được 8 bông hoa. Linh hái được số hoa nhiều gấp 3 lần số bông hoa của Hồng. Hỏi
Linh hái được bao nhiêu bông hoa?
.................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................
.................................................................................................................
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
I. TRẮC NGHIỆM
Câu 1. Chọn đáp án đúng trong các câu sau:
A. 457 = 700 + 50 + 4 B. 230 = 200 + 3 + 0
C. 801 = 800 + 10 + 1 D. 502 = 500 + 2
Phương pháp:
3
Xác định giá trị của mỗi chữ số theo các hàng rồi viết số thành tổng.
Cách giải:
502 = 500 + 2
Đáp án: D.
Câu 2. Số cần điền trong hình tam giác là:
A. 267 B. 312 C. 197 D. 319
Phương pháp:
Thực hiện phép tính với các số rồi viết số thích hợp vào ô trống.
Cách giải:
403 + 280 = 683
683 – 416 = 267
Đáp án: A.
Câu 3. Biết số trừ là 175, hiệu là 289. Số bị trừ là:
A. 124 B. 464 C. 372 D. 117
Phương pháp:
Số bị trừ = hiệu + số trừ
Cách giải:
Số bị trừ là 289 + 175 = 464
Đáp án: B.
Câu 4. Mỗi luống cô Bích trồng 7 cây. Hỏi 8 luống như thế có tất cả bao nhiêu cây?
A. 48 cây B. 54 cây C. 49 cây D. 56 cây
Phương pháp:
Số cây có tất cả = số cây trong mỗi luống x số luống
Cách giải:
8 luống có tất cả số cây là: 7 x 8 = 56 (cây)
Đáp án: D.
Câu 5. Một lớp có 9 bạn học sinh nam. Số học sinh nữ gấp 2 lần số học sinh nam.
Hỏi số học sinh nữ là bao nhiêu em?
A. 16 học sinh B. 18 học sinh
C. 11 học sinh D. 20 học sinh
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.