
1
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN
Câu 1: Nhân vật lịch sử nào dưới đây có công thành lập triều Nguyễn (1802)?
A. Nguyễn Hoàng. B. Nguyễn Huệ. C. Nguyễn Kim. D. Nguyễn Ánh.
Câu 2: Sau khi thành lập, nhà Nguyễn đã đóng đô ở địa bàn nào sau đây?
A. Thăng Long. B. Sơn Tây. C. Phú Xuân. D. Hoa Lư.
Câu 3: Dưới thời vua Gia Long, quần đảo Hoàng Sa và quần đảo Trường Sa thuộc tỉnh nào?
A. Quảng Ngãi. B. Bình Định. C. Khánh Hòa. D. Thừa Thiên Huế.
Câu 4: Làng nghề thủ công nghiệp nào được đề cập đến trong bài ca dao dưới đây?
“Hỡi cô thắt lưng bao xanh
Có về làng Mái với anh thì về
Làng Mái có lịch có lề
Có sông tắm mát có nghề làm tranh”.
A. Làng Đông Hồ (Bắc Ninh). B. Làng Chu Đậu (Hải Dương).
C. Làng Bát Tràng (Hà Nội). D. Làng Sình (Thừa Thiên Huế).
Câu 5: Sau trận Cầu Giấy lần thứ hai (1883), triều đình nhà Nguyễn có động thái thế nào?
A. Chỉ đạo tiếp tục cuộc chiến đấu để buộc quân Pháp rút khỏi Bắc Kì.
B. Vẫn nuôi ảo tưởng về việc thương lượng để quân Pháp trả lại thành Hà Nội.
C. Ngăn cản quân và dân ta chiến đấu chống Pháp.
D. Cầu cứu nhà Thanh (Trung Quốc) giúp đỡ đánh Pháp.
Câu 6: Đến năm 1862, quân Pháp chính thức chiếm được các địa phương nào?
A. Gia Định, Định Tường, Biên Hòa, Vĩnh Long. B. Vĩnh Long, An Giang, Hà Tiên.
C. Đà Nẵng. D. Gia Định.
Câu 7: Tháng 11/1873, quân triều đình nhà Nguyễn phối hợp với quân Cờ Đen của Lưu Vĩnh Phúc, thực hiện
cuộc phục kích quân Pháp tại
A. Tiên Du (Bắc Ninh). B. Kim Sơn (Ninh Bình). C. Cầu Giấy (Hà Nội). D. Tiền Hải (Nam Định).
Câu 8: Người chỉ huy quân đội Pháp trong cuộc tấn công Bắc Kì lần thứ hai (1882 - 1883) là
A. Ri-vi-e. B. Cuốc-bê. C. Gác-ni-ê. D. Giăng Đuy-puy.
Câu 9: Nhận xét nào dưới đây đúng về cuộc khởi nghĩa Bãi Sậy (1883 - 1892)?
A. Giành thắng lợi, lật đổ được ách thống trị của thực dân Pháp.
ĐỀ THI HỌC KÌ 2 - ĐỀ SỐ 3
MÔN: LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ 8
Thời gian làm bài: 45 phút
BIÊN SOẠN: BAN CHUYÊN MÔN LOIGIAIHAY.COM
2
B. Góp phần làm chậm quá trình bình định của thực dân Pháp.
C. Có thời gian tồn tại dài nhất trong phong trào Cần vương.
D. Tự phát, không chịu sự chi phối của chiếu Cần vương.
Câu 10: Nhân vật lịch sử nào được đề cập đến trong hai câu thơ sau?
“Năm xưa đề xướng Duy tân
Viết thất điều trần, tố cáo tội vua”
A. Lương Văn Can. B. Phan Bội Châu. C. Trần Cao Vân. D. Phan Châu Trinh.
Câu 11: Biển Đông có diện tích lớn thứ mấy trong các biển trên thế giới?
A. Thứ hai. B. Thứ ba. C. Thứ tư. D. Thứ năm.
Câu 12: Theo Công ước Liên hợp quốc về Luật Biển năm 1982 và Luật Biển Việt Nam năm 2012, vùng biển
Việt Nam bao gồm mấy bộ phận?
A. 5 bộ phận. B. 6 bộ phận. C. 7 bộ phận. D. 8 bộ phận.
Câu 13: Đặc điểm nào sau đây đúng với vùng thềm lục nước ta?
A. Là vùng nước tiếp giáp với bờ biển, ở phía trong đường cơ sở và là bộ phận lãnh thổ của Việt Nam.
B. Là vùng biển có chiều rộng 12 hải lí tính từ đường cơ sở ra phía biển. Ranh giới ngoài của vùng là biên
giới quốc gia trên biển của Việt Nam.
C. Là vùng biển tiếp liền và nằm ngoài lãnh hải Việt Nam, có chiều rộng 12 hải lí tính từ ranh giới ngoài
của lãnh hải.
D. Là vùng đáy biển và lòng đất dưới đáy biển, tiếp liền và nằm ngoài lãnh hải Việt Nam, trên toàn bộ phần
kéo dài tự nhiên của lãnh thổ đất liền, các đảo và quần đảo của Việt Nam cho đến mép ngoài của rìa lục địa.
Câu 14: Khí hậu vùng biển nước ta có tính chất
A. nhiệt đới gió mùa. B. nhiệt đới ẩm gió mùa.
C. cận nhiệt đới ẩm gió mùa. D. xích đạo gió mùa.
Câu 15: Lượng mưa trên biển thường nhỏ hơn trên đất liền, khoảng
A. dưới 1100 mm/năm. B. trên 1100 mm/năm. C. trên 2000 mm/năm. D. dưới 2000 mm/năm.
Câu 16: Tài nguyên dầu khí nước ta phân bố chủ yếu ở vùng thềm lục địa của khu vực nào?
A. Duyên hải Nam Trung Bộ. B. Đông Nam Bộ.
C. Bắc Trung Bộ. D. Đồng bằng sông Hồng.
Câu 17: Chất lượng môi trường nước biển nước ta có xu hướng
A. tăng mạnh. B. không thay đổi. C. giảm. D. tăng.
Câu 18: Hướng gió ở vùng biển nước ta có đặc điểm gì?
A. Thay đổi theo mùa. B. Luôn thổi hướng Tây Bắc.
C. Chủ …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.