Quảng cáo
Đề kiểm tra giữa kì 2 Sinh 12 - Đề số 4 có lời giải chi tiết
QR

Đề kiểm tra giữa kì 2 Sinh 12 - Đề số 4 có lời giải chi tiết

Nguồn: loigiaihay.com

Xem trước nội dung

ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ II – ĐỀ SỐ 4

MÔN: SINH HỌC – LỚP 12

BIÊN SOẠN: BAN CHUYÊN MÔN LOIGIAIHAY.COM

Mục tiêu

- Ôn tập lý thuyết toàn bộ học kì II của chương trình sách giáo khoa Sinh học 12.

- Vận dụng linh hoạt lý thuyết đã học trong việc giải quyết các câu hỏi trắc nghiệm và tự luận Sinh 12.

- Tổng hợp kiến thức dạng hệ thống, dàn trải tất cả các chương của học kì II – chương trình Sinh 12.

Câu 1. Có các loại môi trường phổ biến là:

A. môi trường đất, môi trường nước, môi trường trên cạn, môi trường sinh vật.

B. môi trường đất, môi trường nước, môi trường trên cạn, môi trường bên trong.

C. môi trường đất, môi trường nước, môi trường trên cạn, môi trường ngoài.

D. môi trường đất, môi trường nước ngọt, môi trường nước mặn và môi trường trên cạn.

Câu 2. Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng về quá trình hình thành loài

I. Hình thành loài bằng con đường cách ly sinh thái xảy ra với những loài có cùng khu vực

địa lí.

II. Hình thành loài bằng con đường địa lý không gặp ở những loài ít hoặc không có khả năng

di chuyển

III. Hình thành loài bằng con đường lai xa và đa bội hóa xảy ra nhanh và ít gặp ở động vật

IV. Hình thành loài bằng con đường cách ly tập tính chỉ gặp ở động vật mà không gặp ở thực

vật

A. 1 B. 2 C. 3 D. 4

Câu 3. Có bao nhiêu phát biểu sau đây là không đúng khi nói về diễn thế sinh thái?

I. Diễn thế thứ sinh xảy ra ở môi trường mà trước đó chưa có một quần xã sinh vật nào.

II. Diễn thế nguyên sinh xảy ra ở môi trường đã có một quần xã sinh vật nhất định.

III. Trong diễn thế sinh thái, các quần xã sinh vật biến đổi tuần tự thay thế lẫn nhau.

IV. Trong diễn thế sinh thái, sự biến đổi của quần xã diễn ra độc lập với sự biến đổi của điều

kiện ngoại cảnh.

A. 1 B. 3 C. 2 D. 4

Câu 4. Cho các mối quan hệ giữa các loài trong quần xã sinh vật:

(1) Cây phong lan và cây thân gỗ;

(2) Chim mỏ đỏ và linh dương;

(3) Cá ép và cá lớn;

(4) Cây tầm gửi và cây cây gỗ;

(5) Cây nắp ấm và ruồi, muỗi;

(6) Hải quỳ và cua.

Có bao nhiêu mối quan hệ hỗ trợ khác loài?

A. 1 B. 4 C. 2 D. 3

Câu 5. Trong các nhân tố tiến hoá, nhân tố làm thay đổi tần số alen của quần thể chậm nhất

là

A. Di – nhập gen B. Giao phối. C. Chọn lọc tự nhiên D. Đột biến.

Câu 6. Xét các nhân tố: mức độ sinh sản (B), mức độ tử vong (D), mức độ xuất cư (E) và

mức độ nhập cư (I) của một quần thể. Trong trường hợp nào sau đây thì kích thước của quần

thể tăng lên?

A. B +I>D + E. B. B +I<D + E. C. B + I=D + E. D. B=D,I<E.

Câu 7. Khi nói về quá trình hình thành loài khác khu vực địa lí, phát biểu nào sau đây đúng?

A. Chỉ gặp ở các loài động, thực vật có khả năng phát tán mạnh.

B. Thường diễn ra một cách chậm chạp qua nhiều giai đoạn trung gian chuyển tiếp

C. Không chịu sự tác động của chọn lọc tự nhiên.

D. Cách li địa lí là nhân tố trực tiếp tạo ra các alen mới làm phân hóa vốn gen của các quần

thể bị chia cắt.

Câu 8. Cho các ví đụ sau:

I. Một số loài cá sống ở các vùng khe chật hẹp dưới đáy biển có hiện tượng cá đực tiêu giảm

kích thước kí sinh trên cá cái.

II. Cá mập con mới nở sử dụng các trứng chưa nở làm thức ăn.

III. Lúa và cỏ dại cạnh tranh giành nước và muối khoáng.

IV. Các con sư tử đực đánh nhau để bảo vệ lãnh thổ.

V. Tảo giáp nở hoa gây độc cho các loài tôm, cá.

Có bao nhiêu ví dụ thể hiện mối quan hệ cạnh tranh cùng loài?

A. 1 B. 3 C. 4 D. 2

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo